Ngọc Hồi

Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

909 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Bá Hùng Hy sinh 1972
  2. Vũ Bá Nam 1949 – 1967
  3. Vũ Bá Thiệu 1948 – 1967
  4. Vũ Chí Thành Hy sinh 1973
  5. Vũ Công Như 1946 – 1979
  6. Vũ Duy Tiến Hy sinh 1974
  7. Vũ Hữu Lực 1939 – 1968
  8. Vũ Ngọc Huân 1944 – 1971
  9. Vũ Quang Bình Hy sinh 1973
  10. Vũ Quốc An 1959 – 1979
  11. Vũ Thiện Bảo 1947 – 1967
  12. Vũ Thị Thảo 1933 – 1972
  13. Vũ Thị Tuyết Hy sinh 1948
  14. Vũ Trung Khiết 1944 – 1972
  15. Vũ Viễn Phương Hy sinh 1984
  16. Vũ Văn Bàn Hy sinh 1953
  17. Vũ Văn Bình Hy sinh 1973
  18. Vũ Văn Chuôn 1948 – 1969
  19. Vũ Văn Chất 1945 – 1967
  20. Vũ Văn Khu 1927 – 1949
  21. Vũ Văn Ngãi 1948 – 1967
  22. Vũ Văn Phan Hy sinh 1969
  23. Vũ Văn Phú 1955 – 1978
  24. Vũ Văn Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Vũ Văn Thiệu Hy sinh 1967
  26. Vũ Văn Thuật 1959 – 1982
  27. Vũ Văn Thịnh Hy sinh 1967
  28. Vũ Văn Đạt 1948 – 1968
  29. Vũ Xuân Trường 1918 – 1967
  30. Vũ Đình Soạn 1936 – 1968
  31. Vũ Đình Ân Hy sinh 1947
  32. Vũ Đức Hữu 1945 – 1971
  33. Vương Thiết Căng 1944 – 1972
  34. Vương Đức Tân 1938 – 1970
  35. Ông Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Công Thanh 1956 – 1975
  37. Đinh Duy Hợi Sinh 1945
  38. Đinh Ngọc Chiến 1958 – 1979
  39. Đinh Ngọc Long 1960 – 1981
  40. Đinh Ngọc Trường 1953 – 1972
  41. Đinh Thanh Mai 1938 – 1970
  42. Đinh Thị Niêm Hy sinh 1972
  43. Đinh Thị Đếm 1945 – 1967
  44. Đinh Văn Chí Hy sinh 1972
  45. Đinh Xuân Phúc Hy sinh 1973
  46. Đinh Đình Long 1944 – 1968
  47. Đoàn Chí Cường Hy sinh 1967
  48. Đoàn Khắc Khải Hy sinh 1967
  49. Đoàn Thế Toản 1960 – 1978
  50. Đoàn Thị Tỵ 1929 – 1947
  51. Đoàn Văn Doanh Hy sinh 1972
  52. Đoàn Văn Điệp 1960 – 1982
  53. Đàm Phúc Hiền Hy sinh 1966
  54. Đàm Xuân Hạnh Sinh 1959
  55. Đàm Xuân Tiến Hy sinh 1970
  56. Đào Bình Quân 1959 – 1979
  57. Đào Huy Hùng 1946 – 1968
  58. Đào Minh Tú Hy sinh 1967
  59. Đào Mạnh Dũng Hy sinh 1978
  60. Đào Văn Hách 1934 – 1971
  61. Đào Xuân Minh 1945 – 1967
  62. Đào Xuân Đảng 1933 – 1969
  63. Đào đứu Thiện 1955 – 1978
  64. Đình Văn Chương Hy sinh 1947
  65. Đản Văn Khánh 1936 – 1972
  66. Đặng Duy Điệp 1948 – 1969
  67. Đặng Hữu Khánh Hy sinh 1972
  68. Đặng Hữu Trịnh Hy sinh 1968
  69. Đặng Kỳ Ninh Hy sinh 1950
  70. Đặng Quốc Khánh 1953 – 1974
  71. Đặng Thị Nga 1951 – 1972
  72. Đặng Thị Nguyệt Hy sinh 1952
  73. Đặng Tiến Lạc 1942 – 1973
  74. Đặng Văn Bằng 1961 – 1986
  75. Đặng Văn Chiến 1947 – 1967
  76. Đặng Văn Huynh 1948 – 1968
  77. Đặng Văn Hân 1925 – 1967
  78. Đặng Văn Khanh Hy sinh 1972
  79. Đặng Văn Khánh 1949 – 1966
  80. Đặng Văn Phúc 1943 – 1969
  81. Đặng Văn Trì Hy sinh 1985
  82. Đặng Văn Định 1952 – 1973
  83. Đặng Vũ Biên 1924 – 1952
  84. Đặng Đình Chiến 1954 – 1971
  85. Đặng Đình Châu 1924 – 1950
  86. Đặng Đình Oanh Hy sinh 1967
  87. Đặng Đình Tám 1922 – 1947
  88. Đỗ Anh Tuấn 1939 – 1971
  89. Đỗ Bình 1943 – 1972
  90. Đỗ Danh Vưu 1906 – 1936
  91. Đỗ Hiếu Tam 1944 – 1967
  92. Đỗ Hùng 1951 – 1974
  93. Đỗ Hồng Binh 1947 – 1971
  94. Đỗ Hữu Vinh Hy sinh 1975
  95. Đỗ Mạnh Cường 1953 – 1975
  96. Đỗ Mạnh Tường 1932 – 1985
  97. Đỗ Quang Bình 1949 – 1973
  98. Đỗ Quang Chiến 1947 – 1969
  99. Đỗ Thế Hưng Hy sinh 1978
  100. Đỗ Trung Dũng 1959 – 1978