Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Cừ 1960 – 1981
  2. Hoàng Gia Lái 1960 – 1980
  3. Hoàng Gia Lâm 1946 – 1975
  4. Hoàng Gia Lượng 1967 – 1988
  5. Hoàng Hiệp 1962 – 1982
  6. Hoàng Huy Khánh 1950 – 1987
  7. Hoàng Hương Hy sinh 1987
  8. Hoàng Hải Vân 1950 – 1978
  9. Hoàng Hữu Ai 1958 – 1977
  10. Hoàng Hữu Thắng 1956 – 1978
  11. Hoàng Hữu Toại Sinh 1944
  12. Hoàng Hữu Vượng 1951 – 1973
  13. Hoàng Hữu Đạt 1948 – 1968
  14. Hoàng Kim Cang 1949 – 1976
  15. Hoàng Kim Nhật 1938 – 1969
  16. Hoàng Kim Thung 1939 – 1980
  17. Hoàng Kế Quang 1954 – 1978
  18. Hoàng Lê Duân 1932 – 1980
  19. Hoàng Lê Kha 1917 – 1960
  20. Hoàng Mai Châu 1947 – 1972
  21. Hoàng Mai Nhân 1935 – 1967
  22. Hoàng Minh Cường 1955 – 1975
  23. Hoàng Minh Hòa 1956 – 1983
  24. Hoàng Minh Hải 1944 – 1981
  25. Hoàng Minh Nết 1951 – 1977
  26. Hoàng Minh Thản 1947 – 1972
  27. Hoàng Minh Trường 1966 – 1986
  28. Hoàng Minh Tâm 1944 – 1968
  29. Hoàng Minh Tân 1947 – 1968
  30. Hoàng Mạnh Hà 1961 – 1984
  31. Hoàng Nghĩa Thi 1959 – 1979
  32. Hoàng Ngọc Ca 1954 – 1979
  33. Hoàng Ngọc Kính 1917 – 1952
  34. Hoàng Ngọc Minh 1960 – 1980
  35. Hoàng Ngọc Mậu 1951 – 1971
  36. Hoàng Ngọc Phác Hy sinh 1968
  37. Hoàng Ngọc Phú 1947 – 1968
  38. Hoàng Ngọc Sang 1958 – 1984
  39. Hoàng Ngọc Thảo 1966 – 1986
  40. Hoàng Ngọc Tiến 1950 – 1974
  41. Hoàng Ngọc Tường 1966 – 1987
  42. Hoàng Như Lâm Hy sinh 1970
  43. Hoàng Phụng Bưởi 1925 – 1952
  44. Hoàng Quốc Bường 1942 – 1968
  45. Hoàng Quốc Hậu 1952 – 1972
  46. Hoàng Quốc Thông 1953 – 1979
  47. Hoàng Sĩ Nghị 1947 – 1973
  48. Hoàng Sĩ Nhiên 1952 – 1972
  49. Hoàng Sĩ Tư 1945 – 1976
  50. Hoàng Sơn Thiện 1963 – 1984
  51. Hoàng Thanh Cần 1966 – 1985
  52. Hoàng Thanh Lăng 1945 – 1969
  53. Hoàng Thành Nhân 1963 – 1983
  54. Hoàng Thành Động 1938 – 1976
  55. Hoàng Thái Bình 1956 – 1980
  56. Hoàng Thế Anh 1960 – 1979
  57. Hoàng Thế Bảo 1947 – 1970
  58. Hoàng Thế Cường 1952 – 1975
  59. Hoàng Thế Lưu 1942 – 1968
  60. Hoàng Thế Vinh 1955 – 1978
  61. Hoàng Thế Đại 1966 – 1985
  62. Hoàng Thị Xuân 1959 – 1980
  63. Hoàng Thịnh Thành 1960 – 1980
  64. Hoàng Thọ Trắc 1956 – 1976
  65. Hoàng Tiến Dũng 1948 – 1972
  66. Hoàng Tiến Thăm 1954 – 1981
  67. Hoàng Trọng Dương Hy sinh 1980
  68. Hoàng Trọng Hiệp 1961 – 1982
  69. Hoàng Trọng Nghiã Hy sinh 1973
  70. Hoàng Trọng Phú 1956 – 1982
  71. Hoàng Trọng Sánh Hy sinh 1975
  72. Hoàng Trọng Sơn 1960 – 1979
  73. Hoàng Trọng Tuệ 1961 – 1979
  74. Hoàng Trọng Tùng 1953 – 1978
  75. Hoàng Tài 1944 – 1968
  76. Hoàng Tùng Nhân 1944 – 1970
  77. Hoàng Tấn Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Hoàng Viết Phong 1959 – 1982
  79. Hoàng Văn An 1948 – 1968
  80. Hoàng Văn Ba 1962 – 1981
  81. Hoàng Văn Buôn 1941 – 1974
  82. Hoàng Văn Bàn 1963 – 1988
  83. Hoàng Văn Bá 1932 – 1971
  84. Hoàng Văn Bội 1949 – 1972
  85. Hoàng Văn Chiến 1946 – 1968
  86. Hoàng Văn Chín 1927 – 1979
  87. Hoàng Văn Chính 1939 – 1971
  88. Hoàng Văn Chức 1947 – 1975
  89. Hoàng Văn Công 1962 – 1984
  90. Hoàng Văn Cần 1948 – 1971
  91. Hoàng Văn Du 1955 – 1977
  92. Hoàng Văn Dũng 1958 – 1978
  93. Hoàng Văn Dương 1933 – 1968
  94. Hoàng Văn Hoan 1941 – 1979
  95. Hoàng Văn Huyện 1948 – 1968
  96. Hoàng Văn Hàm 1951 – 1979
  97. Hoàng Văn Hóa 1947 – 1968
  98. Hoàng Văn Hồng 1943 – 1969
  99. Hoàng Văn Hổ 1962 – 1982
  100. Hoàng Văn Hổ 1963 – 1982