NTLS Đường 9

Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

4.227 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/43

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bưởi 1952 – 1972
  2. Nguyễn Văn Bưởi 1938 – 1972
  3. Nguyễn Văn Bảo 1920 – 1955
  4. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Bảo 1948 – 1972
  7. Nguyễn Văn Bảy 1954 – 1972
  8. Nguyễn Văn Bằng 1950 – 1972
  9. Nguyễn Văn Bỉnh 1953 – 1972
  10. Nguyễn Văn Bịch Sinh 1951
  11. Nguyễn Văn Bồi 1948 – 1971
  12. Nguyễn Văn Bồng Hy sinh 1973
  13. Nguyễn Văn Bổng Sinh 1943
  14. Nguyễn Văn Bộ 1947 – 1971
  15. Nguyễn Văn Bộ Sinh 1953
  16. Nguyễn Văn Bự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Chi 1950 – 1971
  19. Nguyễn Văn Chi 1944 – 1971
  20. Nguyễn Văn Chinh 1953 – 1972
  21. Nguyễn Văn Chiến 1953 – 1972
  22. Nguyễn Văn Chiến 1940 – 1971
  23. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Văn Chuyên 1950 – 1972
  28. Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Châm 1949 – 1972
  30. Nguyễn Văn Chân Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Văn Chính 1944 – 1968
  35. Nguyễn Văn Chính 1946 – 1968
  36. Nguyễn Văn Chúc 1951 – 1972
  37. Nguyễn Văn Chúc 1958 – 1978
  38. Nguyễn Văn Chương 1945 – 1968
  39. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Chước 1929 – 1953
  42. Nguyễn Văn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Văn Chấu 1952 – 1972
  45. Nguyễn Văn Chắn 1944 – 1972
  46. Nguyễn Văn Chắt 1939 – 1971
  47. Nguyễn Văn Chục 1954 – 1972
  48. Nguyễn Văn Cách 1947 – 1972
  49. Nguyễn Văn Cán 1947 – 1971
  50. Nguyễn Văn Cánh 1950 – 1972
  51. Nguyễn Văn Cót Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Côn 1949 – 1972
  53. Nguyễn Văn Công 1939 – 1972
  54. Nguyễn Văn Cù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Cùng 1940 – 1972
  56. Nguyễn Văn Cơ 1952 – 1972
  57. Nguyễn Văn Cư 1948 – 1971
  58. Nguyễn Văn Cương 1928 – 1954
  59. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Cường 1942 – 1978
  61. Nguyễn Văn Cận 1952 – 1972
  62. Nguyễn Văn Cống 1945 – 1968
  63. Nguyễn Văn Cội 1946 – 1972
  64. Nguyễn Văn Cừu 1941 – 1972
  65. Nguyễn Văn Cữu Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Dan Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Danh 1952 – 1972
  68. Nguyễn Văn Diên 1945 – 1971
  69. Nguyễn Văn Diếm 1949 – 1972
  70. Nguyễn Văn Diển 1949 – 1972
  71. Nguyễn Văn Diệc Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Diệu 1944 – 1972
  74. Nguyễn Văn Diệu 1952 – 1972
  75. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Duyệt Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Văn Dân 1945 – 1971
  78. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1985
  79. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1985
  80. Nguyễn Văn Dùng 1954 – 1972
  81. Nguyễn Văn Dưa Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Văn Dường Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Văn Dật 1953 – 1972
  84. Nguyễn Văn Dậu 1949 – 1971
  85. Nguyễn Văn Dậy Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Văn Dốc 1953 – 1972
  87. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Văn Dựa 1948 – 1971
  89. Nguyễn Văn Gia 1962 – 1981
  90. Nguyễn Văn Giang 1954 – 1972
  91. Nguyễn Văn Giang 1951 – 1972
  92. Nguyễn Văn Giang 1952 – 1972
  93. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972
  96. Nguyễn Văn Giáp 1953 – 1972
  97. Nguyễn Văn Giát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Giảng 1941 – 1971
  99. Nguyễn Văn Giảng 1953 – 1972
  100. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1972