Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Thìn 1916 – 1948
  2. Lê Văn Thính Hy sinh 1968
  3. Lê Văn Thùy 1967 – 1987
  4. Lê Văn Thơm 1956 – 1983
  5. Lê Văn Thương Sinh 1937
  6. Lê Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Thường 1959 – 1979
  8. Lê Văn Thạc 1952 – 1978
  9. Lê Văn Thảo 1946 – 1968
  10. Lê Văn Thảo 1953 – 1981
  11. Lê Văn Thắng 1944 – 1967
  12. Lê Văn Thắng 1950 – 1966
  13. Lê Văn Thắng 1963 – 1988
  14. Lê Văn Thắng 1926 – 1952
  15. Lê Văn Thịnh 1953 – 1973
  16. Lê Văn Thọ 1932 – 1969
  17. Lê Văn Thọ Hy sinh 1963
  18. Lê Văn Thời Hy sinh 1977
  19. Lê Văn Thời 1937 – 1968
  20. Lê Văn Thục 1950 – 1967
  21. Lê Văn Thủ Hy sinh 1969
  22. Lê Văn Thừa Hy sinh 1968
  23. Lê Văn Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Tiên 1943 – 1967
  25. Lê Văn Tiến 1958 – 1978
  26. Lê Văn Tiến 1962 – 1982
  27. Lê Văn Tiến 1949 – 1969
  28. Lê Văn Toàn 1960 – 1980
  29. Lê Văn Toát 1947 – 1969
  30. Lê Văn Trong 1940 – 1966
  31. Lê Văn Trung 1946 – 1964
  32. Lê Văn Trung Hy sinh 1947
  33. Lê Văn Trung 1926 – 1968
  34. Lê Văn Trình 1953 – 1981
  35. Lê Văn Trí 1966 – 1986
  36. Lê Văn Trị 1946 – 1968
  37. Lê Văn Trụ Hy sinh 1980
  38. Lê Văn Trực 1957 – 1980
  39. Lê Văn Tua 1948 – 1965
  40. Lê Văn Tuyết 1960 – 1982
  41. Lê Văn Tuấn 1967 – 1987
  42. Lê Văn Tuồng 1942 – 1971
  43. Lê Văn Tài 1965 – 1985
  44. Lê Văn Tách 1940 – 1973
  45. Lê Văn Tái 1949 – 1968
  46. Lê Văn Tám 1948 – 1968
  47. Lê Văn Tám Hy sinh 1968
  48. Lê Văn Tâm 1960 – 1979
  49. Lê Văn Tân 1960 – 1982
  50. Lê Văn Tâu 1949 – 1967
  51. Lê Văn Tây 1921 – 1952
  52. Lê Văn Tây 1961 – 1980
  53. Lê Văn Tình 1910 – 1950
  54. Lê Văn Tý 1925 – 1946
  55. Lê Văn Tý Hy sinh 1967
  56. Lê Văn Tư 1950 – 1968
  57. Lê Văn Tư 1963 – 1983
  58. Lê Văn Tươi 1928 – 1968
  59. Lê Văn Tường 1957 – 1981
  60. Lê Văn Tưởng 1941 – 1963
  61. Lê Văn Tưởng 1953 – 1975
  62. Lê Văn Tần 1960 – 1982
  63. Lê Văn Tầu 1962 – 1981
  64. Lê Văn Tốt 1958 – 1981
  65. Lê Văn Tụ 1923 – 1959
  66. Lê Văn Ut 1934 – 1953
  67. Lê Văn Ut 1963 – 1982
  68. Lê Văn Vinh Hy sinh 1989
  69. Lê Văn Viễn 1955 – 1975
  70. Lê Văn Vui 1948 – 1970
  71. Lê Văn Vui Hy sinh 1978
  72. Lê Văn Vám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Vụ 1955 – 1980
  74. Lê Văn Xem 1941 – 1966
  75. Lê Văn Xi 1964 – 1985
  76. Lê Văn Xoàn 1924 – 1947
  77. Lê Văn Xuyên 1947 – 1968
  78. Lê Văn Xuân 1948 – 1968
  79. Lê Văn Xây 1920 – 1948
  80. Lê Văn Xê 1936 – 1965
  81. Lê Văn Xúi Hy sinh 1974
  82. Lê Văn Xượt 1960 – 1979
  83. Lê Văn Xệ 1930 – 1952
  84. Lê Văn Y 1942 – 1967
  85. Lê Văn Y 1956 – 1975
  86. Lê Văn Yêm 1912 – 1948
  87. Lê Văn Yên 1956 – 1978
  88. Lê Văn Yến Hy sinh 1980
  89. Lê Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Đem 1956 – 1981
  91. Lê Văn Điếu 1925 – 1948
  92. Lê Văn Điền Hy sinh 1971
  93. Lê Văn Điệp 1968 – 1987
  94. Lê Văn Đào 1957 – 1980
  95. Lê Văn Đáng 1939 – 1971
  96. Lê Văn Đáng 1958 – 1980
  97. Lê Văn Đó Hy sinh 1961
  98. Lê Văn Đông 1963 – 1984
  99. Lê Văn Đông 1947 – 1977
  100. Lê Văn Đại Hy sinh 1972