Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 97/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tuấn 1944 – 1968
  2. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1980
  3. Trần Văn Tuấn 1958 – 1978
  4. Trần Văn Tuấn 1961 – 1980
  5. Trần Văn Tuất 1948 – 1972
  6. Trần Văn Ty 1953 – 1975
  7. Trần Văn Tài 1967 – 1987
  8. Trần Văn Tài 1965 – 1985
  9. Trần Văn Tài 1921 – 1936
  10. Trần Văn Tài 1964 – 1984
  11. Trần Văn Tài 1943 – 1966
  12. Trần Văn Tám 1951 – 1981
  13. Trần Văn Tám Hy sinh 1968
  14. Trần Văn Tám 1946 – 1968
  15. Trần Văn Tám Hy sinh 1950
  16. Trần Văn Tâm 1944 – 1969
  17. Trần Văn Tâm 1926 – 1968
  18. Trần Văn Tâm 1957 – 1976
  19. Trần Văn Tâm 1946 – 1968
  20. Trần Văn Tình 1957 – 1979
  21. Trần Văn Tích 1955 – 1979
  22. Trần Văn Tòng 1933 – 1951
  23. Trần Văn Túng 1955 – 1978
  24. Trần Văn Tư 1943 – 1964
  25. Trần Văn Tư 1940 – 1970
  26. Trần Văn Tư 1960 – 1980
  27. Trần Văn Tươi 1955 – 1978
  28. Trần Văn Tươi 1961 – 1980
  29. Trần Văn Tường 1958 – 1979
  30. Trần Văn Tượng 1915 – 1947
  31. Trần Văn Tạo 1928 – 1951
  32. Trần Văn Tấn 1956 – 1979
  33. Trần Văn Tấn 1957 – 1985
  34. Trần Văn Tần 1949 – 1970
  35. Trần Văn Tập 1956 – 1981
  36. Trần Văn Tốt 1922 – 1948
  37. Trần Văn Tốt 1943 – 1968
  38. Trần Văn Tốt 1962 – 1982
  39. Trần Văn Tồn 1934 – 1963
  40. Trần Văn Tục Hy sinh 1945
  41. Trần Văn Tứ 1959 – 1980
  42. Trần Văn Tự 1930 – 1965
  43. Trần Văn Tự 1954 – 1981
  44. Trần Văn Tự 1941 – 1967
  45. Trần Văn Uc 1952 – 1970
  46. Trần Văn Ut 1957 – 1978
  47. Trần Văn Uông 1952 – 1971
  48. Trần Văn Vinh 1957 – 1975
  49. Trần Văn Viết 1943 – 1968
  50. Trần Văn Viện 1956 – 1981
  51. Trần Văn Vui Hy sinh 1978
  52. Trần Văn Vui 1923 – 1953
  53. Trần Văn Vàng 1968 – 1989
  54. Trần Văn Vân 1959 – 1981
  55. Trần Văn Võng 1959 – 1985
  56. Trần Văn Vĩnh 1948 – 1967
  57. Trần Văn Vĩnh 1962 – 1981
  58. Trần Văn Vương 1959 – 1979
  59. Trần Văn Vững 1957 – 1975
  60. Trần Văn Xem Hy sinh 1984
  61. Trần Văn Xuyên 1932 – 1968
  62. Trần Văn Xuyến 1956 – 1986
  63. Trần Văn Xuân 1957 – 1978
  64. Trần Văn Xéng 1948 – 1972
  65. Trần Văn Xưng 1951 – 1974
  66. Trần Văn Xường 1944 – 1968
  67. Trần Văn Xị 1948 – 1969
  68. Trần Văn Đa 1942 – 1967
  69. Trần Văn Đang 1942 – 1965
  70. Trần Văn Điều 1917 – 1947
  71. Trần Văn Điểm 1913 – 1947
  72. Trần Văn Điệp 1963 – 1981
  73. Trần Văn Đoạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Đua 1956 – 1977
  75. Trần Văn Đình 1965 – 1989
  76. Trần Văn Đăng Hy sinh 1951
  77. Trần Văn Đăng 1924 – 1954
  78. Trần Văn Đơ 1943 – 1968
  79. Trần Văn Đơ 1950 – 1966
  80. Trần Văn Đường 1941 – 1973
  81. Trần Văn Được 1952 – 1972
  82. Trần Văn Đại 1920 – 1951
  83. Trần Văn Đạt 1926 – 1953
  84. Trần Văn Đầy Sinh 1916
  85. Trần Văn Đậm 1949 – 1970
  86. Trần Văn Đẹt 1964 – 1983
  87. Trần Văn Đệ 1953 – 1978
  88. Trần Văn Đỗ 1943 – 1963
  89. Trần Văn Đỗ Hy sinh 1949
  90. Trần Văn Đời 1930 – 1950
  91. Trần Văn Đời 1958 – 1981
  92. Trần Văn Đợi Hy sinh 1980
  93. Trần Văn Đức 1956 – 1980
  94. Trần Văn Đức 1960 – 1981
  95. Trần Văn Đực 1936 – 1968
  96. Trần Văn Đực 1940 – 1967
  97. Trần Văn Đực 1946 – 1964
  98. Trần Văn Đực 1940 – 1963
  99. Trần Văn Đực 1944 – 1968
  100. Trần Văn Ơn 1931 – 1950