NTLS Huyện Dầu Tiếng

Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương

435 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Sinh 1928 – 1972
  2. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Sân 1942 – 1962
  5. Nguyễn Văn Săn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Sự 1949 – 1970
  7. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1970
  11. Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1970
  12. Nguyễn Văn Thống 1932 – 1961
  13. Nguyễn Văn Thử 1937 – 1969
  14. Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1965
  15. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Tiệt 1945 – 1965
  17. Nguyễn Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Ty 1949 – 1969
  20. Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1963
  21. Nguyễn Văn Tâm 1940 – 1968
  22. Nguyễn Văn Tú Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Tạo 1951 – 1972
  24. Nguyễn Văn Tỏa 1950 – 1972
  25. Nguyễn Văn Tới 1950 – 1967
  26. Nguyễn Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Ung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1964
  31. Nguyễn Văn Vũ 1942 – 1968
  32. Nguyễn Văn Vức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Xoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn út 1947 – 1972
  36. Nguyễn Văn út 1950 – 1972
  37. Nguyễn Văn Đạt 1944 – 1969
  38. Nguyễn Văn Đắc 1945 – 1969
  39. Nguyễn Văn Đề 1938 – 1968
  40. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Đực 1938 – 1963
  42. Nguyễn Văn ảnh 1934 – 1969
  43. Nguyễn Xuân Mỹ 1953 – 1971
  44. Nguyễn Xuân Quyên 1948 – 1974
  45. Nguyễn Xuân Tùng Hy sinh 1975
  46. Nguyễn Xuân Đạm Sinh 1949
  47. Nguyễn Đình Chấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Đình Dược Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Đạt Khải Hy sinh 1972
  50. Ngô Thị Thất 1950 – 1969
  51. Ngô Thị Vác Hy sinh 1968
  52. Ngô Viết Cơ 1948 – 1967
  53. Ngô Văn Ngôi Hy sinh 1975
  54. Ngô Văn Quyết Hy sinh 1968
  55. Ngô Văn Rương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Ngô Văn Đầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Ngô Văn Đậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Ngô Đức Vương Hy sinh 1975
  59. Ngụy Viết Ngọc 1950 – 1966
  60. Phan Thanh Hoàng 1935 – 1975
  61. Phan Văn Chéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Hữu 1949 – 1970
  63. Phan Văn Kiều Hy sinh 1975
  64. Phan Văn Lao 1932 – 1969
  65. Phan Văn Long 1941 – 1969
  66. Phan Văn Thắng Hy sinh 1969
  67. Phan Văn Tin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Văn Tuyền 1953 – 1975
  69. Phan Văn Tắc 1946 – 1972
  70. Phan Văn Xuyên Hy sinh 1972
  71. Phan Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Đình Nguyên 1946 – 1968
  73. Phan Đức Lĩnh 1950 – 1975
  74. Phùng Văn Quy Hy sinh 1972
  75. Phùng Văn Đẩu 1924 – 1972
  76. Phạm Kim Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Kim Đổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Ngọc Chính 1952 – 1972
  79. Phạm Phúc Nguyên 1944 – 1968
  80. Phạm Thị Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Thị Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Thị Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Thị Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn An 1949 – 1969
  85. Phạm Văn Bẩm 1940 – 1970
  86. Phạm Văn Can 1952 – 1969
  87. Phạm Văn Chiến Sinh 1946
  88. Phạm Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Cu 1952 – 1969
  90. Phạm Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Giai 1950 – 1968
  92. Phạm Văn Giản 1908 – 1946
  93. Phạm Văn Hai 1954 – 1975
  94. Phạm Văn He Hy sinh 1975
  95. Phạm Văn Hồng 1940 – 1967
  96. Phạm Văn Kên Hy sinh 1975
  97. Phạm Văn Lang 1952 – 1969
  98. Phạm Văn Minh 1951 – 1969
  99. Phạm Văn Mược Hy sinh 1969
  100. Phạm Văn Nghi 1949 – 1968