Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Cang 1937 – 1968 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  2. Lê Văn Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Chim 1942 – 1965 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  4. Lê Văn Chiên 1949 – 1968 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  5. Lê Văn Chiến Hy sinh 1970 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  6. Lê Văn Chiếu 1938 – 1967 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  7. Lê Văn Cho 1935 – 1971 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  8. Lê Văn Chuộng Sinh 1957 · Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang
  9. Lê Văn Chính 1951 – 1970 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Lê Văn Chính 1941 – 1974 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  11. Lê Văn Chính Hy sinh 1964 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  12. Lê Văn Chính Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Lê Văn Chạy 1948 – 1966 · Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
  14. Lê Văn Chỉ 1930 – 1969 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  15. Lê Văn Chớ Hy sinh 1965 · Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  16. Lê Văn Chớp 1946 – 1969 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  17. Lê Văn Cu 1955 – 1972 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Lê Văn Cu 1931 – 1970 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  19. Lê Văn Cuộc 1932 – 1967 · Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  20. Lê Văn Cò 1958 – 1973 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  21. Lê Văn Cư 1928 – 1947 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  22. Lê Văn Cảnh 1955 – 1968 · Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  23. Lê Văn Cấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Cẩm 1948 – 1965 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  25. Lê Văn Của 1954 – 1971
  26. Lê Văn Danh 1927 – 1962 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  27. Lê Văn Dành 1933 – 1970 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  28. Lê Văn Dành 1953 – 1968 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  29. Lê Văn Dân 1930 – 1965 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  30. Lê Văn Dũng Miền Bắc, Miền Bắc
  31. Lê Văn Dũng 1965 – 1985 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  32. Lê Văn Dơi 1949 – 1964 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Lê Văn Dể 1945 – 1967 · Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  34. Lê Văn Giàu 1950 – 1975 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  35. Lê Văn Giàu 1933 – 1951 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  36. Lê Văn Giác 1929 – 1949 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  37. Lê Văn Giăng Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  38. Lê Văn Giỏi 1918 – 1947 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  39. Lê Văn Gạo 1921 – 1970 · Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  40. Lê Văn Hai 1951 – 1966 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  41. Lê Văn Hai 1920 – 1947 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  42. Lê Văn Hai 1939 – 1966 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  43. Lê Văn Hai 1928 – 1969 · Cửu Long, Cửu Long
  44. Lê Văn Hai 1942 – 1963 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  45. Lê Văn Hiếu 1948 – 1971 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  46. Lê Văn Hiệp 1958 – 1978 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  47. Lê Văn Hiệp Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  48. Lê Văn Hoàng Sinh 1950 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  49. Lê Văn Hoàng Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  50. Lê Văn Hoành Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Lê Văn Hoành Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  52. Lê Văn Hoá 1951 – 1973 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  53. Lê Văn Hoảnh Hy sinh 1963 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  54. Lê Văn Hùng Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  55. Lê Văn Hùng 1943 – 1971 · Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
  56. Lê Văn Hùng 1961 – 1984 · Thị xã Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  57. Lê Văn Hùng Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  58. Lê Văn Hương 1936 – 1969 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  59. Lê Văn Hường 1963 – 1982 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  60. Lê Văn Hưởng 1963 – 1984 · Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang
  61. Lê Văn Hậu Hy sinh 1985 · Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  62. Lê Văn Hết Hy sinh 1963 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  63. Lê Văn Hữu 1962 – 1984 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  64. Lê Văn Kham 1935 – 1965 · Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  65. Lê Văn Khiêu 1965 – 1985 · Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  66. Lê Văn Khoảnh 1943 – 1971 · Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  67. Lê Văn Khuy Sinh 1947 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Lê Văn Khá 1915 – 1946 · Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang
  69. Lê Văn Khánh Hy sinh 1965 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  70. Lê Văn Khê 1928 – 1972 · Thanh Hưng - Cái Bè - Tiền Giang
  71. Lê Văn Khê 1934 – 1969 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  72. Lê Văn Khôi 1948 – 1970 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  73. Lê Văn Khôi 1940 – 1968 · Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang
  74. Lê Văn Kiên 1908 – 1940 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  75. Lê Văn Kiếm 1946 – 1964 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  76. Lê Văn Kiết 1942 – 1969 · Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
  77. Lê Văn Kiệp 1946 – 1974 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  78. Lê Văn Kiệt 1967 – 1988 · Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang
  79. Lê Văn Kích Hy sinh 1975 · Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Lê Văn Kỉnh 1945 – 1967 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  81. Lê Văn Lai 1953 – 1970 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  82. Lê Văn Liêm 1930 – 1966 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  83. Lê Văn Liêm 1937 – 1963 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  84. Lê Văn Liêm 1930 – 1966 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  85. Lê Văn Liêm 1937 – 1963 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  86. Lê Văn Liêm 1943 – 1964 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
  87. Lê Văn Liên Hy sinh 1979 · Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  88. Lê Văn Là 1932 – 1962 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  89. Lê Văn Lá Hy sinh 1966 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  90. Lê Văn Lâm 1948 – 1971 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  91. Lê Văn Lâm 1963 – 1983 · Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  92. Lê Văn Lân 1966 – 1984 · T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  93. Lê Văn Lâu 1928 – 1969 · Lạc Đạo - Phan Thiết - - Bình Thuận
  94. Lê Văn Lũy 1906 – 1951 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  95. Lê Văn Lương Hy sinh 1981 · Thành Lôi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  96. Lê Văn Lương 1944 – 1971 · Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang
  97. Lê Văn Lượm 1944 – 1965 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  98. Lê Văn Lượng 1963 – 1983 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  99. Lê Văn Lập 1940 – 1966 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  100. Lê Văn Lập 1940 – 1966 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang