Ngọc Hồi

Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

909 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quốc ái 1945 – 1967
  2. Trần Thanh Gia 1935 – 1967
  3. Trần Thanh Nhàn 1936 – 1970
  4. Trần Thuỳ Dương 1929 – 1972
  5. Trần Thuỵ Sơn 1941 – 1968
  6. Trần Thái Vinh 1943 – 1968
  7. Trần Thế Chi 1921 – 1968
  8. Trần Thị Ngà 1948 – 1972
  9. Trần Thị Quý Hy sinh 1972
  10. Trần Thị Trường Hy sinh 1965
  11. Trần Thị Đạo Hy sinh 1972
  12. Trần Trung Hà 1947 – 1967
  13. Trần Trọng Đức Hy sinh 1972
  14. Trần Tứ Hổ Hy sinh 1967
  15. Trần Viên Hy sinh 1950
  16. Trần Viết Đua 1951 – 1971
  17. Trần VĂn Sung 1922 – 1946
  18. Trần Văn By Hy sinh 1967
  19. Trần Văn Bát Hy sinh 1972
  20. Trần Văn Bón 1954 – 1972
  21. Trần Văn Bộ 1955 – 1978
  22. Trần Văn Chiển Hy sinh 1949
  23. Trần Văn Chuyển 1926 – 1949
  24. Trần Văn Chử 1946 – 1967
  25. Trần Văn Gia 1931 – 1968
  26. Trần Văn Hai 1922 – 1951
  27. Trần Văn Hiến 1954 – 1975
  28. Trần Văn Huề 1927 – 1949
  29. Trần Văn Hách 1925 – 1951
  30. Trần Văn Hòa 1955 – 1978
  31. Trần Văn Hải Hy sinh 1974
  32. Trần Văn Nga 1947 – 1972
  33. Trần Văn Ngũ 1960 – 1978
  34. Trần Văn Nhiệm Hy sinh 1973
  35. Trần Văn Nhã 1947 – 1968
  36. Trần Văn Thiếng 1943 – 1967
  37. Trần Văn Thái 1941 – 1967
  38. Trần Văn Thái Hy sinh 1948
  39. Trần Văn Thể Hy sinh 1967
  40. Trần Văn Trượng 1920 – 1948
  41. Trần Văn Tuân 1923 – 1949
  42. Trần Văn Tây Hy sinh 1967
  43. Trần Văn Vượng 1947 – 1970
  44. Trần Văn Vịnh 1953 – 1972
  45. Trần Văn Đan 1958 – 1978
  46. Trần Văn Điếu 1947 – 1972
  47. Trần Xe 1931 – 1966
  48. Trần Xuân Lạm Hy sinh 1975
  49. Trần Xuân Quân Hy sinh 1978
  50. Trần Xuân Vượng Hy sinh 1982
  51. Trần thị Thịch 1927 – 1951
  52. Trần Đình Khâm 1927 – 1951
  53. Trần Đình Viên 1949 – 1972
  54. Trần Đăng Bảo 1954 – 1973
  55. Trần Đăng Thảo Hy sinh 1979
  56. Trần Đại Độ 1924 – 1972
  57. Trần đức Xâm 1937 – 1967
  58. Trịnh Công Kế Hy sinh 1953
  59. Trịnh Hữu Trung 1953 – 1973
  60. Trịnh Lĩnh Hy sinh 1947
  61. Trịnh Phúc Thành 1959 – 1978
  62. Trịnh Quang Tuệ Hy sinh 1985
  63. Trịnh Văn Hóa Hy sinh 1964
  64. Trịnh Xuân Quý Hy sinh 1967
  65. Trịnh Đình Hùng 1955 – 1975
  66. Trịnh Đức Nghiêm 1935 – 1972
  67. Tô Bỉnh Tiếp Hy sinh 1972
  68. Tô Khải Hoàn 1951 – 1972
  69. Tô Đức Nghĩa Hy sinh 1979
  70. Tạ Duy Kỷ 1949 – 1970
  71. Tạ Văn Canh Hy sinh 1966
  72. Tạ Văn Chế 1946 – 1968
  73. Tạ Văn Ly 1950 – 1969
  74. Tạ Văn Phạn Hy sinh 1954
  75. Tạ Văn Thái Hy sinh 1970
  76. Tạ Văn Tập Hy sinh 1975
  77. Tống Văn Cường 1950 – 1972
  78. Vi Viết Cương 1943 – 1967
  79. Vô danh Hy sinh 1972
  80. Vô danh Hy sinh 1972
  81. Vô danh Hy sinh 1972
  82. Vô danh Hy sinh 1948
  83. Vô danh Hy sinh 1948
  84. Vô danh Hy sinh 1948
  85. Vô danh Hy sinh 1948
  86. Vô danh Hy sinh 1950
  87. Vô danh Hy sinh 1950
  88. Vô danh Hy sinh 1948
  89. Vô danh Hy sinh 1972
  90. Vô danh Hy sinh 1972
  91. Vô danh Hy sinh 1948
  92. Vô danh Hy sinh 1948
  93. Vô danh Hy sinh 1948
  94. Vô danh Hy sinh 1948
  95. Vô dạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Dương Thông 1942 – 1972
  97. Võ Hữu Lộc Hy sinh 1970
  98. Võ Mạnh Khiêm 1945 – 1972
  99. Võ Văn Chính Hy sinh 1972
  100. Võ Văn Cư Hy sinh 1966