Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Công Chí 1959 – 1984
  2. Huỳnh Công Có 1941 – 1962
  3. Huỳnh Công Lâm 1921 – 1947
  4. Huỳnh Công Nghĩa 1958 – 1978
  5. Huỳnh Công Nhật 1957 – 1981
  6. Huỳnh Công Thành 1958 – 1980
  7. Huỳnh Công Trận 1941 – 1973
  8. Huỳnh Công Tâm 1954 – 1979
  9. Huỳnh Công Đạt 1961 – 1981
  10. Huỳnh Duy Nhất Hy sinh 1978
  11. Huỳnh Dương Long 1960 – 1979
  12. Huỳnh Dạng Em 1955 – 1969
  13. Huỳnh Hiếu Sanh 1958 – 1978
  14. Huỳnh Hoa Đỏ 1966 – 1985
  15. Huỳnh Hoài Phúc 1960 – 1978
  16. Huỳnh Hoàng Anh 1958 – 1978
  17. Huỳnh Huất 1959 – 1978
  18. Huỳnh Huệ Minh Hy sinh 1965
  19. Huỳnh Hùng Thiện 1968 – 1989
  20. Huỳnh Hữu Hạnh 1959 – 1984
  21. Huỳnh Hữu Linh Hy sinh 1981
  22. Huỳnh Hữu Minh 1961 – 1979
  23. Huỳnh Hữu Nghĩa 1962 – 1983
  24. Huỳnh Hữu Ngọc 1927 – 1965
  25. Huỳnh Hữu Phước 1964 – 1983
  26. Huỳnh Hữu Tiến 1964 – 1986
  27. Huỳnh Khánh Dũng 1960 – 1979
  28. Huỳnh Khánh Dư 1960 – 1981
  29. Huỳnh Khắc Vũ 1944 – 1968
  30. Huỳnh Kim Long 1958 – 1977
  31. Huỳnh Kim Long 1968 – 1987
  32. Huỳnh Kim Sỏi 1939 – 1954
  33. Huỳnh Kiến Hoa 1943 – 1968
  34. Huỳnh Ký Định 1962 – 1981
  35. Huỳnh Lan Khanh 1948 – 1968
  36. Huỳnh Long Hải 1960 – 1983
  37. Huỳnh Lực 1958 – 1978
  38. Huỳnh Minh Bôn 1944 – 1970
  39. Huỳnh Minh Công 1960 – 1981
  40. Huỳnh Minh Mương 1940 – 1970
  41. Huỳnh Minh Sơn 1967 – 1987
  42. Huỳnh Minh Tâm 1940 – 1968
  43. Huỳnh Minh Tâm 1967 – 1988
  44. Huỳnh Nam 1959 – 1984
  45. Huỳnh Nam Phương 1959 – 1980
  46. Huỳnh Nam Đường 1965 – 1985
  47. Huỳnh Ng.Ngọc Sang 1966 – 1985
  48. Huỳnh Ngọc Anh Hy sinh 1981
  49. Huỳnh Ngọc Anh Dũng 1963 – 1982
  50. Huỳnh Ngọc Bích 1933 – 1976
  51. Huỳnh Ngọc Châu 1959 – 1978
  52. Huỳnh Ngọc Dũng 1960 – 1978
  53. Huỳnh Ngọc Hùng Hy sinh 1973
  54. Huỳnh Ngọc Hải 1957 – 1978
  55. Huỳnh Ngọc Khanh 1961 – 1980
  56. Huỳnh Ngọc Kim Ngân 1957 – 1980
  57. Huỳnh Ngọc Lễ 1956 – 1981
  58. Huỳnh Ngọc Lợi Hy sinh 1985
  59. Huỳnh Ngọc Phương 1959 – 1978
  60. Huỳnh Ngọc Phước 1965 – 1986
  61. Huỳnh Ngọc Thủy 1903 – 1954
  62. Huỳnh Ngọc Tại 1939 – 1981
  63. Huỳnh Ngọc Vân 1958 – 1980
  64. Huỳnh Ngọc Xuân 1957 – 1981
  65. Huỳnh Nhơn Thanh 1956 – 1981
  66. Huỳnh Nhẫn 1942 – 1969
  67. Huỳnh Phi Hổ 1966 – 1987
  68. Huỳnh Phi Phụng 1963 – 1989
  69. Huỳnh Phát Nghiệp Hy sinh 1968
  70. Huỳnh Phú Quý Hy sinh 1987
  71. Huỳnh Phước Hải 1963 – 1985
  72. Huỳnh Quang Diệu Hy sinh 1981
  73. Huỳnh Quang Vinh 1965 – 1985
  74. Huỳnh Quốc Hùng 1957 – 1978
  75. Huỳnh Quốc Lâm 1956 – 1978
  76. Huỳnh Quốc Trọng 1936 – 1969
  77. Huỳnh Quốc Tuấn 1961 – 1985
  78. Huỳnh Quỳnh Lanh 1965 – 1987
  79. Huỳnh Sanh 1958 – 1979
  80. Huỳnh Tam Dân 1960 – 1980
  81. Huỳnh Thanh Cường 1961 – 1981
  82. Huỳnh Thanh Dũng 1964 – 1985
  83. Huỳnh Thanh Hùng 1961 – 1983
  84. Huỳnh Thanh Hải 1960 – 1983
  85. Huỳnh Thanh Hải Hy sinh 1982
  86. Huỳnh Thanh Hồng 1965 – 1986
  87. Huỳnh Thanh Sơn 1947 – 1970
  88. Huỳnh Thanh Sơn 1959 – 1979
  89. Huỳnh Thanh Tạo 1962 – 1981
  90. Huỳnh Thanh Điệp 1954 – 1971
  91. Huỳnh Thiện Nghệ 1915 – 1947
  92. Huỳnh Thu Thành 1962 – 1982
  93. Huỳnh Thành Phương Hy sinh 1978
  94. Huỳnh Thái Lan 1941 – 1966
  95. Huỳnh Thái Sơn 1923 – 1947
  96. Huỳnh Thái Xuân Sinh 1954
  97. Huỳnh Thông Minh 1964 – 1983
  98. Huỳnh Thảo Mỹ 1958 – 1980
  99. Huỳnh Thế Hoa 1925 – 1951
  100. Huỳnh Thế Hùng 1964 – 1988