NTLS Dốc Lã

Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

775 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Hữu Định 1955 – 1978
  2. Phạm Ngọc Toàn Hy sinh 1967
  3. Phạm Quang Bẩm Hy sinh 1968
  4. Phạm Quang Thông 1934 – 1967
  5. Phạm Quốc Việt Hy sinh 1967
  6. Phạm Thanh Am Hy sinh 1967
  7. Phạm Thanh Liêm Hy sinh 1974
  8. Phạm Thanh Tâm 1931 – 1968
  9. Phạm Thế Thi 1950 – 1971
  10. Phạm Trung Kiên Hy sinh 1981
  11. Phạm Trọng Vinh Hy sinh 1995
  12. Phạm Trọng Vân Hy sinh 1972
  13. Phạm VĂn Cường Hy sinh 1955
  14. Phạm VĂn Hiện 1932 – 1970
  15. Phạm VĂn Hải 1942 – 1967
  16. Phạm Văn Bảo 1948 – 1968
  17. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972
  18. Phạm Văn Kiên Hy sinh 1951
  19. Phạm Văn Kiến Hy sinh 1947
  20. Phạm Văn Mật Hy sinh 1950
  21. Phạm Văn Ngọt Hy sinh 1965
  22. Phạm Văn Sinh 1931 – 1966
  23. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1954
  24. Phạm Văn Thuỵ Hy sinh 1967
  25. Phạm Văn Thành Hy sinh 1972
  26. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1979
  27. Phạm Văn Tiệp Hy sinh 1949
  28. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1951
  29. Phạm Văn Vinh 1959 – 1979
  30. Phạm Xuân Đạo Hy sinh 1972
  31. Phạm đức Minh Hy sinh 1967
  32. Phạm đức Soát 1948 – 1967
  33. Thạch Anh Huỳnh Hy sinh 1966
  34. Thạch Như Lộc 1951 – 1978
  35. Thạch Thọ Bao Hy sinh 1961
  36. Thạch Thọ Thuật Hy sinh 1950
  37. Thạch VĂn Hợi Hy sinh 1979
  38. Thạch VĂn Phú Hy sinh 1954
  39. Thạch Văn Cung Hy sinh 1951
  40. Thạch Văn Giáp Hy sinh 1974
  41. Thạch Văn Lịch 1925 – 1952
  42. Thạch Văn Tỵ Hy sinh 1952
  43. Thạch Xuân Kiểm Hy sinh 1972
  44. Thẩm VĂn Vẹo Hy sinh 1949
  45. Thẩm Văn Ngũ Hy sinh 1949
  46. Thẩm Văn Đức Hy sinh 1946
  47. Thẩm đức Hoà Hy sinh 1967
  48. Thẩm đức Phao 1943 – 1969
  49. Trương Bá Thành Hy sinh 1979
  50. Trương Văn Lộc Hy sinh 1972
  51. Trương Văn Oanh Hy sinh 1967
  52. Trương Đông Sự Hy sinh 1967
  53. Trương Đăng Thoả Hy sinh 1953
  54. Trương Đăng Thích Hy sinh 1954
  55. Trương Đăng Tường Hy sinh 1954
  56. Trương Đăng Viễn Hy sinh 1951
  57. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1972
  58. Trần Công Uyên Hy sinh 1951
  59. Trần Khắc Hoè 1923 – 1953
  60. Trần Khắc Quy Hy sinh 1949
  61. Trần Minh Bạo Hy sinh 1972
  62. Trần Minh Tiến Hy sinh 1978
  63. Trần Minh Tuấn Hy sinh 1979
  64. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1985
  65. Trần Ngọc Hùng Hy sinh 1972
  66. Trần Ngọc Hưởng Hy sinh 1967
  67. Trần Ngọc Lạc Hy sinh 1974
  68. Trần Ngọc mạo Hy sinh 1952
  69. Trần Quang Dũng 1950 – 1973
  70. Trần Quang Minh Hy sinh 1968
  71. Trần Quang Tý Hy sinh 1967
  72. Trần Quốc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Thị Tuya Hy sinh 1973
  74. Trần Tiến Minh Hy sinh 1967
  75. Trần VĂn Càng Hy sinh 1967
  76. Trần VĂn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần VĂn Sơn 1967 – 1988
  78. Trần Văn Du Hy sinh 1961
  79. Trần Văn Hưu Hy sinh 1967
  80. Trần Văn Hạnh 1959 – 1979
  81. Trần Văn Thân Hy sinh 1967
  82. Trần Văn Uẩn Hy sinh 1951
  83. Trần Văn Đàm Hy sinh 1967
  84. Trần Xuân Khi Hy sinh 1981
  85. Trần Xuân Kế Hy sinh 1951
  86. Trần Xuân Phúc Hy sinh 1951
  87. Trần Xuân Sơn Hy sinh 1950
  88. Trần Xuân Tuấn Hy sinh 1947
  89. Trần Đình Hồng Hy sinh 1988
  90. Trần Đình Sâm Hy sinh 1967
  91. Trần Đình Toái Hy sinh 1968
  92. Trần Đăng Nhâm 1942 – 1968
  93. Trần Đức Chu Hy sinh 1967
  94. Trần Đức Khiêm 1933 – 1969
  95. Trần Đức Tân 1943 – 1967
  96. Trần Đức Tấn 1922 – 1953
  97. Trần đình Lập Hy sinh 1967
  98. Trần đình Tuyết Hy sinh 1949
  99. Trần đức Tiến 1948 – 1968
  100. Trịnh Tiến Ngọc Hy sinh 1967