Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 80/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Viết Cường 1951 – 1978
  2. Phạm Viết Luật 1959 – 1978
  3. Phạm Viết Thanh 1952 – 1979
  4. Phạm Viết Vượng 1952 – 1979
  5. Phạm Việt Hùng 1951 – 1975
  6. Phạm Văn (Hồng) Lồng 1945 – 1968
  7. Phạm Văn (Xệ) Se 1961 – 1980
  8. Phạm Văn Anh 1961 – 1983
  9. Phạm Văn Anh 1964 – 1985
  10. Phạm Văn Anh Hy sinh 1987
  11. Phạm Văn Anh Hy sinh 1984
  12. Phạm Văn Anh 1941 – 1968
  13. Phạm Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Biến 1956 – 1975
  15. Phạm Văn Biểu 1926 – 1952
  16. Phạm Văn Biện 1911 – 1950
  17. Phạm Văn Bàng 1932 – 1966
  18. Phạm Văn Bánh 1933 – 1951
  19. Phạm Văn Báo 1945 – 1968
  20. Phạm Văn Bé 1936 – 1965
  21. Phạm Văn Bình 1958 – 1978
  22. Phạm Văn Bình 1966 – 1986
  23. Phạm Văn Bản 1964 – 1987
  24. Phạm Văn Bảy 1943 – 1976
  25. Phạm Văn Chinh 1956 – 1979
  26. Phạm Văn Chinh Sinh 1948
  27. Phạm Văn Chiến 1936 – 1966
  28. Phạm Văn Chiến 1946 – 1969
  29. Phạm Văn Chung Hy sinh 1974
  30. Phạm Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Văn Chín 1926 – 1947
  32. Phạm Văn Chính 1956 – 1978
  33. Phạm Văn Chính 1936 – 1972
  34. Phạm Văn Chản 1937 – 1968
  35. Phạm Văn Chất 1964 – 1988
  36. Phạm Văn Chẩm 1932 – 1968
  37. Phạm Văn Chỉnh 1947 – 1969
  38. Phạm Văn Chốn Sinh 1936
  39. Phạm Văn Chức 1945 – 1970
  40. Phạm Văn Chức 1955 – 1978
  41. Phạm Văn Ciêu 1938 – 1968
  42. Phạm Văn Cu 1943 – 1968
  43. Phạm Văn Cân Hy sinh 1949
  44. Phạm Văn Công 1963 – 1982
  45. Phạm Văn Căn 1945 – 1965
  46. Phạm Văn Cường 1966 – 1988
  47. Phạm Văn Cường 1959 – 1979
  48. Phạm Văn Cường Hy sinh 1984
  49. Phạm Văn Cường 1957 – 1980
  50. Phạm Văn Cường 1960 – 1979
  51. Phạm Văn Cường Hy sinh 1984
  52. Phạm Văn Cần Sinh 1932
  53. Phạm Văn Cần 1932 – 1967
  54. Phạm Văn Cậy 1957 – 1978
  55. Phạm Văn Cội 1957 – 1979
  56. Phạm Văn Của 1960 – 1978
  57. Phạm Văn Danh 1961 – 1984
  58. Phạm Văn Diễm 1943 – 1968
  59. Phạm Văn Diệp 1947 – 1964
  60. Phạm Văn Dân 1958 – 1978
  61. Phạm Văn Dũng 1948 – 1968
  62. Phạm Văn Dũng 1931 – 1979
  63. Phạm Văn Dư 1962 – 1980
  64. Phạm Văn Dương 1965 – 1988
  65. Phạm Văn Dưỡng 1928 – 1952
  66. Phạm Văn Dẩu 1952 – 1978
  67. Phạm Văn Dẹp 1949 – 1968
  68. Phạm Văn Dở Hy sinh 1985
  69. Phạm Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Em Hy sinh 1977
  71. Phạm Văn Em Hy sinh 1978
  72. Phạm Văn Ghinh 1938 – 1965
  73. Phạm Văn Giáp 1964 – 1987
  74. Phạm Văn Giảng 1942 – 1974
  75. Phạm Văn Giờ Hy sinh 1986
  76. Phạm Văn Hai 1933 – 1966
  77. Phạm Văn Hiền 1920 – 1968
  78. Phạm Văn Hiển 1957 – 1980
  79. Phạm Văn Hiệp 1961 – 1982
  80. Phạm Văn Hiệp 1960 – 1980
  81. Phạm Văn Hoa 1954 – 1984
  82. Phạm Văn Hoa 1964 – 1983
  83. Phạm Văn Hoa 1940 – 1968
  84. Phạm Văn Hon 1965 – 1984
  85. Phạm Văn Hoàng 1950 – 1968
  86. Phạm Văn Hoàng 1950 – 1965
  87. Phạm Văn Hoàng 1962 – 1984
  88. Phạm Văn Hoàng 1955 – 1978
  89. Phạm Văn Hoàng 1964 – 1984
  90. Phạm Văn Huýnh 1950 – 1975
  91. Phạm Văn Hy 1921 – 1948
  92. Phạm Văn Hà 1962 – 1985
  93. Phạm Văn Hà Hy sinh 1988
  94. Phạm Văn Hà 1912 – 1949
  95. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1968
  96. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1968
  97. Phạm Văn Hòa Hy sinh 1985
  98. Phạm Văn Hóa Hy sinh 1981
  99. Phạm Văn Hóa 1952 – 1975
  100. Phạm Văn Hùng 1960 – 1980