Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp
tỉnh Quảng Trị
406 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Phương 1960 – 1982 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Phương 1960 – 1982 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Quyên Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Riên Hy sinh 1967 · Huơng Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1968 · An Lạc - Sơn Động - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1968 · An Lạc - Sơn Động - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1967 · Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sản 1938 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sản 1938 – 1972 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thanh 1947 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1967 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Tiệu 1926 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tiệu 1939 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Triệu Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1957 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1967 · Ng.Khê - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1967 · Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1967 · Ng.Khê - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1972 · Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1972 · Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1950 · Định Minh - Hồng Đức - Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1950 · Định Minh - Hồng Đức - Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Uynh Hy sinh 1968 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Uỷ 1930 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Xướng 1948 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Ân 1935 – 1967 · Thuỵ Hoà - Yên Phong - Bắc Ninh
- Nguyễn Văn Điểm 1941 – 1971 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Đức 1959 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1967 · Ng.Đức - N.Nguyên - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Chúc Hy sinh 1967 · Phú Lương - Giang Hưng - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Huy Hy sinh 1968 · Xuân Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Xuân Khâm Hy sinh 1967 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1968 · Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Xuân Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Phó 1943 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Bàn 1931 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Cánh 1946 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Nảo Hy sinh 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Phương Hy sinh 1967 · Trịnh Châu, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đăng Thành 1942 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Toàn Hy sinh 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Tâm 1925 – 1951 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đăng Tâm 1925 – 1951 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Ngư Hy sinh 1967
- Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1965 · Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình
- Ngô Công Ngữ Hy sinh 1967 · Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà
- Ngô Hữu Hùng Hy sinh 1968 · Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An
- Ngô Tân Lực Hy sinh 1967 · Hoà Thịnh - Tuy Hoà - Phú Yên
- Ngô Xuân Lưa Hy sinh 1967 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nông Văn Khâm Hy sinh 1968 · Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang
- Phan Sỹ Yêng Hy sinh 1965 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Thị Minh Hy sinh 1969
- Phan Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Quang Hy sinh 1969 · Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình
- Phan Văn Thi Hy sinh 1967 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Phan Văn Vị 1946 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Văn Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Xán Hy sinh 1953 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phùng Kính Thông Hy sinh 1968 · Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Bá Thọ 1937 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Chiết Trung Hy sinh 1968 · Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà
- Phạm Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Điếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Diếu Hy sinh 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Hữu Diền Hy sinh 1962 · Dục Tứ - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Hữu Hạnh Hy sinh 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Hữu Soạn 1910 – 1948 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Long Hy sinh 1967 · Đại An - Vụ Bản - Nam Hà
- Phạm Lương 1959 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Ngọc Lương Hy sinh 1968 · Phú Hộ - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Phạm Quý Báu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Quý Báu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Quý Báu Hy sinh 1968 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Phạm Thanh Minh Hy sinh 1969 · Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Thế Duy Hy sinh 1969 · Hùng Cẩm - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Trường Nhân Hy sinh 1972 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn An Hy sinh 1968 · Trần Cao Phú - Phú Lương - Hải Hưng
- Phạm Văn Chín Hy sinh 1967 · Đông Chương - Tư Dương - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Côi Hy sinh 1968 · Hùng Lễ - Lâm Anh - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Khôi Hy sinh 1967 · Thạch Giao, Thạch Giao
- Phạm Văn Lâu Hy sinh 1978 · Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Nguyệt Hy sinh 1968 · Mây Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Văn Nung Hy sinh 1967 · Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Văn Tấn Hy sinh 1968 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Văn Đỏng Hy sinh 1953 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phạm Xuân Sinh Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Y Yểng Hy sinh 1965 · Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên
- Thiều Đăng Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thiện Đình Thân Hy sinh 1967 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Thái Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Vượng Hy sinh 1972 · Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Thái Đình Vinh Hy sinh 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thông Hải Châu Hy sinh 1967 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trương Công Tiệu Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trương Ngọc Sơn Hy sinh 1968 · Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa