Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 51/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Việt Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Võ Hồng Nhựt Nhựt 1954 – 1973
  3. Võ Hồng Sơn 1919 – 1948
  4. Võ Ngọc Thanh Hy sinh 1968
  5. Võ Ngọc Tuấn Hy sinh 1974
  6. Võ Phụng Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Thị Am Hy sinh 1968
  8. Võ Thị Bo Sinh 1917
  9. Võ Thị Bé 1943 – 1969
  10. Võ Thị Bạn 1951 – 1967
  11. Võ Thị Chán 1948 – 1972
  12. Võ Thị Chấm 1947 – 1970
  13. Võ Thị Hôn 1952 – 1972
  14. Võ Thị Hương 1945 – 1966
  15. Võ Thị Lang Hy sinh 1968
  16. Võ Thị Lựu Hy sinh 1961
  17. Võ Thị Rong Sinh 1944
  18. Võ Thị Suôi Hy sinh 1969
  19. Võ Thị Sáu Sinh 1906
  20. Võ Thị Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Thị Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Võ Thị Trểu Hy sinh 1968
  23. Võ Thị Tém 1947 – 1968
  24. Võ Thị Việt 1877 – 1950
  25. Võ Thị Xế 1944 – 1966
  26. Võ Trúc Mai Hy sinh 1966
  27. Võ Van Xắng 1944 – 1966
  28. Võ Văn ( 7 Nam) Góp 1940 – 1966
  29. Võ Văn (3 Lùng) Gổ 1927 – 1970
  30. Võ Văn Banh 1947 – 1968
  31. Võ Văn Bích Hy sinh 1969
  32. Võ Văn Băng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Văn Bảy 1941 – 1967
  34. Võ Văn Bảy 1950 – 1968
  35. Võ Văn Bận Hy sinh 1969
  36. Võ Văn Chiến Hy sinh 1968
  37. Võ Văn Chiến Hy sinh 1968
  38. Võ Văn Chán Hy sinh 1968
  39. Võ Văn Chán Hy sinh 1966
  40. Võ Văn Chò Hy sinh 1968
  41. Võ Văn Chúa Hy sinh 1969
  42. Võ Văn Chăng 1936 – 1967
  43. Võ Văn Chơi Hy sinh 1969
  44. Võ Văn Chương Hy sinh 1948
  45. Võ Văn Chường Hy sinh 1964
  46. Võ Văn Chắc Hy sinh 1957
  47. Võ Văn Chớp 1956 – 1980
  48. Võ Văn Cu Hy sinh 1966
  49. Võ Văn Cu Hy sinh 1969
  50. Võ Văn Cuối 1954 – 1974
  51. Võ Văn Cà 1940 – 1974
  52. Võ Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Cải Hy sinh 1969
  54. Võ Văn Cảnh 1927 – 1971
  55. Võ Văn Cấm Hy sinh 1969
  56. Võ Văn Cấy 1949 – 1968
  57. Võ Văn Cừ Hy sinh 1972
  58. Võ Văn Diềm Sinh 1940
  59. Võ Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Văn Dân Hy sinh 1969
  61. Võ Văn Dây Hy sinh 1961
  62. Võ Văn Dúng Hy sinh 1946
  63. Võ Văn Dảo 1926 – 1954
  64. Võ Văn Dẩu 1954 – 1969
  65. Võ Văn Dốm 1940 – 1974
  66. Võ Văn Giao 1941 – 1963
  67. Võ Văn Gieo 1946 – 1969
  68. Võ Văn Giấy 1941 – 1969
  69. Võ Văn Giờ Hy sinh 1968
  70. Võ Văn Gái 1946 – 1967
  71. Võ Văn Gô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Văn Gõ Hy sinh 1952
  73. Võ Văn He 1942 – 1966
  74. Võ Văn Hen Hy sinh 1972
  75. Võ Văn Hiền Hy sinh 1973
  76. Võ Văn Hiểu 1942 – 1970
  77. Võ Văn Hiệp 1940 – 1970
  78. Võ Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Văn Hon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Hoàng Hy sinh 1966
  81. Võ Văn Hoàng 1945 – 1968
  82. Võ Văn Huynh Hy sinh 1963
  83. Võ Văn Huê 1931 – 1968
  84. Võ Văn Hy 1930 – 1967
  85. Võ Văn Hòa Hy sinh 1975
  86. Võ Văn Hùng Hy sinh 1975
  87. Võ Văn Hùng Hy sinh 1975
  88. Võ Văn Hùng 1933 – 1974
  89. Võ Văn Hương 1922 – 1952
  90. Võ Văn Hạnh Sinh 1943
  91. Võ Văn Hẫm 1936 – 1964
  92. Võ Văn Hẹ 1947 – 1968
  93. Võ Văn Hẹ Hy sinh 1968
  94. Võ Văn Hẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Văn Hồng 1943 – 1970
  96. Võ Văn Hợp 1958 – 1977
  97. Võ Văn Khuynh 1939 – 1969
  98. Võ Văn Khích Hy sinh 1969
  99. Võ Văn Khôi 1939 – 1972
  100. Võ Văn Khơi Hy sinh 1969