Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 52/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Khắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Võ Văn Khừng Hy sinh 1953
  3. Võ Văn Kẻn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Võ Văn Linh 1931 – 1970
  5. Võ Văn Liềm 1930 – 1969
  6. Võ Văn Long 1947 – 1966
  7. Võ Văn Luống 1955 – 1970
  8. Võ Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Văn Lén 1937 – 1963
  10. Võ Văn Lép 1937 – 1963
  11. Võ Văn Lên 1935 – 1969
  12. Võ Văn Lô Hy sinh 1968
  13. Võ Văn Lùn Hy sinh 1968
  14. Võ Văn Lý 1959 – 1978
  15. Võ Văn Lưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Võ Văn Lạo 1954 – 1973
  17. Võ Văn Lầm 1927 – 1963
  18. Võ Văn Lắm Sinh 1928
  19. Võ Văn Lệnh 1945 – 1968
  20. Võ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Văn Lực Hy sinh 1969
  22. Võ Văn Mai 1926 – 1962
  23. Võ Văn Miết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Võ Văn Miết 1929 – 1972
  25. Võ Văn Miễng 1919 – 1969
  26. Võ Văn My 1939 – 1965
  27. Võ Văn Mà 1929 – 1949
  28. Võ Văn Mách Hy sinh 1970
  29. Võ Văn Méo 1944 – 1971
  30. Võ Văn Mượng 1948 – 1969
  31. Võ Văn Mượt 1936 – 1973
  32. Võ Văn Mặng 1944 – 1969
  33. Võ Văn Mặt 1942 – 1966
  34. Võ Văn Mết Sinh 1947
  35. Võ Văn Mộng 1949 – 1969
  36. Võ Văn Mới Hy sinh 1973
  37. Võ Văn Nam Hy sinh 1969
  38. Võ Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Văn Nghiệp 1923 – 1970
  40. Võ Văn Nghì 1935 – 1970
  41. Võ Văn Nghị Sinh 1934
  42. Võ Văn Ngoài Sinh 1925
  43. Võ Văn Nguyễn Hy sinh 1974
  44. Võ Văn Nguyệt 1914 – 1949
  45. Võ Văn Ngài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Ngôi 1931 – 1962
  47. Võ Văn Ngưu 1912 – 1952
  48. Võ Văn Ngồi 1944 – 1964
  49. Võ Văn Nhanh 1944 – 1969
  50. Võ Văn Nhuận Hy sinh 1962
  51. Võ Văn Nhên Hy sinh 1952
  52. Võ Văn Nhỉ Hy sinh 1967
  53. Võ Văn Nhỏ 1951 – 1972
  54. Võ Văn Ni Hy sinh 1967
  55. Võ Văn Niều 1949 – 1952
  56. Võ Văn Nu 1929 – 1950
  57. Võ Văn Nông 1920 – 1954
  58. Võ Văn Nú Hy sinh 1969
  59. Võ Văn Nú 1950 – 1969
  60. Võ Văn Năm Sinh 1949
  61. Võ Văn Năm Hy sinh 1969
  62. Võ Văn Nạo Hy sinh 1968
  63. Võ Văn Nấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Văn Nữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Võ Văn Phích 1952 – 1972
  66. Võ Văn Phích Hy sinh 1971
  67. Võ Văn Phích Hy sinh 1973
  68. Võ Văn Phó Sinh 1946
  69. Võ Văn Phơn 1941 – 1964
  70. Võ Văn Phết 1946 – 1973
  71. Võ Văn Quang Hy sinh 1968
  72. Võ Văn Quang 1940 – 1969
  73. Võ Văn Quang 1934 – 1969
  74. Võ Văn Quen Hy sinh 1966
  75. Võ Văn Quyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Quén 1945 – 1965
  77. Võ Văn Quéo 1949 – 1968
  78. Võ Văn Riến 1952 – 1971
  79. Võ Văn Rong Hy sinh 1964
  80. Võ Văn Rú 1951 – 1969
  81. Võ Văn Rú Hy sinh 1968
  82. Võ Văn Rước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Rảng Hy sinh 1970
  84. Võ Văn Rẫm 1945 – 1968
  85. Võ Văn Rẫm 1940 – 1970
  86. Võ Văn Rết 1933 – 1952
  87. Võ Văn Rền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Rịa Hy sinh 1954
  89. Võ Văn Rọt Hy sinh 1973
  90. Võ Văn Rừng 1949 – 1969
  91. Võ Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Võ Văn Sao Hy sinh 1963
  93. Võ Văn Sinh 1946 – 1967
  94. Võ Văn Sua 1936 – 1974
  95. Võ Văn Sung 1948 – 1968
  96. Võ Văn Suôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Văn Sáng 1943 – 1970
  98. Võ Văn Sáu Hy sinh 1964
  99. Võ Văn Sính Hy sinh 1969
  100. Võ Văn Sậu Hy sinh 1969