NTLS Dốc Lã

Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

775 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Cải Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Khắc Mai 1949 – 1968
  3. Nguyễn Khắc Phúc Hy sinh 1952
  4. Nguyễn Khắc Thực 1953 – 1972
  5. Nguyễn Khắc Tý 1934 – 1969
  6. Nguyễn Kim Hạnh 1959 – 1979
  7. Nguyễn Kim Lân Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Kim Tuyến 1952 – 1974
  9. Nguyễn Mạnh Hải Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Mạnh Trường 1951 – 1975
  11. Nguyễn Ngọc Chuyên 1948 – 1972
  12. Nguyễn Ngọc Cúc Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Ngọc Cúc 1941 – 1972
  14. Nguyễn Ngọc Cừ 1948 – 1967
  15. Nguyễn Ngọc Doanh Hy sinh 1974
  16. Nguyễn Ngọc Dũng Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Ngọc Dư Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Ngọc Dần Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Ngọc Hoà Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Ngọc Hảo Hy sinh 1971
  21. Nguyễn Ngọc Kim 1950 – 1973
  22. Nguyễn Ngọc Lan 1951 – 1980
  23. Nguyễn Ngọc Long 1960 – 1979
  24. Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Ngọc Quế 1923 – 1946
  26. Nguyễn Ngọc Thanh 1940 – 1967
  27. Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Ngọc Tráng 1941 – 1967
  29. Nguyễn Như Huệ Hy sinh 1954
  30. Nguyễn Như ấm Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Nhật Thanh Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Phú Thông Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Phúc Thiện Hy sinh 1952
  34. Nguyễn Quang Binh 1960 – 1979
  35. Nguyễn Quang Lê 1947 – 1972
  36. Nguyễn Quang Sửu Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Quang Thự 1946 – 1969
  38. Nguyễn Quyết Chí Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Quý Hy sinh 1983
  40. Nguyễn Quốc Phong Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Sơn Hà 1946 – 1967
  42. Nguyễn Sỹ Huyên Hy sinh 1950
  43. Nguyễn Thanh Nhàn 1947 – 1974
  44. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1985
  45. Nguyễn Thiện Thảo 1939 – 1967
  46. Nguyễn Thái Hiệp 1952 – 1974
  47. Nguyễn Thái Mỡ 1940 – 1957
  48. Nguyễn Thái Quất Hy sinh 1948
  49. Nguyễn Thạc Tuân Hy sinh 1949
  50. Nguyễn Thắng Lợi Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Thế Nghi 1943 – 1972
  52. Nguyễn Thế Soạn 1918 – 1951
  53. Nguyễn Thế Trạch Hy sinh 1950
  54. Nguyễn Thế hùng Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Thị Bích Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Thị Bằng Hy sinh 1947
  57. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Thị Lợi 1950 – 1972
  59. Nguyễn Thị Mây 1947 – 1967
  60. Nguyễn Thị Như Mai Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Thị Ninh Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Thị Quy Hy sinh 1945
  63. Nguyễn Thị Thuỷ Hy sinh 1988
  64. Nguyễn Thị Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thị Trai Hy sinh 1953
  66. Nguyễn Thị Trinh Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Thị Đức Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Thọ Bình Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Thọ Cung Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Thọ Định 1955 – 1978
  71. Nguyễn Tiến Cường Hy sinh 1986
  72. Nguyễn Tiến Huệ 1927 – 1951
  73. Nguyễn Tiến Iểng 1936 – 1975
  74. Nguyễn Tiến Đạt Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Triều Phúc Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Trọng Giao Hy sinh 1954
  77. Nguyễn Trọng Hiển Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Trọng Hiển Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Trọng Mầu Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Trọng Tĩnh 1950 – 1969
  81. Nguyễn Trọng Tường 1941 – 1969
  82. Nguyễn Trọng Y Hy sinh 1947
  83. Nguyễn Tài Cảnh Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Viết Lung Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Viết Đạt Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Việt Huê Hy sinh 1973
  87. Nguyễn Vân Nam Hy sinh 1979
  88. Nguyễn VĂn Bình Hy sinh 1972
  89. Nguyễn VĂn Bưởi, Kiều Văn Nhị, Vô danh Hy sinh 1947
  90. Nguyễn VĂn Canh Hy sinh 1969
  91. Nguyễn VĂn Chiều Hy sinh 1986
  92. Nguyễn VĂn Dị Hy sinh 1948
  93. Nguyễn VĂn Dự 1935 – 1965
  94. Nguyễn VĂn Hà 1921 – 1952
  95. Nguyễn VĂn Hưng 1948 – 1969
  96. Nguyễn VĂn Lếnh Hy sinh 1968
  97. Nguyễn VĂn Lễ 1952 – 1972
  98. Nguyễn VĂn Ngô 1941 – 1983
  99. Nguyễn VĂn Nhâm Hy sinh 1954
  100. Nguyễn VĂn Phóng Hy sinh 1972