Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú
tỉnh Quảng Trị
305 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Kê 1929 – 1952 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Minh Hy sinh 1973 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Nam Hồng Hy sinh 1968 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Hương Hy sinh 1968 · Tam Hương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Hữu Hy sinh 1968
- Nguyễn Nải 1936 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Pháp Hy sinh 1947 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Phòng 1928 – 1949 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Quang Cuộc 1946 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Quốc Hường Hy sinh 1968
- Nguyễn Sỹ Hồng 1947 – 1967 · Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thuỳ Hy sinh 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Thái Trung Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Thí Hy sinh 1966 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Hoa 1942 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Liễu 1927 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Ư Hy sinh 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Tiết 1925 – 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Trọng Tạo 1947 – 1970 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Uý 1922 – 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968 · Thành Đông - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968 · Thành Đông - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chẩm 1957 – 1979 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Cuốn Hy sinh 1968 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Dinh 1941 – 1965 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dục 1923 – 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Gián 1941 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Huyên 1944 – 1967 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Kiệm 1941 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Liễn 1946 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1960 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Luyến Hy sinh 1960 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Mà Hy sinh 1972 · Xuân Sơn - Đông Sơn - Phú Yên
- Nguyễn Văn Phán 1922 – 1949 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Phú 1945 – 1965 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Quỳ 1943 – 1964 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sở 1947 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thang 1917 – 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thiêm Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Tiệm Hy sinh 1968 · Lộc Giang - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Văn Tàm 1939 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tám 1952 – 1972 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tám 1952 – 1972 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tám 1952 – 1972 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tụ 1950 – 1973 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Uyên Hy sinh 1952 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Uyên Hy sinh 1952 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1967 · Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Lượng Hy sinh 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Bạch Hy sinh 1968
- Nguyễn Đình Duyến 1923 – 1953 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Hành Hy sinh 1968 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Kiếc 1947 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Kiếc 1947 – 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Hinh Hy sinh 1977 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Cũng 1938 – 1968 · Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Đức Hải Hy sinh 1968 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Đức Pháp 1928 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Bảo Hy sinh 1968 · Hồng Dương - Thanh Oại - Hà Tây
- Phan Văn Yên 1914 – 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phùng Kim Tuyến Hy sinh 1968 · Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phùng Văn Tân Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Cường 1949 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Văn Chánh Hy sinh 1968 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Văn Điền Sinh 1954 · Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Phạm Đoá Hy sinh 1968 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Minh Hán 1942 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Ngọc Trung Hy sinh 1967
- Thái Thị Con Hy sinh 1952 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Thị Tiềng 1941 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Thị Trừ 1947 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Liên Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Lường 1920 – 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Lập Hy sinh 1952 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Lập Hy sinh 1952 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Ngà 1939 – 1971 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Niệm 1946 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Vinh 1943 – 1969 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Viện 1948 – 1974 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái Văn Đề Hy sinh 1948 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Thái ỷ Hy sinh 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Công Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Bảo Hy sinh 1966
- Trần Công Anh 1948 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Chính 1959 – 1983 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Diệc 1922 – 1949 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Hoành Sinh 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Nghi 1962 – 1986 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Quang 1954 – 1972 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Thơn 1943 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Tân 1922 – 1947 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Tời 1946 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Xước Hy sinh 1953 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công ái Hy sinh 1940 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Duy Sắc Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Dơn 1950 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Dần 1922 – 1952 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị