NTLS Đại Chánh

Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

1.232 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Thi Thanh Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Thế Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Thị Hường 1951 – 1969
  6. Nguyễn Thị Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thị Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Thị Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thị Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thị Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Thị Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thị Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Trung 1939 – 1969
  15. Nguyễn Tấn La Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Hai 1952 – 1970
  19. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Mỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Nghệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Phi 1950 – 1969
  24. Nguyễn Văn Sức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Xuân Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Xuân Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Xướng 1954 – 1969
  31. Nguyễn trung Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Đinh Toa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Đáp 1936 – 1968
  34. Nguyễn Đắc Chư 1924 – 1967
  35. Nguyễn Đức Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Ngô Hữu Lý 1948 – 1968
  37. Ngô Kim Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Lạc 1932 – 1971
  39. Ngô Thị Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Ngô Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Năm 1943 – 1969
  43. Phan Thế 1922 – 1972
  44. Phan Thị Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Thị Năm 1952 – 1967
  46. Phan Thị cựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Văn Sáu 1954 – 1970
  48. Phan Văn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Minh Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Miền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Thị Hoa 1951 – 1969
  54. Phạm Thị Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Viết Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Giấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Hoà 1935 – 1971
  58. Phạm Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Yên 1938 – 1968
  60. Thái Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trà Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trương Công kỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trương Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trương Văn Hoà 1943 – 1969
  65. Trương Văn Trâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trương Đàng 1912 – 1969
  67. Trần Cần 1924 – 1971
  68. Trần Hích 1918 – 1971
  69. Trần Năm 1949 – 1969
  70. Trần Phước Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Thường Sinh 1958
  72. Trần Thị 1940 – 1969
  73. Trần Thị Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Thị Tám Sinh 1950
  75. Trần Thị Xuân 1950 – 1970
  76. Trần Trọng Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Viết Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Thành 1947 – 1969
  82. Trần Văn Xuân 1934 – 1974
  83. Trần Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trịnh Bằng 1928 – 1969
  85. Trịnh Hải 1952 – 1969
  86. Trịnh Ngọc Toa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trịnh Thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trịnh Thị Bích 1952 – 1971
  89. Trịnh Thị Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trịnh Văn Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Bảy 1948 – 1969
  92. Võ Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Võ Năm 1948 – 1969
  95. Võ Quyên 1925 – 1953
  96. Võ Thị Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Thị Xuân Trang Sinh 1932
  98. Võ Tới 1944 – 1969
  99. Võ Văn lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh