Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 88/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Công Trực 1954 – 1977
- Trần Công Tường 1904 – 1949
- Trần Công Tấn 1963 – 1988
- Trần Cường 1939 – 1970
- Trần Danh Đồng 1946 – 1968
- Trần Di Hồ 1941 – 1966
- Trần Diện 1945 – 1968
- Trần Doãn Thư 1948 – 1968
- Trần Duy Bắc 1923 – 1966
- Trần Duy Cẩn Hy sinh 1987
- Trần Duy Hiền 1959 – 1981
- Trần Duy Long 1955 – 1975
- Trần Duy Thạc 1967 – 1987
- Trần Duy Tuấn Hy sinh 1987
- Trần Duy Tâm 1966 – 1986
- Trần Duy Đông 1960 – 1978
- Trần Dũng 1956 – 1978
- Trần Dũng 1959 – 1978
- Trần Gia Thiết 1930 – 1968
- Trần Gia Trọng 1947 – 1968
- Trần Gia Định 1960 – 1981
- Trần Gia Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hoàng An 1959 – 1979
- Trần Hoàng Anh Hy sinh 1968
- Trần Hoàng Anh 1956 – 1975
- Trần Hoàng Diệu 1959 – 1985
- Trần Hoàng Giao 1925 – 1959
- Trần Hoàng Kiệt 1926 – 1962
- Trần Hoàng Nam 1947 – 1967
- Trần Hoàng Nhung 1959 – 1977
- Trần Hoàng Sự 1960 – 1978
- Trần Hoàng Vũ 1944 – 1967
- Trần Hoàng Vũ 1965 – 1988
- Trần Huy Hưng Hy sinh 1982
- Trần Huy Long 1960 – 1982
- Trần Huy Lực 1949 – 1968
- Trần Huy Tiếp 1952 – 1975
- Trần Huy Tình 1960 – 1979
- Trần Huy Tư 1914 – 1953
- Trần Huy Tập 1949 – 1980
- Trần Huy Đào Hy sinh 1980
- Trần Huân Phương 1931 – 1967
- Trần Huỳnh Nam 1955 – 1978
- Trần Hà 1956 – 1977
- Trần Hà Nam 1950 – 1979
- Trần Hùng Phong 1964 – 1986
- Trần Hùng Việt 1954 – 1975
- Trần Hưng Nghiệp 1920 – 1968
- Trần Hạ Sụm 1950 – 1978
- Trần Hồng Hải 1954 – 1981
- Trần Hồng Hải 1957 – 1978
- Trần Hồng Hải 1930 – 1969
- Trần Hồng Minh 1963 – 1988
- Trần Hồng Quân 1940 – 1977
- Trần Hồng Trường 1955 – 1978
- Trần Hữu Bình 1960 – 1980
- Trần Hữu Dung 1898 – 1946
- Trần Hữu Hạnh 1968 – 1988
- Trần Hữu Khoẻ 1941 – 1972
- Trần Hữu Lan 1943 – 1968
- Trần Hữu Lộc Hy sinh 1979
- Trần Hữu Lộc Hy sinh 1980
- Trần Hữu Lợi 1960 – 1978
- Trần Hữu Nghĩa 1958 – 1979
- Trần Hữu Nghị 1962 – 1982
- Trần Hữu Ngọc 1947 – 1979
- Trần Hữu Nhuận 1943 – 1968
- Trần Hữu Nhở 1947 – 1977
- Trần Hữu Phước 1929 – 1966
- Trần Hữu Thử 1912 – 1947
- Trần Hữu Tiếp 1949 – 1989
- Trần Hữu Trang 1906 – 1966
- Trần Hữu Triều 1958 – 1978
- Trần Hữu Trí 1955 – 1978
- Trần Hữu Trí Hy sinh 1978
- Trần Hữu Tâm 1955 – 1985
- Trần Hữu Vương 1958 – 1981
- Trần Hữu Đường 1957 – 1979
- Trần Hữu Đặng 1955 – 1980
- Trần Hữu Định Hy sinh 1973
- Trần Hữu Đức Hy sinh 1978
- Trần Khai Nguyên 1938 – 1967
- Trần Khoa Hải 1956 – 1975
- Trần Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Khắc Định 1938 – 1974
- Trần Kim Anh 1932 – 1966
- Trần Kim Anh 1962 – 1980
- Trần Kim Hiệp 1956 – 1977
- Trần Kim Hoàng 1959 – 1979
- Trần Kim Quy 1960 – 1979
- Trần Kim Thảo 1964 – 1986
- Trần Kim Tuấn 1955 – 1977
- Trần Kim Vinh 1964 – 1984
- Trần Kiên 1940 – 1968
- Trần Kiên Cường 1954 – 1979
- Trần Kiến Đức 1950 – 1967
- Trần Kính 1920 – 1947
- Trần Linh Yến 1947 – 1974
- Trần Long 1959 – 1981
- Trần Lung 1907 – 1959