Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 79/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Quang Vinh 1956 – 1978
  2. Phạm Quýt 1959 – 1981
  3. Phạm Quốc Kháng 1955 – 1980
  4. Phạm Quốc Lương 1953 – 1975
  5. Phạm Quốc Lập 1960 – 1983
  6. Phạm Quốc Sơn 1968 – 1989
  7. Phạm Quốc Sử 1968 – 1987
  8. Phạm Quốc Sỹ 1965 – 1986
  9. Phạm Quốc Trị 1954 – 1981
  10. Phạm Quốc Tuấn 1961 – 1980
  11. Phạm Quốc Vinh 1960 – 1979
  12. Phạm Quốc Việt Hy sinh 1978
  13. Phạm Quốc Văn 1941 – 1971
  14. Phạm Quốc Văn 1944 – 1968
  15. Phạm Sỹ Hưng 1958 – 1984
  16. Phạm Thanh Bình 1955 – 1980
  17. Phạm Thanh Hiển 1955 – 1971
  18. Phạm Thanh Huân 1965 – 1986
  19. Phạm Thanh Hải Hy sinh 1985
  20. Phạm Thanh Hải 1962 – 1984
  21. Phạm Thanh Hải 1965 – 1985
  22. Phạm Thanh Minh 1960 – 1978
  23. Phạm Thanh Ngân 1948 – 1968
  24. Phạm Thanh Phong 1945 – 1966
  25. Phạm Thanh Tùng Hy sinh 1987
  26. Phạm Thanh Xuân 1945 – 1968
  27. Phạm Thanh Để 1942 – 1968
  28. Phạm Thành Công Hy sinh 1986
  29. Phạm Thành Hiến 1959 – 1983
  30. Phạm Thành Hải 1960 – 1981
  31. Phạm Thành Thái 1962 – 1982
  32. Phạm Thành Trung 1960 – 1979
  33. Phạm Thành Tâm 1958 – 1979
  34. Phạm Thành Túc 1954 – 1979
  35. Phạm Thái Nguyên 1946 – 1980
  36. Phạm Thìn 1964 – 1983
  37. Phạm Thư Hưng 1960 – 1978
  38. Phạm Thế An 1947 – 1970
  39. Phạm Thế Dũng 1961 – 1979
  40. Phạm Thế Hùng Hy sinh 1983
  41. Phạm Thế Hệ 1916 – 1967
  42. Phạm Thế Hồ 1941 – 1968
  43. Phạm Thế Lâm 1964 – 1985
  44. Phạm Thế Thanh 1967 – 1986
  45. Phạm Thế Thắng Hy sinh 1978
  46. Phạm Thế Tung 1958 – 1987
  47. Phạm Thế Đức 1958 – 1981
  48. Phạm Thị Ai Quốc 1949 – 1967
  49. Phạm Thị Bích Thủy 1948 – 1967
  50. Phạm Thị Chín 1944 – 1962
  51. Phạm Thị Cường 1932 – 1951
  52. Phạm Thị Huệ Hy sinh 1969
  53. Phạm Thị Hương 1956 – 1988
  54. Phạm Thị Hường Hy sinh 1952
  55. Phạm Thị Kim Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Thị Mươi 1944 – 1968
  57. Phạm Thị Ngọc Bích 1928 – 1947
  58. Phạm Thị Nhồng 1922 – 1969
  59. Phạm Thị Sáu 1930 – 1969
  60. Phạm Thị Thu 1950 – 1970
  61. Phạm Thị Thu Vân 1949 – 1968
  62. Phạm Thị Toan 1926 – 1948
  63. Phạm Thị Tuyết 1950 – 1967
  64. Phạm Thị Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Thịnh Đức 1961 – 1983
  66. Phạm Thọ Phúc 1958 – 1979
  67. Phạm Thọ Đỉnh 1946 – 1968
  68. Phạm Tiến Dũng Sinh 1957
  69. Phạm Tiến Dũng 1959 – 1978
  70. Phạm Tiến Khang 1959 – 1980
  71. Phạm Tiến Lợi 1959 – 1979
  72. Phạm Tiến Lực 1949 – 1979
  73. Phạm Tiến Quang 1960 – 1980
  74. Phạm Tiến Triển 1947 – 1987
  75. Phạm Tiến Đạt 1962 – 1984
  76. Phạm Triết Nhân 1959 – 1981
  77. Phạm Trung Hoành 1942 – 1968
  78. Phạm Trung Nghĩa 1964 – 1986
  79. Phạm Trung Nghĩa 1959 – 1979
  80. Phạm Trung Thành 1936 – 1967
  81. Phạm Trí Huệ Hy sinh 1987
  82. Phạm Trọng Huê 1959 – 1980
  83. Phạm Trọng Lợi 1945 – 1980
  84. Phạm Trọng Nhuận 1957 – 1982
  85. Phạm Trọng Đại 1966 – 1987
  86. Phạm Tuyên Huấn 1957 – 1979
  87. Phạm Tuấn 1965 – 1985
  88. Phạm Tuấn 1965 – 1985
  89. Phạm Tuấn Hào 1964 – 1985
  90. Phạm Tuấn Khanh 1961 – 1981
  91. Phạm Tuấn Kiệt 1961 – 1979
  92. Phạm Tô Võ 1962 – 1986
  93. Phạm Tấn Hùng 1955 – 1982
  94. Phạm Tấn Hải 1943 – 1960
  95. Phạm Tấn Minh 1946 – 1975
  96. Phạm Tấn Mới 1961 – 1979
  97. Phạm Tấn Thành 1927 – 1965
  98. Phạm Tấn Tâm 1958 – 1979
  99. Phạm Tỏa 1945 – 1968
  100. Phạm Uyên 1926 – 1947