Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè

Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh

537 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Ơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Xuân Thảo Sinh 1956
  8. Nguyễn Đình Chì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Đình Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Đình Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Đức Huấn Sinh 1946
  12. Nguyễnvăn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Ngô Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Văn Bửa Sinh 1946
  15. Ngô Văn Dễ Sinh 1953
  16. Ngô Văn Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ngô Văn Sổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ngô Đức Thục Sinh 1945
  19. Năm Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phan Ngọc Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phan Thành Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Thế Định Sinh 1952
  23. Phan Thị Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phan Tấn Mạnh Sinh 1907
  25. Phan Văn Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Lèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phan Văn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Văn Ngạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phan Văn Nhớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Tao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Thanh Sinh 1944
  35. Phan Văn Tám Sinh 1929
  36. Phan Văn Vĩnh Sinh 1939
  37. Phùn Văn Da Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phùng Văn Tình Sinh 1954
  39. Phạm Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Khắc Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Ngọc Hà Sinh 1950
  42. Phạm Ngọc Thái Sinh 1959
  43. Phạm Quang Đoàn Sinh 1954
  44. Phạm Thị Thanh Sinh 1950
  45. Phạm Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Chiêm Sinh 1950
  49. Phạm Văn Chính Sinh 1946
  50. Phạm Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Hùng Sinh 1960
  54. Phạm Văn Hùng Sinh 1960
  55. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Hượt Sinh 1912
  57. Phạm Văn Học Sinh 1959
  58. Phạm Văn Kỷ Sinh 1935
  59. Phạm Văn Lùn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Mưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Ngọc Sinh 1907
  62. Phạm Văn Nhớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Rơ Sinh 1949
  66. Phạm Văn Rạng Sinh 1933
  67. Phạm Văn Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Văn Sảnh Sinh 1922
  70. Phạm Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Tráng Sinh 1942
  72. Phạm Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Tần Sinh 1920
  76. Phạm Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Văn Yên Sinh 1917
  80. Phạm Văn Đẹt Sinh 1940
  81. Phạm Văn Đực Sinh 1948
  82. Phạm Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Quách Văn Cúng Sinh 1913
  84. Sáu Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thái Huy Phái Sinh 1932
  86. Thái Thị Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Thựơng Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trang Chí Cừơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trang Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Triệu Ai Tơ Sinh 1942
  91. Triệu Thiện Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trương Kim Thương Sinh 1949
  93. Trương Minh Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trương Văn Ba Sinh 1928
  95. Trương Văn Chác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Văn Chạy Sinh 1945
  97. Trương Văn Lẹ Sinh 1935
  98. Trần Hữu Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Linh Phán Sinh 1938
  100. Trần Minh Mẫn Sinh 1963