Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Tiền Giang

4.737 liệt sĩ an táng tại đây · trang 47/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Văn Hoà Sinh 1954 · Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
  2. Đặng Văn Hoài Sinh 1922 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  3. Đặng Văn Hùng Sinh 1967 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  4. Đặng Văn Khi Sinh 1930 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  5. Đặng Văn Khá Sinh 1909 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  6. Đặng Văn Kiếm Sinh 1963 · Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang
  7. Đặng Văn Kỉnh Sinh 1915 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  8. Đặng Văn Lẹ Miền Bắc, Miền Bắc
  9. Đặng Văn Lừng Sinh 1943 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  10. Đặng Văn Lự Sinh 1933 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  11. Đặng Văn Mãnh Sinh 1942 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  12. Đặng Văn Mười Sinh 1944 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  13. Đặng Văn Mười Sinh 1940 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  14. Đặng Văn Mộc Sinh 1947 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  15. Đặng Văn Một Sinh 1938 · Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
  16. Đặng Văn Ngộ Hy sinh 1980 · Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  17. Đặng Văn Nhâm Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  18. Đặng Văn Nhị Sinh 1944 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  19. Đặng Văn Nhồng Sinh 1952 · Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang
  20. Đặng Văn Phùng Sinh 1942 · Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
  21. Đặng Văn Rỏ Sinh 1946 · Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  22. Đặng Văn Rớt Sinh 1958 · Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
  23. Đặng Văn Sáu Sinh 1938 · Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang
  24. Đặng Văn Sương Sinh 1940 · Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang
  25. Đặng Văn Sức 1950 – 1971 · Hải Phòng, Hải Phòng
  26. Đặng Văn Thuần Sinh 1908 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  27. Đặng Văn Thơm Sinh 1935 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  28. Đặng Văn Tài Sinh 1959 · TT Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  29. Đặng Văn Tám Sinh 1946 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  30. Đặng Văn Tôn Sinh 1902 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  31. Đặng Văn Tùng Sinh 1940 · Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  32. Đặng Văn Vũ Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
  33. Đặng Văn Xinh Sinh 1922 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  34. Đặng Văn Điệu Sinh 1917 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  35. Đặng Văn Đâu Sinh 1917 · Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  36. Đặng Văn Đó Sinh 1907 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  37. Đặng Văn Đực Sinh 1944 · Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
  38. Đặng Văn Ất Sinh 1935 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  39. Đặng Xuân Hiển 1954 – 1985 · Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  40. Đặng Đình Hảo 1931 – 1972 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  41. Đặng Đức Bốn Hy sinh 1948 · Miền Bắc, Miền Bắc
  42. Đồng Thanh Tê Sinh 1951 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  43. Đồng Thành Kiệt Sinh 1945 · Thạnh Nhựt - Gò Công Tây - Tiền Giang
  44. Đồng Thành Nhiệm Sinh 1940 · Thạnh Nhựt - Gò Công Tây - Tiền Giang
  45. Đồng Văn A Sinh 1944 · Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang
  46. Đồng Văn Cội Sinh 1932 · Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
  47. Đồng Văn Cộng Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  48. Đồng Văn Hoạt 1962 – 1985 · Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  49. Đồng Văn Mỹ Sinh 1964 · Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  50. Đồng Văn Nguyên Sinh 1931 · Long An - Châu Thành - Tiền Giang
  51. Đồng Văn Năm Sinh 1929 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  52. Đồng Văn Sáu Sinh 1945 · Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang
  53. Đồng Văn Tấn Sinh 1964 · Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  54. Đỗ Bá Chính 1957 – 1979 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  55. Đỗ Công Danh Sinh 1941 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
  56. Đỗ Duy Nhuận Hy sinh 1979 · Ninh Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  57. Đỗ Huy Rừa 1923 – 1949 · Yên Đông - ý Yên - Hà Nam Ninh
  58. Đỗ Hữu Bửu Sinh 1917 · Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  59. Đỗ Hữu Hưng Hy sinh 1979 · Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  60. Đỗ Hữu Nho Sinh 1919 · Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang
  61. Đỗ Hữu Đức Sinh 1936 · Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  62. Đỗ Khắc Cao Hy sinh 1979 · Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  63. Đỗ Minh Phúc Hy sinh 1979 · Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  64. Đỗ Minh Thuế 1945 – 1972 · Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc
  65. Đỗ Ngọc Hồi 1960 – 1984 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  66. Đỗ Quang Huân 1957 – 1979 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  67. Đỗ Quang Ngoạn Hy sinh 1979 · Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  68. Đỗ Quí Bình Hy sinh 1979 · Yênm Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  69. Đỗ Quốc Minh Sinh 1960 · Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
  70. Đỗ Thanh Hoà Sinh 1964 · Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  71. Đỗ Thanh Tòng Sinh 1939 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  72. Đỗ Thành Công Hy sinh 1979 · Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  73. Đỗ Thành Nhị Sinh 1966 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  74. Đỗ Thành Vinh Sinh 1945 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  75. Đỗ Thị Vĩ Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
  76. Đỗ Trung Hoà Hy sinh 1979 · Thanh Liêm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  77. Đỗ Trí Tuệ Hy sinh 1979 · Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  78. Đỗ Trọng Tân Hy sinh 1979 · NInh Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  79. Đỗ Tuấn Mỹ Sinh 1950 · Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
  80. Đỗ Văn A 1953 – 1970
  81. Đỗ Văn Bé Ba Sinh 1951 · Long Định - Châu Thành - Tiền Giang
  82. Đỗ Văn Châu Sinh 1936 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  83. Đỗ Văn Chí Sinh 1945 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  84. Đỗ Văn Chống Sinh 1923 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  85. Đỗ Văn Giọng 1917 – 1962 · Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre
  86. Đỗ Văn Giới 1952 – 1975 · Hà Nội, Hà Nội
  87. Đỗ Văn Hiền Sinh 1962 · Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
  88. Đỗ Văn Hoá Sinh 1918 · Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang
  89. Đỗ Văn Huấn Sinh 1935 · Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
  90. Đỗ Văn Hưng Hy sinh 1979 · Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  91. Đỗ Văn Hấn Sinh 1938 · Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
  92. Đỗ Văn Hồ Sinh 1929 · Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang
  93. Đỗ Văn Keo Sinh 1940 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  94. Đỗ Văn Khá Sinh 1937 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
  95. Đỗ Văn Kiểm Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  96. Đỗ Văn Kiểm Hy sinh 1979 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  97. Đỗ Văn Kiệm Hy sinh 1970 · Miền Bắc, Miền Bắc
  98. Đỗ Văn Kỉnh Sinh 1914 · Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
  99. Đỗ Văn Lân Sinh 1964 · Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
  100. Đỗ Văn Lường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh