Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 106/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Tiến Lộc 1959 – 1979
  2. Vũ Tiến Điền 1947 – 1971
  3. Vũ Tiến Đức 1936 – 1984
  4. Vũ Tri Văn Hy sinh 1980
  5. Vũ Trường Sơn 1948 – 1968
  6. Vũ Trọng Loan 1956 – 1979
  7. Vũ Trọng Quyên Hy sinh 1969
  8. Vũ Trọng Thân 1924 – 1946
  9. Vũ Trọng Thông 1924 – 1946
  10. Vũ Tuấn Hùng 1955 – 1973
  11. Vũ Tuấn Đối Hy sinh 1972
  12. Vũ Tấn Dương 1959 – 1979
  13. Vũ Tất Sùng 1937 – 1976
  14. Vũ Viết Lại 1945 – 1968
  15. Vũ Viết Sĩ 1952 – 1989
  16. Vũ Viết Thanh 1957 – 1978
  17. Vũ Viết Thịnh 1965 – 1987
  18. Vũ Viết Tiến 1960 – 1980
  19. Vũ Việt Hùng 1958 – 1978
  20. Vũ Văn (Giáp) Giai Hy sinh 1982
  21. Vũ Văn (Hữu) Sản 1949 – 1968
  22. Vũ Văn An 1948 – 1977
  23. Vũ Văn Bao 1954 – 1983
  24. Vũ Văn Bàn 1957 – 1979
  25. Vũ Văn Báu Hy sinh 1978
  26. Vũ Văn Chiêu 1944 – 1974
  27. Vũ Văn Chiến 1955 – 1977
  28. Vũ Văn Chung 1962 – 1983
  29. Vũ Văn Châm 1957 – 1978
  30. Vũ Văn Chúc 1959 – 1985
  31. Vũ Văn Cát 1960 – 1978
  32. Vũ Văn Cương 1957 – 1978
  33. Vũ Văn Cừ 1946 – 1968
  34. Vũ Văn Dũng 1953 – 1979
  35. Vũ Văn Gia 1958 – 1978
  36. Vũ Văn Giang Hy sinh 1968
  37. Vũ Văn Hiển 1959 – 1978
  38. Vũ Văn Hiện Hy sinh 1968
  39. Vũ Văn Hiệu 1966 – 1986
  40. Vũ Văn Hoa 1958 – 1978
  41. Vũ Văn Hoàng 1952 – 1975
  42. Vũ Văn Hoạt 1959 – 1980
  43. Vũ Văn Huê Hy sinh 1958
  44. Vũ Văn Hê 1951 – 1979
  45. Vũ Văn Hòa 1951 – 1975
  46. Vũ Văn Hùng 1958 – 1979
  47. Vũ Văn Hùng 1964 – 1987
  48. Vũ Văn Hạnh 1959 – 1980
  49. Vũ Văn Hồ 1948 – 1965
  50. Vũ Văn Hồng 1950 – 1976
  51. Vũ Văn Hồng 1958 – 1979
  52. Vũ Văn Khánh 1956 – 1976
  53. Vũ Văn Khải 1958 – 1978
  54. Vũ Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vũ Văn Long 1954 – 1979
  56. Vũ Văn Lành 1966 – 1986
  57. Vũ Văn Lượng 1941 – 1968
  58. Vũ Văn Lập 1959 – 1980
  59. Vũ Văn Lộc 1965 – 1986
  60. Vũ Văn Minh 1957 – 1978
  61. Vũ Văn Minh 1963 – 1982
  62. Vũ Văn Minh 1961 – 1980
  63. Vũ Văn Mát 1955 – 1981
  64. Vũ Văn Mão Hy sinh 1980
  65. Vũ Văn Mấm 1959 – 1978
  66. Vũ Văn Nghịch 1957 – 1979
  67. Vũ Văn Ngọc 1961 – 1983
  68. Vũ Văn Nhâm 1953 – 1973
  69. Vũ Văn Nhân 1916 – 1947
  70. Vũ Văn Nhỏ 1952 – 1974
  71. Vũ Văn Ninh 1962 – 1981
  72. Vũ Văn Năm 1939 – 1977
  73. Vũ Văn Phê 1949 – 1968
  74. Vũ Văn Phúc 1921 – 1945
  75. Vũ Văn Phước 1956 – 1978
  76. Vũ Văn Quý 1950 – 1975
  77. Vũ Văn Sàng 1927 – 1950
  78. Vũ Văn Sự 1965 – 1987
  79. Vũ Văn Thanh 1966 – 1986
  80. Vũ Văn Thành 1963 – 1987
  81. Vũ Văn Thành 1959 – 1980
  82. Vũ Văn Thành 1945 – 1967
  83. Vũ Văn Thân 1951 – 1976
  84. Vũ Văn Thạch 1942 – 1968
  85. Vũ Văn Thọ 1958 – 1983
  86. Vũ Văn Thới Hy sinh 1968
  87. Vũ Văn Thực 1962 – 1981
  88. Vũ Văn Tiếp 1947 – 1969
  89. Vũ Văn Toán 1957 – 1980
  90. Vũ Văn Trinh 1958 – 1977
  91. Vũ Văn Trung 1956 – 1979
  92. Vũ Văn Trung 1962 – 1981
  93. Vũ Văn Truyền 1944 – 1968
  94. Vũ Văn Trầm 1960 – 1979
  95. Vũ Văn Tuyên 1945 – 1968
  96. Vũ Văn Tuấn 1956 – 1985
  97. Vũ Văn Tuấn Hy sinh 1988
  98. Vũ Văn Tuấn 1958 – 1982
  99. Vũ Văn Tịch Hy sinh 1978
  100. Vũ Văn Vinh 1942 – 1968