Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nông Gia Cương Hy sinh 1970 · Cao Chương - Trù Ninh - Cao Bằng
  2. Nông Huy Anh Hy sinh 1979 · Bố Triều - Hòa An - Cao Bằng
  3. Nông Văn Thanh Hy sinh 1979 · Quảng Hòa - Cao Lạng - Cao Bằng
  4. Nông Đình Quang Hy sinh 1979 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ Tĩnh
  5. Nội Thế Dương Hy sinh 1979 · Tiểu khu Cao Bằng - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng
  6. Phan Ánh Hy sinh 1980 · Triệu Lương - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  7. Phan Bá Sơn Hy sinh 1979 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  8. Phan Châu Tuân Hy sinh 1977 · Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  9. Phan Hải Sơn Hy sinh 1976 · Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  10. Phan Hồng Sơn Hy sinh 1980 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  11. Phan Hồng Sơn Hy sinh 1979 · Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh
  12. Phan Mạnh Hùng Hy sinh 1979 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  13. Phan Quí Hữu Hy sinh 1985 · Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  14. Phan Quốc Lâm Hy sinh 1981 · Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  15. Phan Thanh Bá Hy sinh 1979 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  16. Phan Thanh Dy Hy sinh 1975 · Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  17. Phan Thanh Tình Hy sinh 1977 · Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  18. Phan Thành Lợi Hy sinh 1968 · Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai
  19. Phan Thành Minh Hy sinh 1978 · Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai
  20. Phan Thành Minh Hy sinh 1978 · Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai
  21. Phan Thế Dũng Hy sinh 1983 · Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  22. Phan Tường Vân Hy sinh 1977 · Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  23. Phan Vân Hy sinh 1985 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  24. Phan Văn Hy sinh 1968
  25. Phan Văn Hy sinh 1968
  26. Phan Văn Ai Hy sinh 1979 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  27. Phan Văn Chuyền Hy sinh 1976 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  28. Phan Văn Dần Hy sinh 1978 · Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  29. Phan Văn Hai Hy sinh 1968
  30. Phan Văn Hoàn Hy sinh 1977 · Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình
  31. Phan Văn Minh Hy sinh 1975 · Đại Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  32. Phan Văn Minh Hy sinh 1975 · Đại Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  33. Phan Văn Nghiêm Hy sinh 1970 · Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  34. Phan Văn Nhượng Hy sinh 1979 · Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình
  35. Phan Văn Quyền Hy sinh 1979 · Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  36. Phan Văn Quyền Hy sinh 1979 · Nga Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  37. Phan Văn Sự Hy sinh 1984 · Đức Thân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  38. Phan Văn Thuận Hy sinh 1979 · khu phố 4 - Vinh - Nghệ Tĩnh
  39. Phan Văn Thành Hy sinh 1981 · Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai
  40. Phan Văn Thủy Hy sinh 1980 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  41. Phan Văn Toàn Hy sinh 1979 · Thành Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  42. Phan Văn Toàn Hy sinh 1984 · Vinh Xuân - Đông Vinh - Nghệ Tĩnh
  43. Phan Văn Toàn Hy sinh 1984 · Vinh Xuân - Đông Vinh - Nghệ Tĩnh
  44. Phan Văn Toàn Hy sinh 1979 · Thành Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  45. Phan Văn Tri Hy sinh 1977 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  46. Phan Văn Tri Hy sinh 1977 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  47. Phan Văn Trung Hy sinh 1964
  48. Phan Văn Tuấn Hy sinh 1979 · Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  49. Phan Văn Tư Hy sinh 1977 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  50. Phan Văn Viện Hy sinh 1977 · Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình
  51. Phan Văn Đại Hy sinh 1980 · Cẩm La - Kim Thanh - Hải Hưng
  52. Phan Văn Định Hy sinh 1979 · Tam Sơn - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  53. Phan Đình Hòa Hy sinh 1979 · Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc
  54. Phan Đình Hồng Hy sinh 1979 · Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  55. Phan Đình Tú Hy sinh 1979 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  56. Phan Đức Ngủi Hy sinh 1979 · Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  57. Phong Văn Tẩy Hy sinh 1979 · Hùng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng
  58. Phùng Duy Bình Hy sinh 1977 · Đức Bùi - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  59. Phùng Duy Sơn Hy sinh 1979 · Hữu Viên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  60. Phùng Khắc Chính Hy sinh 1979 · Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng
  61. Phùng Thế Khanh Hy sinh 1977 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc
  62. Phùng Văn Hiền Hy sinh 1979 · Tổ 3 số 8 - Minh Tiến - Thanh Hóa
  63. Phùng Văn Linh Hy sinh 1947 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  64. Phùng Văn Nghênh Hy sinh 1969 · Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  65. Phùng Văn Tân Hy sinh 1979 · Hòa Thọ - Hòa Vang - Quảng Nam
  66. Phùng Văn Đô Hy sinh 1968 · Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  67. Phùng Văn Đệ Hy sinh 1973 · Hòa Xá - ứng Hòa - Hà Tây
  68. Phùng Đình Huy Hy sinh 1979 · Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng
  69. Phương Công Minh Hy sinh 1980 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  70. Phương Công Minh Hy sinh 1980 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  71. Phạm Anh Dũng Hy sinh 1979 · Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  72. Phạm Anh Thôn Hy sinh 1979 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  73. Phạm Anh Tuyến Hy sinh 1979 · Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  74. Phạm Anh Tuyến Hy sinh 1979 · Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  75. Phạm Bá Hợi Hy sinh 1972 · Việt Hùng - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  76. Phạm Bá Linh Hy sinh 1979 · Tam Giang - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  77. Phạm Bá Siêu Hy sinh 1979 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng
  78. Phạm Bá Thạnh Hy sinh 1975 · Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  79. Phạm Bá Vịnh Hy sinh 1985 · Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  80. Phạm Ca Hy sinh 1983 · Hòa Cường - Quận 1 - Quảng Nam - Đà Nẵng
  81. Phạm Cao Bình Hy sinh 1979 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình
  82. Phạm ChÁnh Tâm Hy sinh 1949 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  83. Phạm Công Cương Hy sinh 1979 · Phương Trang - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  84. Phạm Công Hiệp Hy sinh 1973 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  85. Phạm Duy Ảnh Hy sinh 1979 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  86. Phạm Duy Hùng Hy sinh 1979 · Tam An - Thanh Hà - Hải Hưng
  87. Phạm Duy Thống Hy sinh 1974 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
  88. Phạm Duy Tiến Hy sinh 1981 · Tân An - Thanh Hà - Hải Dương
  89. Phạm Gia Nghĩa Hy sinh 1972 · Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng
  90. Phạm Giang Anh Hy sinh 1980 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  91. Phạm Hùng Vân Hy sinh 1977 · Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  92. Phạm Hùng Định Hy sinh 1979 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  93. Phạm Hải Âu Hy sinh 1983 · Tam Thắng - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  94. Phạm Hồng Dung Hy sinh 1969 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  95. Phạm Hồng Hải Hy sinh 1975 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam
  96. Phạm Hồng Lách Hy sinh 1977 · Long Hiệp - Bến Lức - Long An
  97. Phạm Hồng Lượng Hy sinh 1979 · Vọng Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  98. Phạm Hồng Phong Hy sinh 1980 · Hải Châu - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  99. Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1979 · Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú
  100. Phạm Hồng Thu Hy sinh 1978 · Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh