NTLS huyện Cam Lộ

Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

605 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Huỳnh Văn Ngưng Hy sinh 1966
  3. Hà Nam Hy sinh 1968
  4. Hà Văn Tiến Hy sinh 1968
  5. Hà Xuân Cử Hy sinh 1971
  6. Hồ Chơn Nhơn 1904 – 1934
  7. Hồ Cái Hy sinh 1968
  8. Hồ Công Lung Hy sinh 1969
  9. Hồ Cường Hy sinh 1968
  10. Hồ Khắc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hồ Lâm Hy sinh 1968
  12. Hồ Mầu Hy sinh 1968
  13. Hồ Ngọc Sỹ Hy sinh 1968
  14. Hồ Oánh Hy sinh 1968
  15. Hồ Phước Hy sinh 1968
  16. Hồ Quang Thảo Hy sinh 1969
  17. Hồ Sĩ Cao Hy sinh 1968
  18. Hồ Viễn Hy sinh 1969
  19. Hồ Văn Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hồ Văn Phụ Hy sinh 1966
  21. Hồ Văn Quyết Hy sinh 1967
  22. Hồ Văn Sinh Hy sinh 1968
  23. Hồ Văn Đăng Hy sinh 1971
  24. Hồ Đá Hy sinh 1968
  25. Hồ Đạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Khương Ngọc Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Kiều Hưng Hy sinh 1968
  28. La Tố Hy sinh 1968
  29. Lâm Quang Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lâm Đình Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Bắc Đoài Hy sinh 1968
  32. Lê Chuyến Hy sinh 1969
  33. Lê Chỉnh Hy sinh 1968
  34. Lê Công Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Công Thân Hy sinh 1968
  36. Lê Công Thìa Hy sinh 1971
  37. Lê Công Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Công Tồn Hy sinh 1965
  39. Lê Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Duyên Hy sinh 1969
  41. Lê Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Hải Cường Hy sinh 1968
  43. Lê Hồ Giáo Hy sinh 1968
  44. Lê Hồng Phong Hy sinh 1953
  45. Lê Hữu Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Hữu Năm Hy sinh 1967
  47. Lê Hữu Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Hữu Trừ Hy sinh 1968
  49. Lê Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Lánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Mai Gio Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Minh Long Hy sinh 1968
  53. Lê Ngọc Hy sinh 1966
  54. Lê Nhất Hy sinh 1966
  55. Lê Pháp Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Quang Xạ Hy sinh 1967
  57. Lê Quý Phi Hy sinh 1968
  58. Lê Quý Phú Hy sinh 1968
  59. Lê Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Quốc Tân Hy sinh 1968
  61. Lê Thanh Kỳ Sinh 1924
  62. Lê Thanh Linh Hy sinh 1966
  63. Lê Thất Bách Hy sinh 1967
  64. Lê Toàn Hy sinh 1967
  65. Lê Toản Hy sinh 1968
  66. Lê Trung Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Trưởng Hy sinh 1968
  68. Lê Trọn Hy sinh 1954
  69. Lê Tố Uyên Hy sinh 1968
  70. Lê Tủng Hy sinh 1967
  71. Lê Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Viết Suất Hy sinh 1965
  73. Lê Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Chuối Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Cháu 1919 – 1972
  76. Lê Văn Cương Hy sinh 1967
  77. Lê Văn Cầu Hy sinh 1968
  78. Lê Văn Cửu Hy sinh 1967
  79. Lê Văn Dung Hy sinh 1967
  80. Lê Văn Giả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Hơn Hy sinh 1968
  82. Lê Văn Kha 1946 – 1966
  83. Lê Văn Khiển Hy sinh 1963
  84. Lê Văn Khởi Hy sinh 1968
  85. Lê Văn Mão Hy sinh 1967
  86. Lê Văn Mật 1952 – 1967
  87. Lê Văn Ngân Hy sinh 1950
  88. Lê Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Sáu Hy sinh 1967
  90. Lê Văn Sắt Hy sinh 1968
  91. Lê Văn Thảo Hy sinh 1967
  92. Lê Văn Tiếp Hy sinh 1968
  93. Lê Văn Trọng Hy sinh 1966
  94. Lê Văn Viện Hy sinh 1969
  95. Lê Văn Vịnh Hy sinh 1967
  96. Lê Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Đán Hy sinh 1967
  98. Lê Văn Đăm Hy sinh 1968
  99. Lê Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Xuân Cam Hy sinh 1968