Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 87/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Oanh 1962 – 1984
  2. Trương Văn Pho 1957 – 1977
  3. Trương Văn Phát 1958 – 1979
  4. Trương Văn Phùng 1933 – 1969
  5. Trương Văn Phương Hy sinh 1981
  6. Trương Văn Quang Hy sinh 1979
  7. Trương Văn Quang Hy sinh 1980
  8. Trương Văn Rom Hy sinh 1968
  9. Trương Văn Rô Hy sinh 1949
  10. Trương Văn Rỏ 1927 – 1950
  11. Trương Văn Sang 1957 – 1979
  12. Trương Văn Sinh 1959 – 1978
  13. Trương Văn Sớm 1941 – 1967
  14. Trương Văn Thanh 1959 – 1978
  15. Trương Văn Thành 1961 – 1980
  16. Trương Văn Thái 1913 – 1951
  17. Trương Văn Thái 1962 – 1983
  18. Trương Văn Thân 1944 – 1968
  19. Trương Văn Thơ 1941 – 1965
  20. Trương Văn Thơm 1964 – 1985
  21. Trương Văn Thắng 1957 – 1978
  22. Trương Văn To 1942 – 1965
  23. Trương Văn Trung 1958 – 1980
  24. Trương Văn Trường 1961 – 1979
  25. Trương Văn Tâm 1959 – 1975
  26. Trương Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trương Văn Tô 1922 – 1952
  28. Trương Văn Tấn 1963 – 1983
  29. Trương Văn Tốt 1960 – 1981
  30. Trương Văn Tồn 1940 – 1969
  31. Trương Văn Vinh 1966 – 1980
  32. Trương Văn Viềm 1913 – 1948
  33. Trương Văn Vàng 1965 – 1988
  34. Trương Văn Xén 1932 – 1964
  35. Trương Văn ích Hy sinh 1960
  36. Trương Văn Được 1965 – 1987
  37. Trương Văn Đầy 1957 – 1978
  38. Trương Văn Đắc 1962 – 1982
  39. Trương Đình Chung 1941 – 1977
  40. Trương Đình Hoàn 1962 – 1983
  41. Trương Đình Lục Hy sinh 1971
  42. Trương Đức Kháng 1959 – 1979
  43. Trương Đức Liều 1938 – 1968
  44. Trương Đức Tín 1960 – 1979
  45. Trương(Trần)Văn Minh Hy sinh 1981
  46. Trầm Công Nghĩa 1963 – 1985
  47. Trầm Cảnh 1959 – 1977
  48. Trần (Ba) Lúa 1961 – 1979
  49. Trần Ai Tình 1959 – 1979
  50. Trần Anh Dũng 1957 – 1979
  51. Trần Anh Dũng 1964 – 1983
  52. Trần Anh Dũng Hy sinh 1986
  53. Trần Anh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Anh Tài 1961 – 1979
  55. Trần Ba 1933 – 1961
  56. Trần Bá Hiền 1968 – 1988
  57. Trần Bá Hoành 1958 – 1979
  58. Trần Bá Linh 1955 – 1977
  59. Trần Bá Lộc 1960 – 1978
  60. Trần Bá Minh 1961 – 1980
  61. Trần Bá Phương Hy sinh 1968
  62. Trần Bá Thanh Hy sinh 1979
  63. Trần Bá Thuận 1962 – 1982
  64. Trần Bá Thông 1938 – 1968
  65. Trần Bá Thế Hy sinh 1968
  66. Trần Bá Tiến 1961 – 1981
  67. Trần Bá Đạo 1945 – 1968
  68. Trần Bình 1959 – 1978
  69. Trần Bình Minh 1944 – 1966
  70. Trần Bình Thạnh 1961 – 1983
  71. Trần Bình Trọng 1954 – 1976
  72. Trần Bình Đẳng 1961 – 1979
  73. Trần Bích Ngọc 1963 – 1981
  74. Trần Bính 1911 – 1947
  75. Trần Bảo Lộc 1960 – 1981
  76. Trần Bảo Nam 1956 – 1979
  77. Trần Bảo Toàn 1964 – 1985
  78. Trần Bảo Tâm 1967 – 1987
  79. Trần Bội Cơ 1932 – 1950
  80. Trần Bửu Bá 1961 – 1980
  81. Trần Chinh Hy sinh 1970
  82. Trần Chiến Sỹ 1945 – 1968
  83. Trần Chí Hùng 1960 – 1978
  84. Trần Chính Hy sinh 1970
  85. Trần Công Bắc 1962 – 1983
  86. Trần Công Bỉnh 1945 – 1968
  87. Trần Công Cảnh 1934 – 1981
  88. Trần Công Hùng 1962 – 1983
  89. Trần Công Hùng 1966 – 1988
  90. Trần Công Hồng 1952 – 1975
  91. Trần Công Lắm 1927 – 1949
  92. Trần Công Lợi Hy sinh 1977
  93. Trần Công Minh 1960 – 1979
  94. Trần Công Mậu 1959 – 1980
  95. Trần Công Phước 1921 – 1971
  96. Trần Công Thiện 1960 – 1983
  97. Trần Công Thành 1958 – 1983
  98. Trần Công Thắng 1965 – 1986
  99. Trần Công Thịnh 1962 – 1983
  100. Trần Công Thức 1952 – 1977