NTLS Huyện Dầu Tiếng

Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương

435 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Nguyên Hy sinh 1975
  2. Phạm Văn Phê 1952 – 1971
  3. Phạm Văn Phương 1949 – 1969
  4. Phạm Văn Phượng 1949 – 1969
  5. Phạm Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Rem 1953 – 1969
  7. Phạm Văn Ron 1935 – 1969
  8. Phạm Văn Rón 1952 – 1968
  9. Phạm Văn Tai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Thông Hy sinh 1975
  11. Phạm Văn Tiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Tình Hy sinh 1972
  15. Phạm Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Đực 1948 – 1971
  17. Phạm Xược 1952 – 1972
  18. Phạm Đình Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Qúach Công Như Hy sinh 1972
  20. Trương Văn Ba 1949 – 1972
  21. Trương Văn Bá 1949 – 1972
  22. Trương Văn Chăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trương Văn Ngũ 1940 – 1973
  25. Trương Văn Đẩu 1950 – 1960
  26. Trần Khắc Hy sinh 1967
  27. Trần Khắc Minh 1937 – 1969
  28. Trần Ngọc Huân Hy sinh 1968
  29. Trần Quang Trung 1949 – 1970
  30. Trần Quang Đắp 1947 – 1971
  31. Trần Thị Thắm Hy sinh 1967
  32. Trần Thị Đèo 1950 – 1970
  33. Trần Trung Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Trung Đông Sinh 1960
  35. Trần Văn Châu Hy sinh 1965
  36. Trần Văn Chéo 1942 – 1969
  37. Trần Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Chính 1953 – 1975
  39. Trần Văn Cự Hy sinh 1972
  40. Trần Văn Duyên Hy sinh 1969
  41. Trần Văn Dũng Sinh 1949
  42. Trần Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Khuê Hy sinh 1972
  44. Trần Văn Long Hy sinh 1965
  45. Trần Văn Ngư 1949 – 1968
  46. Trần Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Nhích 1949 – 1969
  48. Trần Văn Như 1949 – 1968
  49. Trần Văn Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Nhứt 1949 – 1966
  51. Trần Văn Nượng 1954 – 1972
  52. Trần Văn Quân 1947 – 1969
  53. Trần Văn Rê Hy sinh 1969
  54. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Sanh 1944 – 1968
  56. Trần Văn Thân 1951 – 1969
  57. Trần Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Trông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Vạc 1949 – 1972
  60. Trần Văn Vạc 1949 – 1975
  61. Trần Văn Điều Hy sinh 1972
  62. Trần Văn Đèo 1950 – 1970
  63. Trần Văn Đông 1960 – 1979
  64. Trần Văn Đường Sinh 1940
  65. Trần Văn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Xuân Bính 1955 – 1975
  68. Trần Đăng Tải Hy sinh 1975
  69. Trịnh Nghĩa Kim 1950 – 1969
  70. Trịnh Thị Mầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trịnh Thị Tâm 1954 – 1970
  72. Trịnh Văn Diệm 1948 – 1965
  73. Trịnh Văn Diệu 1948 – 1969
  74. Trịnh Văn Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trịnh Văn Phòng 1936 – 1972
  76. TrịnhVăn Nét Hy sinh 1972
  77. Tạ Huy Chiến Hy sinh 1975
  78. Tạ Hữu Duyên Hy sinh 1975
  79. Võ Phước Hải 1914 – 1950
  80. Võ Văn Bèo 1922 – 1961
  81. Võ Văn Chiến 1952 – 1969
  82. Võ Văn Lẫm 1943 – 1971
  83. Võ Văn Nam Hy sinh 1969
  84. Võ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Thẻo 1927 – 1960
  86. Võ Văn To 1952 – 1971
  87. Võ Văn Tỏ 1950 – 1971
  88. Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Văn Ngọc Phi 1950 – 1965
  90. Vũ Hiếu Đại 1951 – 1975
  91. Vũ Ngọc Lộ 1950 – 1972
  92. Vũ Trọng Đa 1953 – 1974
  93. Vũ Viết Tiến Hy sinh 1972
  94. Vũ Văn Châu 1940 – 1970
  95. Vũ Văn Nam 1942 – 1969
  96. Vũ Đức Loan 1947 – 1965
  97. Vũ Đức Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vương Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Thế Gắng Hy sinh 1972
  100. Đinh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh