Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi

Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh

5.818 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/59

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Tất 1911 – 1952
  3. Lê Văn Tẩy Hy sinh 1967
  4. Lê Văn Tắng 1937 – 1971
  5. Lê Văn Tắt 1939 – 1967
  6. Lê Văn Tống 1917 – 1973
  7. Lê Văn Tốt Hy sinh 1967
  8. Lê Văn Tồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Tồng Hy sinh 1963
  10. Lê Văn Tứng 1953 – 1972
  11. Lê Văn U 1937 – 1961
  12. Lê Văn Ut 1946 – 1964
  13. Lê Văn Ut Sinh 1943
  14. Lê Văn Uống 1949 – 1973
  15. Lê Văn Vân 1937 – 1967
  16. Lê Văn Xai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Xanh Hy sinh 1966
  18. Lê Văn Xuân 1949 – 1974
  19. Lê Văn Xài Sinh 1945
  20. Lê Văn Xàng 1944 – 1969
  21. Lê Văn Xàng Hy sinh 1968
  22. Lê Văn Xé 1957 – 1969
  23. Lê Văn Xé 1929 – 1951
  24. Lê Văn Xắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Xứng Hy sinh 1969
  26. Lê Văn ích Hy sinh 1972
  27. Lê Văn ít Hy sinh 1972
  28. Lê Văn Đam Hy sinh 1969
  29. Lê Văn Đi 1938 – 1969
  30. Lê Văn Điếu Sinh 1935
  31. Lê Văn Đành 1930 – 1970
  32. Lê Văn Đâu 1943 – 1967
  33. Lê Văn Đây Hy sinh 1969
  34. Lê Văn Đòi 1932 – 1959
  35. Lê Văn Đúng Sinh 1932
  36. Lê Văn Đĩnh 1937 – 1971
  37. Lê Văn Được 1934 – 1953
  38. Lê Văn Đạn Hy sinh 1958
  39. Lê Văn Đạng Hy sinh 1968
  40. Lê Văn Đạo 1940 – 1972
  41. Lê Văn Đạo 1949 – 1975
  42. Lê Văn Đảm 1955 – 1975
  43. Lê Văn Đền Hy sinh 1968
  44. Lê Văn Độ 1924 – 1952
  45. Lê Văn Đời 1927 – 1947
  46. Lê Văn Đức 1941 – 1969
  47. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Đực Hy sinh 1965
  49. Lê Văn Đực Hy sinh 1970
  50. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Đực 1962 – 1974
  52. Lê Văn Đực 1937 – 1966
  53. Lê Văn Đực Hy sinh 1967
  54. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Đực 1946 – 1969
  56. Lê Văn Đực Hy sinh 1972
  57. Lê Văn Đực 1930 – 1952
  58. Lê Văn Đực 1939 – 1970
  59. Lê Văn Đực Sinh 1948
  60. Lê Văn Đực Hy sinh 1969
  61. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Đực 1934 – 1967
  63. Lê Văn Ơi 1945 – 1967
  64. Lê Văn Ưng Hy sinh 1968
  65. Lê Xuân Danh 1952 – 1975
  66. Lê Xuân Kẻ 1957 – 1979
  67. Lê Xuân Lành 1952 – 1969
  68. Lê Xuân Lích 1952 – 1975
  69. Lê Xuân Qui 1954 – 1975
  70. Lê Đinh Tấn 1947 – 1975
  71. Lê Đình Ay Hy sinh 1967
  72. Lê Đình Chẳn 1932 – 1952
  73. Lê Đình Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Đình Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Đình Nhanh 1952 – 1969
  76. Lê Đình Nhuận Hy sinh 1972
  77. Lê Đình Phùng Hy sinh 1953
  78. Lê Đình Re Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Đình Răng 1934 – 1965
  80. Lê Đương Quang 1960 – 1979
  81. Lú Chính Rử Sinh 1951
  82. Lý Chấn Tiên Sinh 1929
  83. Lý Hoài Châu 1933 – 1969
  84. Lý Minh Thường Hy sinh 1947
  85. Lý Năm Hy sinh 1960
  86. Lý Thị Nhồng Hy sinh 1971
  87. Lý Văn (Hùng) Lê 1948 – 1966
  88. Lý Văn Cấn 1940 – 1968
  89. Lý Văn Dắc 1947 – 1968
  90. Lý Văn Dới Hy sinh 1966
  91. Lý Văn Ghé Hy sinh 1959
  92. Lý Văn Hòa Hy sinh 1963
  93. Lý Văn Hòa 1951 – 1970
  94. Lý Văn Kêu 1926 – 1972
  95. Lý Văn Minh 1955 – 1979
  96. Lý Văn Mứng Hy sinh 1971
  97. Lý Văn Rắt 1942 – 1967
  98. Lý Văn Rốp 1939 – 1970
  99. Lý Văn Sẳn 1920 – 1951
  100. Lý Văn Sẵng 1920 – 1951