NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 42/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Văn Cao 1938 – 1972
  2. Đỗ Văn Chanh 1952 – 1971
  3. Đỗ Văn Chút 1948 – 1969
  4. Đỗ Văn Cát 1939 – 1968
  5. Đỗ Văn Cận 1950 – 1971
  6. Đỗ Văn Cốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đỗ Văn Diệm 1944 – 1968
  8. Đỗ Văn Dân 1945 – 1972
  9. Đỗ Văn Gia 1953 – 1972
  10. Đỗ Văn Hiệp Sinh 1948
  11. Đỗ Văn Huyên 1953 – 1972
  12. Đỗ Văn Kha 1936 – 1971
  13. Đỗ Văn Liễn 1951 – 1972
  14. Đỗ Văn Liễn 1951 – 1971
  15. Đỗ Văn Lãng 1952 – 1972
  16. Đỗ Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đỗ Văn Lập 1954 – 1972
  18. Đỗ Văn Lập 1954 – 1972
  19. Đỗ Văn Mạnh Hy sinh 1968
  20. Đỗ Văn Mạnh Hy sinh 1968
  21. Đỗ Văn Nghĩa 1953 – 1972
  22. Đỗ Văn Nghĩa 1958 – 1978
  23. Đỗ Văn Nhung 1946 – 1972
  24. Đỗ Văn Năm 1941 – 1971
  25. Đỗ Văn Phấn 1944 – 1972
  26. Đỗ Văn Quán 1952 – 1972
  27. Đỗ Văn Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đỗ Văn Quỳnh 1940 – 1972
  29. Đỗ Văn San Hy sinh 1972
  30. Đỗ Văn Sang 1954 – 1972
  31. Đỗ Văn Sang Hy sinh 1972
  32. Đỗ Văn Suốt 1948 – 1968
  33. Đỗ Văn Sửu Hy sinh 1978
  34. Đỗ Văn Thèm 1952 – 1971
  35. Đỗ Văn Thích 1953 – 1972
  36. Đỗ Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đỗ Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đỗ Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đỗ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đỗ Văn Trí 1954 – 1973
  41. Đỗ Văn Tuyên Hy sinh 1972
  42. Đỗ Văn Tuyết Hy sinh 1972
  43. Đỗ Văn Tô 1957 – 1979
  44. Đỗ Văn Vĩnh Hy sinh 1981
  45. Đỗ Văn Yên 1948 – 1971
  46. Đỗ Văn Đằng 1949 – 1972
  47. Đỗ Văn Đệ 1949 – 1968
  48. Đỗ Văn Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đỗ Xuân Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đỗ Xuân Mạc Hy sinh 1971
  51. Đỗ Xuân Thóc Sinh 1939
  52. Đỗ Xuân Thóc 1939 – 1972
  53. Đỗ Xuân Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đỗ Đình Cù 1954 – 1972
  55. Đỗ Đức Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đỗ Đức Tính 1954 – 1972
  57. Đỗng Anh Thu 1954 – 1972
  58. Đỗng Bá Danh Hy sinh 1971
  59. Đỗng Bá Hoà Hy sinh 1973
  60. Đỗng Cao ánh 1951 – 1972
  61. Đỗng Doãn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗng Doãn Nhâm 1952 – 1972
  63. Đỗng Duy Chiến Hy sinh 1972
  64. Đỗng Hoàng Thắng 1948 – 1971
  65. Đỗng Hương Hy sinh 1985
  66. Đỗng Hữu Kim 1951 – 1972
  67. Đỗng Hữu Quang Hy sinh 1967
  68. Đỗng Hữu Tiến 1963 – 1982
  69. Đỗng Kim Nỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗng Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đỗng Ngọc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗng Ngọc Thức 1957 – 1985
  73. Đỗng Pháp 1953 – 1972
  74. Đỗng Quang Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗng Thế Ngọc 1952 – 1972
  76. Đỗng Thế Điền 1952 – 1972
  77. Đỗng Trường Phương Hy sinh 1972
  78. Đỗng Tô Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đỗng Tô Tý Hy sinh 1972
  80. Đỗng Việt Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đỗng Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đỗng Văn Ba 1952 – 1972
  83. Đỗng Văn Ban Hy sinh 1972
  84. Đỗng Văn Chuyền 1936 – 1968
  85. Đỗng Văn Chúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đỗng Văn Cương Hy sinh 1971
  87. Đỗng Văn Cầu 1955 – 1972
  88. Đỗng Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗng Văn Huẫn 1954 – 1971
  90. Đỗng Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đỗng Văn Hủn 1952 – 1971
  92. Đỗng Văn Kế 1952 – 1972
  93. Đỗng Văn Loan 1947 – 1971
  94. Đỗng Văn Long Hy sinh 1985
  95. Đỗng Văn Lợi 1946 – 1968
  96. Đỗng Văn Mão Hy sinh 1972
  97. Đỗng Văn Nghị 1944 – 1972
  98. Đỗng Văn Nho 1949 – 1971
  99. Đỗng Văn Phong 1952 – 1971
  100. Đỗng Văn Quyến Hy sinh 1970