NTLS Dốc Lã
Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
775 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Châm Hy sinh 1948
- Lê Văn Chất Hy sinh 1950
- Lê Văn Dần 1950 – 1974
- Lê Văn Giang Hy sinh 1953
- Lê Văn Hiểu 1944 – 1969
- Lê Văn Hoàn Hy sinh 1952
- Lê Văn Kỳ Hy sinh 1971
- Lê Văn Lanh Hy sinh 1947
- Lê Văn Long Hy sinh 1972
- Lê Văn Lưu Hy sinh 1952
- Lê Văn Nhận Hy sinh 1952
- Lê Văn Thí Hy sinh 1950
- Lê Văn Thơ Hy sinh 1972
- Lê Văn Tiếp Hy sinh 1967
- Lê Văn Trạch 1923 – 1950
- Lê Văn Tâm Hy sinh 1954
- Lê Văn Vinh Hy sinh 1972
- Lê Văn Điệp Hy sinh 1951
- Lê Xuân Ba Hy sinh 1972
- Lê Xuân Huy Hy sinh 1975
- Lê Xuân Hồng 1950 – 1970
- Lê Xuân Nguyên Hy sinh 1963
- Lê Xuân Phúc Hy sinh 1971
- Lê Xuân Phương 1933 – 1967
- Lê Xuân ý Hy sinh 1968
- Lê Đức Nghi Hy sinh 1949
- Lê Đức Thức Hy sinh 1947
- Lê đức Thích Hy sinh 1967
- Lý Duy Bảo 1946 – 1968
- Lý Duy Điều 1957 – 1978
- Lý Hoà Nhã 1943 – 1968
- Lưu Công Thiết 1943 – 1967
- Lưu Khắc Nỗi Hy sinh 1945
- Lưu Minh Tâm Hy sinh 1982
- Lưu Quốc Hùng 1958 – 1984
- Lưu VĂn Thừa 1955 – 1979
- Lưu Văn Hương Hy sinh 1972
- Lưu Đình Trợ 1918 – 1951
- Lương Diệu An Hy sinh 1957
- Lương Quốc Hưng Hy sinh 1966
- Lương Tiến Dũng Sinh 1951
- Lương Văn Tiến Hy sinh 1947
- Lương Xuân Đương 1948 – 1969
- Lương Đình Phúc Hy sinh 1966
- Mai VĂn Đô Hy sinh 1992
- Mai Văn Chứ 1947 – 1967
- Mai Văn Mộc 1945 – 1967
- Na VĂn Tăng Hy sinh 1967
- Na Văn Bốn Sinh 1946
- Nghĩa Đình Hợp 1949 – 1967
- Nguyền Văn Đệ Hy sinh 1952
- Nguyễn Anh Sơn Hy sinh 1979
- Nguyễn Bá Bật 1925 – 1953
- Nguyễn Bá Cừ Hy sinh 1952
- Nguyễn Bá Hợp Hy sinh 1979
- Nguyễn Bá Ty Hy sinh 1985
- Nguyễn Bật Thu Hy sinh 1979
- Nguyễn Chung Chính Hy sinh 1975
- Nguyễn Công Chín Hy sinh 1967
- Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1979
- Nguyễn Công Khoả Hy sinh 1947
- Nguyễn Công Quang 1947 – 1969
- Nguyễn Công Điền Hy sinh 1950
- Nguyễn Cảnh Phiên Hy sinh 1981
- Nguyễn Duy Các 1946 – 1970
- Nguyễn Duy Cối Hy sinh 1951
- Nguyễn Duy Hưng 1920 – 1958
- Nguyễn Duy Phương 1958 – 1978
- Nguyễn Duy Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Sừng Hy sinh 1953
- Nguyễn Duy Thân 1944 – 1969
- Nguyễn Duy Thế Hy sinh 1967
- Nguyễn Duy Tiêm Hy sinh 1953
- Nguyễn Duy Tọa Hy sinh 1969
- Nguyễn Duy Để Hy sinh 1947
- Nguyễn Gia Du Hy sinh 1966
- Nguyễn Gia Hạc 1943 – 1968
- Nguyễn Hiếu Hạnh 1943 – 1971
- Nguyễn Huy Thảo Hy sinh 1943
- Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1967
- Nguyễn Huyền Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Tài Hy sinh 1949
- Nguyễn Hữu Bao 1948 – 1968
- Nguyễn Hữu Cẩm Hy sinh 1951
- Nguyễn Hữu Dần 1938 – 1967
- Nguyễn Hữu Dục 1944 – 1968
- Nguyễn Hữu Hùng 1953 – 1973
- Nguyễn Hữu Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Phúc 1958 – 1980
- Nguyễn Hữu Phượng Hy sinh 1955
- Nguyễn Hữu Quang Hy sinh 1950
- Nguyễn Hữu Sinh Hy sinh 1951
- Nguyễn Hữu Thương 1941 – 1967
- Nguyễn Hữu Tiếp Hy sinh 1972
- Nguyễn Hữu Tân 1941 – 1971
- Nguyễn Hữu Vượng Hy sinh 1949
- Nguyễn Hữu ích 1943 – 1967
- Nguyễn Hữu Đức 1959 – 1979
- Nguyễn Khắc Bốn Hy sinh 1979
- Nguyễn Khắc Chiến 1938 – 1971