NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Xuân Kiểm 1943 – 1970
  2. Đinh Xuân Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đinh Xuân Rói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đinh Xuân Thảo 1961 – 1982
  5. Đinh Xuân Thắng 1943 – 1971
  6. Đinh Xuân Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đinh Xuân Túc 1949 – 1971
  8. Đinh Xuân Tất 1944 – 1968
  9. Đinh Xuân Đoán Hy sinh 1965
  10. Đinh Đức Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. ĐinhVăn Tưởng Hy sinh 1972
  12. Đoàn Bá Thơ 1946 – 1972
  13. Đoàn Công Cẩn 1953 – 1972
  14. Đoàn Công Thực Hy sinh 1972
  15. Đoàn Duy Mạnh 1952 – 1972
  16. Đoàn Hoà Bình 1954 – 1972
  17. Đoàn Hoà Bình 1954 – 1972
  18. Đoàn Hoài Thanh Hy sinh 1972
  19. Đoàn Hồng Công 1945 – 1972
  20. Đoàn Hữu Duối 1948 – 1972
  21. Đoàn Hữu Vân Hy sinh 1972
  22. Đoàn Minh Đức Hy sinh 1965
  23. Đoàn Minh Đức Hy sinh 1965
  24. Đoàn Mạnh Hùng Hy sinh 1971
  25. Đoàn Mạnh Lộc 1950 – 1971
  26. Đoàn Ngọc Chắc Hy sinh 1972
  27. Đoàn Ngọc Minh Hy sinh 1972
  28. Đoàn Phú Diệt 1942 – 1971
  29. Đoàn Quang Huy 1953 – 1972
  30. Đoàn Quốc Huận Hy sinh 1970
  31. Đoàn Quốc Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đoàn Sông Hương Hy sinh 1971
  33. Đoàn Trọng Hệ 1953 – 1972
  34. Đoàn Văn Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đoàn Văn Chương 1952 – 1972
  36. Đoàn Văn Hoà 1950 – 1972
  37. Đoàn Văn Hải 1953 – 1972
  38. Đoàn Văn Thạch Hy sinh 1972
  39. Đoàn Văn Thảo Hy sinh 1971
  40. Đoàn Văn Thục 1942 – 1971
  41. Đoàn Xuân Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đoàn Đình Cân Hy sinh 1972
  43. Đoàn Đình Than Hy sinh 1971
  44. Đoàn Đình Thanh 1952 – 1971
  45. Đoàn Đình Đán 1939 – 1972
  46. Đàm Cao Núi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đàm Huy Tràng 1944 – 1968
  48. Đàm Quang Thịnh Hy sinh 1968
  49. Đàm Văn Thạch Hy sinh 1972
  50. Đàm Văn áng 1938 – 1972
  51. Đàm ích Khang 1940 – 1972
  52. Đào ..... Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đào Anh Thuấn Hy sinh 1968
  54. Đào Chí Mía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đào Công Khiêm 1962 – 1981
  56. Đào Công Thắng 1948 – 1971
  57. Đào Duy Hoà Hy sinh 1983
  58. Đào Duy Hải Hy sinh 1972
  59. Đào Duy Hải 1950 – 1972
  60. Đào Duy Phái 1949 – 1972
  61. Đào Duy Quầy 1952 – 1972
  62. Đào Duy Quầy 1952 – 1972
  63. Đào Hải 1954 – 1972
  64. Đào Hồng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đào Hữu Phẩm Hy sinh 1972
  66. Đào Lộc Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đào Minh Huấn 1945 – 1971
  68. Đào Minh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đào Mạnh Long 1949 – 1972
  70. Đào Ngọc Chuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đào Ngọc Hồ 1946 – 1972
  72. Đào Ngọc Kế 1944 – 1968
  73. Đào Ngọc Long 1944 – 1968
  74. Đào Ngọc Thao Hy sinh 1972
  75. Đào Ngọc Yên 1950 – 1971
  76. Đào Phước An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đào Quang Liệu 1947 – 1971
  78. Đào Quang Thuỵ 1942 – 1971
  79. Đào Quang Thậm 1947 – 1972
  80. Đào Quang Đồn 1950 – 1972
  81. Đào Quốc Lập 1950 – 1972
  82. Đào Thanh Hương 1962 – 1981
  83. Đào Trọng Mỹ 1948 – 1972
  84. Đào Trọng Quyền 1946 – 1971
  85. Đào Văn Bổn 1949 – 1972
  86. Đào Văn Chiến Hy sinh 1982
  87. Đào Văn Chung Hy sinh 1972
  88. Đào Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đào Văn Hiền 1954 – 1972
  90. Đào Văn Kẻn 1947 – 1972
  91. Đào Văn Liên 1939 – 1972
  92. Đào Văn Luân 1936 – 1972
  93. Đào Văn Mục 1953 – 1977
  94. Đào Văn Sắp 1952 – 1970
  95. Đào Văn Trường 1954 – 1972
  96. Đào Văn Vị 1942 – 1968
  97. Đào Văn út 1963 – 1983
  98. Đào Văn Đua Hy sinh 1971
  99. Đào Xuân Bàng 1947 – 1971
  100. Đào Xuân Cao Hy sinh 1972