Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 48/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Văn Lạc Sinh 1923 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  2. Đỗ Văn Lực Sinh 1945 · Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  3. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1979 · Đinh Hòa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  4. Đỗ Văn Mặn Sinh 1955 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  5. Đỗ Văn Một Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  6. Đỗ Văn Mỳ Sinh 1948 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  7. Đỗ Văn Ngộ Sinh 1929 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  8. Đỗ Văn Nho Sinh 1954 · Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  9. Đỗ Văn Nhàn Sinh 1949 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Đỗ Văn Nhượng Sinh 1926 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  11. Đỗ Văn Ninh Sinh 1963 · Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang
  12. Đỗ Văn Phương Sinh 1939 · Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Đỗ Văn Phước Sinh 1921 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  14. Đỗ Văn Phận Hy sinh 1964 · Vũng Liêm, Cửu Long, Cửu Long
  15. Đỗ Văn Sinh Hy sinh 1978 · Tấn Đông - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  16. Đỗ Văn Sáu Hy sinh 1965 · Long An, Long An
  17. Đỗ Văn Sơn Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  18. Đỗ Văn Thành Sinh 1945 · Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang
  19. Đỗ Văn Thành Sinh 1943 · Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
  20. Đỗ Văn Thành Sinh 1965 · Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  21. Đỗ Văn Tiến Sinh 1935 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  22. Đỗ Văn Tiết Sinh 1919 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  23. Đỗ Văn Trầm Sinh 1946 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  24. Đỗ Văn Tại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đỗ Văn Yên Hy sinh 1979 · Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  26. Đỗ Văn Đình 1958 – 1981 · Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  27. Đỗ Văn Đời Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  28. Đỗ Văn Đực Sinh 1950 · Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang
  29. Đỗ Văn Đực Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  30. Đỗ Văn Ở Sinh 1921 · Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  31. Đỗ Xuân Hương 1945 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  32. Đỗ Xuân Ninh Hy sinh 1978 · Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh
  33. Đỗ Xuân Ninh Hy sinh 1979 · Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  34. Đỗ Xuân Quang 1945 – 1975 · Miền Bắc, Miền Bắc
  35. Đỗ Đình Ngoạn Sinh 1948 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  36. Đỗ Đức Thành Sinh 1968 · Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  37. Đực Khỉ Hy sinh 1963