Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp
tỉnh Quảng Trị
406 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Xuân Mánh Hy sinh 1968 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Bá Dũ Hy sinh 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Bá Hoà 1913 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Bá Phối 1934 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Bá Trùng 1928 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Bá Trụ 1949 – 1970 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Công Tải 1947 – 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Danh Hải Hy sinh 1968 · Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Duy Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Giang Đá 1949 – 1968 · 3, Quảng Trị, Quảng Trị
- Trần Hiệu 1942 – 1964 · Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Hào Hy sinh 1952 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Hưởng 1918 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Hảo 1945 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Hồng Ninh Hy sinh 1967 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Hữu Đệ 1954 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Khang Hy sinh 1971 · Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Như Chương Hy sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Quang Hồng Hy sinh 1972 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Cơ Hy sinh 1972 · Hoài Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trần Quốc Cường 1916 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Sỹ Mỹ 1927 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Sỹ Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Nại 1940 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trang 1929 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Trọng Tự Hy sinh 1967 · Hưng Mỹ, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Tể Hy sinh 1965 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Văn Chiến Hy sinh 1968 · Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Văn Chiến Hy sinh 1968 · Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng
- Trần Văn Duyệt 1954 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Nai 1922 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Quang 1944 – 1970 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Trụ Hy sinh 1968 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đường 1947 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Văn Ơn 1960 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Thi Hy sinh 1965 · Hương Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Đại 1923 – 1948 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trịnh Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Quang Xăng Hy sinh 1968 · Triệu Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Chiến Hy sinh 1968 · Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Trịnh Xuân Điền Hy sinh 1968 · Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà
- Trịnh XuânLợi Hy sinh 1972 · Phú Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Tô Ngọc Thược 1960 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Tô Văn Điểu Na Hong, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Tưởng Văn Bảo Hy sinh 1969 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Tạ Hữu Dân Hy sinh 1968 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Tạ Hữu Đích Hy sinh 1968 · Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Tạ Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Văn Lang Hy sinh 1968 · Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc
- Tống Xuân Chú Hy sinh 1967 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
- Tống Xuân Chú Hy sinh 1967 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
- Võ Hồng Giá Hy sinh 1968 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Võ Thỏn Hy sinh 1952 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Võ Trọng Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Thắm 1949 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Võ Văn Tuyên Hy sinh 1968 · Thanh Lạc - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Võ Xuân Thành Hy sinh 1968 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Võ Xuân Vây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Bá Quy Hy sinh 1967 · Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Chí Tuyền Hy sinh 1967 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
- Vũ Hữu Niệm Hy sinh 1967 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Kim Thư Hy sinh 1968 · Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
- Vũ Kinh Thành Hy sinh 1968 · Thuỵ Anh, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Trương Hy sinh 1967 · Ba Đình - Đa Lương - Hà Bắc
- Vũ Văn Kỷ Hy sinh 1968 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Vũ Văn Phiết Hy sinh 1967 · Cẩm Giang - Cầu Điền - Hải Hưng
- Vũ Xuân Trường 1947 – 1968 · Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà
- Vũ Yên Trị Hy sinh 1968 · Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Đức Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Ngọc Tuấn Hy sinh 1967 · Hoà Tiến - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Thăng Hy sinh 1972 · . - An Hải - Hải Phòng
- Đinh Văn Thắng 1949 – 1969 · Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Đoàn Truyền Hy sinh 1968 · Nam An - Nam Trực - Nam Hà
- Đoàn Văn Ba 1921 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đoàn Văn Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Đức Nhu Hy sinh 1968 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
- Đàm Văn Thư Hy sinh 1968 · Tồn Lập - Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Đào Bô Hy sinh 1950 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đào Xuân Thanh Hy sinh 1972 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đậu Hữu Nhuyến Hy sinh 1966 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Đặng Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Mai Long Hy sinh 1972 · Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đặng Minh Thắng Hy sinh 1967 · Phú Tăng - Gia Lương - Hà Bắc
- Đặng Quang Tài Hy sinh 1968 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Đặng Văn Tưa Hy sinh 1967 · Phú Dực, Thái Bình, Thái Bình
- Đặng Xuân Bồng Hy sinh 1968 · Vũ Thắng - Vũ Thư - Thái Bình
- Đặng Xuân Ngọc Hy sinh 1967 · Quang Trung - Hạ Há - Phú Thọ
- Đồng Chí : Cáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí : Phường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Kiều Hy sinh 1968
- Đồng chí: Lớn Hy sinh 1951
- Đồng chí: Mây 1929 – 1968
- Đồng chí: Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Điệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Ky 1931 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị