NTLS Dốc Lã

Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

775 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tiễu Hy sinh 1948
  2. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1957
  3. Nguyễn Văn Toản 1946 – 1971
  4. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1950
  5. Nguyễn Văn Tuy Hy sinh 1949
  6. Nguyễn Văn Tuyển 1930 – 1951
  7. Nguyễn Văn Tuyển Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Văn Tĩnh Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1949
  10. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1949
  11. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1979
  12. Nguyễn Văn Tập 1915 – 1951
  13. Nguyễn Văn Vang Hy sinh 1947
  14. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Vững Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn Xiêm Hy sinh 1949
  17. Nguyễn Văn Xâm Hy sinh 1953
  18. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1951
  19. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1979
  20. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Đoàn 1956 – 1978
  24. Nguyễn Văn Đàn 1960 – 1979
  25. Nguyễn Văn Đàn Hy sinh 1947
  26. Nguyễn Văn Đông 1945 – 1967
  27. Nguyễn Văn Đương Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1951
  29. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1985
  30. Nguyễn VănThơm 1939 – 1996
  31. Nguyễn Xuân Bản Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Xuân Hình Hy sinh 1948
  34. Nguyễn Xuân Loan Hy sinh 1987
  35. Nguyễn Xuân Quảng Hy sinh 1984
  36. Nguyễn Xuân Thành 1941 – 1967
  37. Nguyễn Xuân Đài 1951 – 1972
  38. Nguyễn Xuân Đồng Hy sinh 1985
  39. Nguyễn Xì Can Hy sinh 1952
  40. Nguyễn Đang Minh 1960 – 1979
  41. Nguyễn Đình Bắc Hy sinh 1950
  42. Nguyễn Đình Cam Hy sinh 1979
  43. Nguyễn Đình Khiêm 1949 – 1999
  44. Nguyễn Đình Kim 1923 – 1952
  45. Nguyễn Đình Lạc Hy sinh 1951
  46. Nguyễn Đình Lợi 1945 – 1967
  47. Nguyễn Đình Sý 1920 – 1950
  48. Nguyễn Đình Vinh Hy sinh 1951
  49. Nguyễn Đăng Hoán 1957 – 1978
  50. Nguyễn Đăng Khế Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Đăng Kiềm Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Đăng Tôn Hy sinh 1951
  53. Nguyễn Đăng Đa Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Đắc Quyết Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Đằng Vân Hy sinh 1952
  56. Nguyễn Đức Ba 1953 – 1972
  57. Nguyễn Đức Chức Hy sinh 1954
  58. Nguyễn Đức Cương 1949 – 1972
  59. Nguyễn Đức Cương 1926 – 1950
  60. Nguyễn Đức Dinh Hy sinh 1954
  61. Nguyễn Đức Mai Hy sinh 1985
  62. Nguyễn Đức Quang 1950 – 1969
  63. Nguyễn Đức Tuấn Hy sinh 1949
  64. Nguyễn Đức Tưởng 1931 – 1950
  65. Nguyễn Đức Đài Hy sinh 1949
  66. Nguyễn đức Bích 1913 – 1951
  67. Nguyễn đức Minh 1955 – 1978
  68. Nguyễn đức Mậu Hy sinh 1948
  69. Nguyễn đức Thành Hy sinh 1967
  70. Nguyễn đức Trọng Hy sinh 1952
  71. Nguỹen Văn Bá Hy sinh 1966
  72. Ngô Bá Kha Hy sinh 1985
  73. Ngô Bá Thắng Hy sinh 1967
  74. Ngô Gia Du Hy sinh 1953
  75. Ngô Khắc Khôi Hy sinh 1951
  76. Ngô Quang Ngọc 1948 – 1972
  77. Ngô Quang Thân Hy sinh 1973
  78. Ngô Quang Trì Hy sinh 1954
  79. Ngô Quang Tuyển Hy sinh 1952
  80. Ngô Thị Kim Quý 1943 – 1968
  81. Ngô Văn Danh Hy sinh 1967
  82. Ngô Văn Dư Hy sinh 1951
  83. Ngô Văn Hiếu 1941 – 1965
  84. Ngô Văn Hoan Hy sinh 1967
  85. Ngô Văn Hùng 1961 – 1980
  86. Ngô Xuân Chanh Hy sinh 1953
  87. Ngô Xuân Quảng 1945 – 1972
  88. Ngô Đình ấm 1922 – 1947
  89. Ngô Đăng Chúc Hy sinh 1947
  90. Ngô Đăng Khê Hy sinh 1951
  91. Phan Thiết Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phùng Minh Thuỷ 1947 – 1974
  93. Phùng Viết Châu Hy sinh 1950
  94. Phùng Văn Bạo Hy sinh 1954
  95. Phùng Văn Côn Hy sinh 1952
  96. Phạm Bá Tuyết Hy sinh 1966
  97. Phạm Bá Xương Hy sinh 1967
  98. Phạm Công Sửu 1947 – 1967
  99. Phạm Hồng Phúc Hy sinh 1974
  100. Phạm Hữu Được Hy sinh 1950