Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lý Văn Trường Hy sinh 1965
  2. Lý Văn Tâm 1950 – 1972
  3. Lý Văn Xao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lý Đức Sinh 1950 – 1975
  5. Lưu Văn Bờ 1926 – 1971
  6. Lưu Văn Chí 1945 – 1967
  7. Lưu Văn Cột 1940 – 1969
  8. Lưu Văn Là Hy sinh 1967
  9. Lưu Văn Điều Hy sinh 1968
  10. Lưu Đình Vít 1950 – 1969
  11. Lương Phát Hạnh 1923 – 1953
  12. Lương Thị Kim Hồng Hy sinh 1974
  13. Lương Thị Nệm 1946 – 1967
  14. Lương Thị Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lương Văn Bê 1930 – 1968
  16. Lương Văn Bôi Hy sinh 1952
  17. Lương Văn Bôn 1958 – 1975
  18. Lương Văn Bảnh 1940 – 1969
  19. Lương Văn Bỉ Hy sinh 1968
  20. Lương Văn Chọi 1949 – 1968
  21. Lương Văn Công Hy sinh 1975
  22. Lương Văn Dẩm 1929 – 1951
  23. Lương Văn Hanh 1923 – 1953
  24. Lương Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lương Văn Hon 1929 – 1958
  26. Lương Văn Khân 1953 – 1968
  27. Lương Văn Khỏe Hy sinh 1971
  28. Lương Văn Liềm 1935 – 1965
  29. Lương Văn Lòng 1940 – 1966
  30. Lương Văn Lẩy 1955 – 1973
  31. Lương Văn Một 1942 – 1967
  32. Lương Văn Ngỏ 1924 – 1963
  33. Lương Văn Nhôm 1948 – 1969
  34. Lương Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lương Văn Phu 1952 – 1969
  36. Lương Văn Phương 1952 – 1970
  37. Lương Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lương Văn Thường 1931 – 1969
  39. Lương Văn Vinh Hy sinh 1968
  40. Lương Văn Đống 1908 – 1968
  41. Lương Văn Đực Hy sinh 1969
  42. Lương Văn Ơi 1927 – 1963
  43. Lại Thị Rê Hy sinh 1969
  44. Lại Văn Cự 1913 – 1963
  45. Lại Văn Dói 1932 – 1966
  46. Lại Văn Luông 1939 – 1969
  47. Lại Văn Mó 1947 – 1968
  48. Lại Văn Ni Hy sinh 1966
  49. Lại Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lại Văn Trong 1937 – 1970
  51. Lại Văn Xê Hy sinh 1952
  52. Mai Dương Khang 1949 – 1975
  53. Mai Hùng Hy sinh 1969
  54. Mai Thị Hà 1929 – 1969
  55. Mai Thị Nguyệt 1946 – 1966
  56. Mai Thị Điểu Hy sinh 1968
  57. Mai Văn Bi 1928 – 1969
  58. Mai Văn Bu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Mai Văn Bổng 1934 – 1966
  60. Mai Văn Chúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Mai Văn Chẻn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Mai Văn Dờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Mai Văn Hôn 1930 – 1949
  64. Mai Văn Khiệu Hy sinh 1968
  65. Mai Văn Lam Sinh 1952
  66. Mai Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Mai Văn Lạt 1927 – 1967
  68. Mai Văn Môn 1939 – 1966
  69. Mai Văn Mảnh 1924 – 1950
  70. Mai Văn Mốt 1947 – 1970
  71. Mai Văn Nhung 1914 – 1969
  72. Mai Văn Nói 1945 – 1970
  73. Mai Văn Nơi Hy sinh 1970
  74. Mai Văn Rên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Mai Văn Rớp Hy sinh 1970
  76. Mai Văn Tuấn 1942 – 1969
  77. Mai Văn Tài 1928 – 1954
  78. Mai Văn Y 1956 – 1979
  79. Mai Văn Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Mai Văn Đẻo 1930 – 1964
  81. Mai Văn Đực 1927 – 1950
  82. Mai Xuân Thành Hy sinh 1972
  83. Mai Đình Chiến Hy sinh 1974
  84. Mai Đình Phương 1945 – 1975
  85. Minh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Mười Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Mười Quang Hy sinh 1966
  88. Mạc Đình Hùng Hy sinh 1968
  89. Nam Dương Hy sinh 1969
  90. Ng. Thị Tuyết Hạnh Hy sinh 1969
  91. Ng.Văn (Đen) Đực Hy sinh 1952
  92. Nguyên Minh Đức 1954 – 1975
  93. Nguyên Văn Dây 1953 – 1973
  94. Nguyẽn Văn Danh Hy sinh 1975
  95. Nguyẽn Văn Ngánh 1942 – 1969
  96. Nguyễn (Phơn) Ngướn Sinh 1924
  97. Nguyễn Anh Nhiệm 1951 – 1978
  98. Nguyễn Bá Tòng 1930 – 1973
  99. Nguyễn Bình Sơn 1945 – 1972
  100. Nguyễn Bảo Nguyên 1930 – 1968