NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thêu Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Thìn 1953 – 1971
  4. Nguyễn Văn Thình Hy sinh 1971
  5. Nguyễn Văn Thí 1926 – 1951
  6. Nguyễn Văn Thích Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Thôn Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Văn Thú Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Thưởng 1948 – 1971
  12. Nguyễn Văn Thưởng 1948 – 1971
  13. Nguyễn Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Thạnh 1935 – 1968
  15. Nguyễn Văn Thả 1949 – 1971
  16. Nguyễn Văn Thản 1956 – 1972
  17. Nguyễn Văn Thảo 1944 – 1972
  18. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1972
  19. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Văn Thế 1934 – 1972
  21. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Thể 1962 – 1981
  24. Nguyễn Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Thịnh 1944 – 1972
  26. Nguyễn Văn Thịnh 1947 – 1972
  27. Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1972
  28. Nguyễn Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Thọ 1953 – 1972
  30. Nguyễn Văn Thời 1954 – 1972
  31. Nguyễn Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Thức 1950 – 1971
  33. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Tiến 1943 – 1972
  35. Nguyễn Văn Tiếng 1945 – 1968
  36. Nguyễn Văn Tiếp 1953 – 1972
  37. Nguyễn Văn Tiệp 1954 – 1972
  38. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Toàn 1949 – 1971
  40. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Trung 1961 – 1983
  42. Nguyễn Văn Truyền 1947 – 1968
  43. Nguyễn Văn Trách 1948 – 1971
  44. Nguyễn Văn Trương 1947 – 1967
  45. Nguyễn Văn Trường 1947 – 1967
  46. Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Trạch 1938 – 1968
  48. Nguyễn Văn Trạch 1944 – 1970
  49. Nguyễn Văn Trị 1944 – 1970
  50. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Tu 1955 – 1979
  52. Nguyễn Văn Tuynh 1953 – 1972
  53. Nguyễn Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Tuyền 1947 – 1968
  55. Nguyễn Văn Tuyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Tuân 1951 – 1972
  57. Nguyễn Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Tuần 1948 – 1971
  60. Nguyễn Văn Tuỵ Hy sinh 1965
  61. Nguyễn Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tân 1950 – 1968
  63. Nguyễn Văn Tân 1950 – 1968
  64. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Tân 1946 – 1972
  67. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Tèo 1950 – 1972
  69. Nguyễn Văn Tình 1952 – 1972
  70. Nguyễn Văn Tình 1962 – 1982
  71. Nguyễn Văn Tính 1954 – 1972
  72. Nguyễn Văn Tô 1922 – 1949
  73. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Văn Tùng 1931 – 1951
  75. Nguyễn Văn Tú 1954 – 1972
  76. Nguyễn Văn Túc 1939 – 1971
  77. Nguyễn Văn Tý 1952 – 1972
  78. Nguyễn Văn Tý 1943 – 1968
  79. Nguyễn Văn Tăng 1954 – 1973
  80. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Văn Tư 1951 – 1978
  82. Nguyễn Văn Tưu Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Tường 1953 – 1972
  85. Nguyễn Văn Tưởng 1954 – 1972
  86. Nguyễn Văn Tại 1938 – 1972
  87. Nguyễn Văn Tạo 1947 – 1971
  88. Nguyễn Văn Tảo 1950 – 1972
  89. Nguyễn Văn Tất 1944 – 1972
  90. Nguyễn Văn Tẩm 1954 – 1972
  91. Nguyễn Văn Tận 1949 – 1972
  92. Nguyễn Văn Tằm 1930 – 1951
  93. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Tỉnh 1951 – 1972
  95. Nguyễn Văn Tỉnh 1953 – 1972
  96. Nguyễn Văn Tốn 1934 – 1972
  97. Nguyễn Văn Tốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Tốt 1953 – 1972
  99. Nguyễn Văn Tứ 1936 – 1972
  100. Nguyễn Văn Tứ 1952 – 1972