Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đăng Sấm Hy sinh 1968 · Phù Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  2. Nguyễn Đăng Tuất Hy sinh 1981 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  3. Nguyễn Đăng Vinh Hy sinh 1979 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  4. Nguyễn Đăng Viên Hy sinh 1979 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  5. Nguyễn Đồng Hy sinh 1975 · Kim Hòa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
  6. Nguyễn Đồng Sinh Hy sinh 1973 · Hòa Vinh - Tuy Hòa - Phú Khánh
  7. Nguyễn Đức Biểu Hy sinh 1972 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
  8. Nguyễn Đức Bình Hy sinh 1975 · Kim Đích - Kim Thành - Hải Hưng
  9. Nguyễn Đức Bình Hy sinh 1977 · Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  10. Nguyễn Đức Bằng Hy sinh 1979 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Đức Bệ Hy sinh 1968 · Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng
  12. Nguyễn Đức Chính Hy sinh 1979 · Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  13. Nguyễn Đức Hoạt Hy sinh 1969 · Đại LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  14. Nguyễn Đức Huân Hy sinh 1979 · Đại Bại - Gia Lương - Hà Bắc
  15. Nguyễn Đức Hòa Hy sinh 1974 · Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  16. Nguyễn Đức Hải Hy sinh 1980 · Thụy Hồng - Thái Thụy - Thái Bình
  17. Nguyễn Đức Hải Hy sinh 1980 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  18. Nguyễn Đức KhÁnh Hy sinh 1979 · Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  19. Nguyễn Đức Khiên Hy sinh 1972 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  20. Nguyễn Đức Khoa Hy sinh 1979 · Kim Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  21. Nguyễn Đức Liên Hy sinh 1979 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng
  22. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1979 · Công Vụ - Ba Đình - Hà Nội
  23. Nguyễn Đức Lung Hy sinh 1979 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc
  24. Nguyễn Đức Lường Hy sinh 1979 · Bùi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  25. Nguyễn Đức Lộc Hy sinh 1974 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Đức Lợi Hy sinh 1979 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  27. Nguyễn Đức Mạnh Hy sinh 1985 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  28. Nguyễn Đức Mạnh Hy sinh 1985 · Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  29. Nguyễn Đức Mỹ Hy sinh 1974 · Văn Lung - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Đức Nhuận Hy sinh 1979 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  31. Nguyễn Đức Nhất Hy sinh 1980 · Cương Chính - Phù Tiên - Hải Hưng
  32. Nguyễn Đức Ninh Hy sinh 1984 · Nghi Phú - Tân Phú - Nghệ Tĩnh
  33. Nguyễn Đức Phái Hy sinh 1979 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc
  34. Nguyễn Đức Phán Hy sinh 1979 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng
  35. Nguyễn Đức Quynh Hy sinh 1979 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc
  36. Nguyễn Đức Sang Hy sinh 1979 · Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Đức Sinh Hy sinh 1975 · Quất Liệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Đức Soạn Hy sinh 1977 · Phương Liễu - Quế Võ - Hà Bắc
  39. Nguyễn Đức Thu Hy sinh 1970 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  40. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1972 · Cần Thơ, Cần Thơ
  41. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1975 · Tân Thành - Kim Thành - Hải Dương
  42. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1979 · Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  43. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1969 · Liên Trà - Đông Anh - Hà Nội
  44. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1979 · Hàm Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  45. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1979 · Hàm Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  46. Nguyễn Đức Vân Hy sinh 1970 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng
  47. Nguyễn Đức Võ Hy sinh 1980 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  48. Nguyễn Đức Đạt Hy sinh 1979 · Xí nghiệp bê tônggạch me, Hà Bắc, Hà Bắc
  49. NguyễnVăn Khuyến Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  50. Ngân Văn Hợi Hy sinh 1985 · Thái Hòa - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  51. Ngân Xuân Bích Hy sinh 1979 · Xâm Cân - Thường Xuyên - Thanh Hóa
  52. Ngô Cao Thái Hy sinh 1983 · Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai
  53. Ngô Công Doanh Hy sinh 1970 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  54. Ngô Công Dân Hy sinh 1979 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  55. Ngô Công ứng Hy sinh 1979 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  56. Ngô Duy Phơn Hy sinh 1977 · An Đồng - Hưng Hà - Thái Bình
  57. Ngô Gia Hoà Hy sinh 1979 · Yên Lợi - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  58. Ngô Hồng Chuyển Hy sinh 1980 · Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  59. Ngô Khắc Đào Hy sinh 1975 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  60. Ngô Minh Tiến Hy sinh 1979 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc
  61. Ngô Mạnh Hải Hy sinh 1977 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  62. Ngô Mạnh Quân Hy sinh 1984 · 135/2 Hố Nai - Biên Hòa - Đồng Nai
  63. Ngô Ngọc Uyển Hy sinh 1979 · Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  64. Ngô Ngọc Đức Hy sinh 1970 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  65. Ngô Quang Khải Hy sinh 1972 · An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  66. Ngô Trí Vỹ Hy sinh 1977 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  67. Ngô Văn Bước Hy sinh 1980 · Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
  68. Ngô Văn Chi Hy sinh 1969 · Trần Phúc - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  69. Ngô Văn Chung Hy sinh 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  70. Ngô Văn Châu Hy sinh 1968 · An Đồng - Duyên Hà - Thái Bình
  71. Ngô Văn Dũng Long Khánh, Bà Rịa, Bà Rịa
  72. Ngô Văn Hoa Hy sinh 1969 · Huy Nô - Đông Anh - Hà Nội
  73. Ngô Văn Hán Hy sinh 1979 · Phúc Hòa - Tân Yên - Bắc Giang
  74. Ngô Văn Hòa Hy sinh 1979 · Ba Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
  75. Ngô Văn Long Hy sinh 1979 · Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  76. Ngô Văn Luân Hy sinh 1979 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng
  77. Ngô Văn Lãnh Hy sinh 1970 · Kim Xà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  78. Ngô Văn Phận Hy sinh 1983 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  79. Ngô Văn Thiết Hy sinh 1975 · Nhà Trung - Bắc Ninh - Hà Bắc
  80. Ngô Văn Thạnh Hy sinh 1979 · Yên Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  81. Ngô Văn Tư Hy sinh 1969 · Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  82. Ngô Văn Ẩm Hy sinh 1971 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  83. Ngô Văn Được Hy sinh 1968 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng
  84. Ngô Xuân Giong Hy sinh 1985 · Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc
  85. Ngô Xuân Thu Hy sinh 1979 · Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  86. Ngô Xuân Thủy Hy sinh 1979 · Quang Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  87. Ngô Đình Hoan Hy sinh 1979 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  88. Ngô Đình Ngật Hy sinh 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  89. Ngô Đình Thành Hy sinh 1973 · Nam Hộ - Thuận Thành - Hà Bắc
  90. Ngô Đình Trọng Hy sinh 1975 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình
  91. Ngô Đình Trọng Hy sinh 1975 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình
  92. Ngô Đức Mạo Hy sinh 1975 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  93. Ngô Đức Mạo Hy sinh 1975 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  94. Ngọc Đình Lư Hy sinh 1979 · Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội
  95. Nhâm Sỹ Vy Hy sinh 1977 · Đông á - Đông Hưng - Thái Bình
  96. Ninh Minh Thông Hy sinh 1971 · Bờ Vách Quan Chốt - Xoài Riêng - CamPuChia
  97. Ninh Văn Bùi Hy sinh 1968 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  98. Ninh Văn Dũng Hy sinh 1979 · Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  99. Ninh Văn Tình Hy sinh 1984 · Phi Mơ - Lạng Giang - Hà Bắc
  100. Ninh Xuân Tứ Hy sinh 1984 · Trực Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh