Nghĩa trang Tân Biên

Tây Ninh

271 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hồng 1960 – 1979
  2. Nguyễn Văn Hợp 1957 – 1979
  3. Nguyễn Văn Kiệm 1960 – 1978
  4. Nguyễn Văn Lâm 1955 – 1978
  5. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1979
  6. Nguyễn Văn Mão 1953 – 1978
  7. Nguyễn Văn Nguyên 1960 – 1979
  8. Nguyễn Văn Nguyện 1960 – 1979
  9. Nguyễn Văn Nhiên 1958 – 1978
  10. Nguyễn Văn Nho 1959 – 1979
  11. Nguyễn Văn Nhật 1960 – 1979
  12. Nguyễn Văn Nhật 1959 – 1979
  13. Nguyễn Văn Năng 1954 – 1978
  14. Nguyễn Văn Quang 1959 – 1978
  15. Nguyễn Văn Quế 1958 – 1978
  16. Nguyễn Văn Thai 1958 – 1978
  17. Nguyễn Văn Thạch 1960 – 1978
  18. Nguyễn Văn Thảo 1958 – 1978
  19. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1978
  20. Nguyễn Văn Thế 1959 – 1978
  21. Nguyễn Văn Tiến 1958 – 1978
  22. Nguyễn Văn Tiệp 1957 – 1979
  23. Nguyễn Văn Trộng 1958 – 1979
  24. Nguyễn Văn Tuần 1949 – 1978
  25. Nguyễn Văn Tính 1958 – 1978
  26. Nguyễn Văn Tư 1960 – 1978
  27. Nguyễn Văn Tục 1960 – 1978
  28. Nguyễn Văn Việt 1959 – 1979
  29. Nguyễn Văn Xuân 1960 – 1978
  30. Nguyễn Văn Độ 1959 – 1979
  31. Nguyễn Văn Đức 1960 – 1978
  32. Nguyễn Văn Đức 1958 – 1978
  33. Nguyễn Văn Đức 1957 – 1979
  34. Nguyễn Xuân Chính 1952 – 1978
  35. Nguyễn Xuân Pha 1954 – 1978
  36. Nguyễn Xuân Thao 1960 – 1979
  37. Nguyễn Xuân Tuynh 1954 – 1978
  38. Nguyễn Đình Bình 1959 – 1979
  39. Nguyễn Đình Thanh 1960 – 1978
  40. Nguyễn Đình Tư 1958 – 1978
  41. Nguyễn Đăng Định 1957 – 1978
  42. Nguyễn Đức Thắng 1957 – 1979
  43. Nguyễn Đức Tâm 1959 – 1978
  44. Ngô Vă Tiến 1957 – 1978
  45. Ngô Văn Cạc 1960 – 1979
  46. Ngô Văn Dỏng 1957 – 1978
  47. Ngô Văn Hào 1960 – 1978
  48. Ngô Văn Hạnh 1958 – 1978
  49. Ngô Văn Thu 1960 – 1978
  50. Ninh Bá Diệp Hy sinh 1978
  51. PH Hữu Phú 1957 – 1978
  52. PH Đình Cát 1959 – 1978
  53. Ph V Thành 1953 – 1978
  54. Ph Văn Định 1957 – 1978
  55. Phan Chu Trinh 1957 – 1978
  56. Phan Duy Nghị 1958 – 1978
  57. Phan Văn Quang 1957 – 1978
  58. Phùng Bá Phượng 1955 – 1978
  59. Phùng Công Dương 1955 – 1979
  60. Phùng Văn Tính 1960 – 1979
  61. Phạm Huy Cận 1957 – 1978
  62. Phạm Hữu Dũng 1961 – 1979
  63. Phạm Ngọc Biên 1952 – 1978
  64. Phạm Ngọc Hiệp 1959 – 1978
  65. Phạm Quang Mùi 1953 – 1979
  66. Phạm Quang Phẩm 1959 – 1978
  67. Phạm Quốc Cường 1959 – 1978
  68. Phạm Thanh Bình 1953 – 1978
  69. Phạm Văn Phụng 1956 – 1978
  70. Phạm Văn Quỳnh 1960 – 1978
  71. Phạm Văn Thanh 1959 – 1978
  72. Phạm Văn Việt 1958 – 1979
  73. Phạm Văn Đính 1957 – 1978
  74. Thiều Đình Hạnh 1959 – 1978
  75. Triệu Ngọc Đường 1957 – 1979
  76. Triệu Viết Phúc 1950 – 1979
  77. Trình Đắc Biên 1957 – 1979
  78. Trương Khắc Vụ 1956 – 1978
  79. Trương Văn Quý 1957 – 1978
  80. Trần Liên Kết 1952 – 1978
  81. Trần Như Tháng Hy sinh 1978
  82. Trần Quang Hiền 1958 – 1978
  83. Trần Quang Kiệm 1959 – 1979
  84. Trần Thanh Triển 1957 – 1978
  85. Trần Thế Vinh 1961 – 1978
  86. Trần Thế Định 1956 – 1978
  87. Trần Văn Ba 1960 – 1978
  88. Trần Văn Cải 1957 – 1978
  89. Trần Văn Dũng 1957 – 1978
  90. Trần Văn Hoan 1960 – 1978
  91. Trần Văn Hoà 1955 – 1978
  92. Trần Văn Ly 1954 – 1978
  93. Trần Văn Lâm 1959 – 1978
  94. Trần Văn Thanh 1959 – 1978
  95. Trần Văn Thành 1960 – 1979
  96. Trần Văn Tong 1959 – 1979
  97. Trần Văn Triển 1959 – 1978
  98. Trần Văn Đoãn 1954 – 1978
  99. Trần Văn Đáp 1958 – 1979
  100. Trần Văn Đình 1954 – 1979