Nghĩa trang Tân Biên

Tây Ninh

271 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Xuân An 1958 – 1978
  2. Trần Đinh Sao 1960 – 1979
  3. Trần Đình Miến 1959 – 1979
  4. Trần Đăng Thương 1960 – 1978
  5. Trần Đăng Tấn 1959 – 1979
  6. Trần Đức Minh 1960 – 1979
  7. Trịnh Văn Hoà 1955 – 1978
  8. Trịnh Đình La 1959 – 1978
  9. Tô Huy Báu 1959 – 1978
  10. Tạ Phúc Từ 1958 – 1978
  11. Tạ Quang Dũng 1957 – 1978
  12. Tạ Quang Sơn 1959 – 1979
  13. Tạ Văn Tuất 1959 – 1978
  14. Tạ Đình Thuyên 1958 – 1979
  15. Tạ Đức Dũng 1959 – 1978
  16. Tạg Văn Quỳ 1959 – 1979
  17. Tống Văn Bình 1960 – 1978
  18. Từ Văn Hoan 1950 – 1978
  19. Vi Văn Sao 1956 – 1978
  20. Vi Xuân Kiều 1957 – 1978
  21. Võ Văn Châu 1959 – 1978
  22. Võ Văn Hoà 1959 – 1978
  23. Võ Văn Minh 1960 – 1978
  24. Vũ Hồ Công 1953 – 1978
  25. Vũ Văn Ca 1956 – 1978
  26. Vũ Văn Nghĩa 1958 – 1978
  27. Vũ Văn Quân 1960 – 1978
  28. Vũ Văn Sơn 1959 – 1978
  29. Vũ Văn Thất 1960 – 1978
  30. Vũ Văn Thức 1956 – 1978
  31. Vũ Văn Toàn 1956 – 1978
  32. Vũ Văn Trung 1958 – 1978
  33. Vũ Văn Tác 1960 – 1978
  34. Vũ Văn Đình 1960 – 1978
  35. Vũ Văn Đấu 1959 – 1978
  36. Vũ Xuân Khôi 1952 – 1978
  37. Vũ Đức Tấn 1956 – 1978
  38. Vũ Đức Tịch 1955 – 1978
  39. Vương Huy Việt 1957 – 1978
  40. Đinh Viết Tham 1957 – 1978
  41. Đinh Văn Hùng 1960 – 1978
  42. Đinh Văn Phương 1952 – 1978
  43. Đinh Văn Phương 1953 – 1978
  44. Đoàn Thanh Long 1950 – 1979
  45. Đoàn Trung Nghĩa 1959 – 1978
  46. Đoàn Văn Công 1959 – 1978
  47. Đoàn Văn Khiêm 1957 – 1978
  48. Đoàn Xuân Tứ 1957 – 1979
  49. Đoàn tiến Gươi Hy sinh 1979
  50. Đàm Xuân Trực 1956 – 1978
  51. Đào Cao Khải 1958 – 1978
  52. Đào Quang Kiện 1958 – 1978
  53. Đào Xuân Du 1956 – 1978
  54. Đậu Văn Ngọc 1959 – 1978
  55. Đặng Quang Thanh 1959 – 1979
  56. Đặng Văn Ba 1934 – 1978
  57. Đặng Văn Vi 1960 – 1978
  58. Đặng Văn Đông 1959 – 1978
  59. Đặng Văn Đường 1959 – 1979
  60. Đặng Văn Đạt 1960 – 1978
  61. Đặng Đình Lâm 1956 – 1978
  62. Định Ngọc Hinh 1959 – 1978
  63. Đồng Đức Doanh 1958 – 1978
  64. Đỗ Dương Tuyến 1959 – 1978
  65. Đỗ Thái Phiêu 1953 – 1978
  66. Đỗ Văn Thái 1960 – 1979
  67. Đỗ Văn Định 1946 – 1978
  68. Đỗ Xuân Học 1960 – 1979
  69. Đỗ Xuân Đệ 1954 – 1978
  70. Đỗ Đình Chiến 1954 – 1979
  71. Đỗ Đình Thành 1958 – 1979