Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Thành 1960 – 1980 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  2. Lê Văn Thành 1957 – 1981 · Lạc Thành - Con Cuông - Nghệ An
  3. Lê Văn Thành 1955 – 1982 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  4. Lê Văn Thành. 1960 – 1982 · Bình Định - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  5. Lê Văn Thái 1951 – 1972 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng
  6. Lê Văn Thái Hy sinh 1984 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  7. Lê Văn Thuận 1950 – 1972 · An Lộc - Đô Lương - Nghệ An
  8. Lê Văn Thuộc 1951 – 1972 · An Lộc - Đô Lương - Nghệ An
  9. Lê Văn Thế 1959 – 1984 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  10. Lê Văn Thăng 1954 – 1974 · Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  11. Lê Văn Thượng Hy sinh 1968
  12. Lê Văn Tình 1952 – 1974 · Thiệu Toàn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  13. Lê Văn Tính 1950 – 1973 · HTX - NN - Phú Thọ
  14. Lê Văn To 1929 – 1953
  15. Lê Văn Toàn Hy sinh 1980 · Nam Thanh - am Đàn - Nghệ An
  16. Lê Văn Toàn Hy sinh 1979 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  17. Lê Văn Trãi 1957 – 1985 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  18. Lê Văn Trạ 1952 – 1980 · Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  19. Lê Văn Trí 1946 – 1972 · Hương Thuỷ - Hương Khê - Hà Tĩnh
  20. Lê Văn Tu 1931 – 1964 · Ninh Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  21. Lê Văn Tài Hy sinh 1971 · Sơn Hà - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  22. Lê Văn Tường 1949 – 1972 · Đinh Trung - Tam Dương - Vĩnh Phú
  23. Lê Văn Từ 1948 – 1973 · Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình
  24. Lê Văn Út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Vinh 1959 – 1979 · Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình
  26. Lê Văn Xoa 1963 – 1972 · Lục Gia - Côn Cuông - Nghệ An
  27. Lê Văn xạch 1947 – 1968
  28. Lê Văn Định 1963 – 1982 · Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa
  29. Lê Văn Đê 1955 – 1974 · Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng
  30. Lê Văn Đức Hy sinh 1980 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An
  31. Lê VănKha Hy sinh 1947
  32. Lê VănNhận 1941 – 1972 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  33. Lê Vănliến Hy sinh 1972 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  34. Lê Xuân Chung 1958 – 1982 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
  35. Lê Xuân Chức Hy sinh 1980 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  36. Lê Xuân Diệu 1950 – 1972 · Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng
  37. Lê Xuân Khanh 1960 – 1982 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An
  38. Lê Xuân Kiều 1960 – 1979 · Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh
  39. Lê Xuân Phong 1960 – 1982 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  40. Lê Xuân Quyết 1951 – 1975 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
  41. Lê Xuân Thành 1954 – 1981 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  42. Lê Xuân Thạnh 1963 – 1980 · Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  43. Lê Xuân Tứ 1949 – 1972 · Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng
  44. Lê Xuân Vũ 1943 – 1975 · Sen Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình
  45. Lê Xuân Đen 1961 – 1980 · Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng
  46. Lê Xuân Đường Hy sinh 1979 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  47. Lê Xuân Đức Hy sinh 1980 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  48. Lê uân Thịnh 1957 – 1980 · Thanh Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Hưng
  49. Lê Đình Bình 1960 – 1980 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  50. Lê Đình Chuyền 1952 – 1972 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  51. Lê Đình Cư 1948 – 1972 · Trung Sơn - Việt Tiên - Hà Bắc
  52. Lê Đình Dưỡng 1955 – 1983 · An Bình - Gia Lương - Hà Bắc
  53. Lê Đình Hải 1958 – 1979 · Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng
  54. Lê Đình Long 1960 – 1982 · Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  55. Lê Đình Luyện 1955 – 1979 · Đông Cương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  56. Lê Đình Luật 1962 – 1982 · Tân Châu - Châu Giang - Hải Hưng
  57. Lê Đình Sin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Đình Thành 1960 – 1979 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  59. Lê Đình Thuận 1962 – 1982 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  60. Lê Đình Tiệp 1950 – 1972 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  61. Lê Đình Tiệp 1950 – 1972 · Nam Diễn - Nam Đàn - Nghệ An
  62. Lê Đình Triệu Hy sinh 1975 · Trương Sen - Nông Cống - Thanh Hóa
  63. Lê Đình Vàng 1963 – 1985 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  64. Lê Đình Vuông 1949 – 1971 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  65. Lê Đoàn Thực Hy sinh 1979 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  66. Lê Đoản Tâm 1958 – 1979 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  67. Lê Đình Hải 1955 – 1981 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  68. Lê Đăng Khoa 1950 – 1972 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  69. Lê Đăng Ký 1951 – 1972 · Phù Tuyên - Hải Lĩnh - Vĩnh Phú
  70. Lê Đăng Thanh 1957 – 1982 · Phước Long - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  71. Lê Đăng Thanh 1957 – 1981 · Phú Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
  72. Lê Đức Lợi 1952 – 1975 · Vạn Phú - An Thi - Hải Phòng
  73. Lê Đức Nhàn 1954 – 1975 · Đức Nhân - Yên Định - Thanh Hóa
  74. Lê Đức Thụ 1952 – 1972 · Minh hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú
  75. Lê Đức Thắng Hy sinh 1980 · Đưc Hoà - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  76. Lê Đức Trạch 1951 – 1971 · Hoàng Vinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  77. Lê Đứx Xuân 1960 – 1979 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Lê Đức Sanh 1959 – 1979 · Đức Hòa, Mộ Đức, Mộ Đức
  79. Lê Đức Thịnh 1949 – 1974 · 75 Cát Cụt - - Hải Phòng
  80. Lê Đức Tài 1957 – 1980 · Hoài Châu, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
  81. Lý Anh Dũng Hy sinh 1980 · Nhơn Lý, Phước Vân, Phước Vân
  82. Lưu Bá Phủ 1960 – 1972 · Bích Sơn - Đại Từ - Hà Bắc
  83. Lưu Bá Tước 1954 – 1973 · Yên Lãng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  84. Lưu Công Văn Sinh 1955 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  85. Lưu DanhThanh 1952 – 1974 · Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
  86. Lưu Doanh Bằng 1959 – 1981 · Liên Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  87. Lưu Sĩ Chinh 1950 – 1980 · Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  88. Lưu Trọng Chương Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  89. Lưu Tuấn Nghĩa 1952 – 1972 · Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình
  90. Lưu Viết Dũng 1958 – 1979 · Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  91. Lưu Văn Tiến 1959 – 1980 · Quảng Khê - Quảng Xương - - Thanh Hóa
  92. Lưu Xuân Thuỷ 1947 – 1974 · Trưng Vương - Việt Trì - Vĩnh Phú
  93. Lưu Đình Luôn Hy sinh 1979 · Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  94. Lưu Đình Sâm 1954 – 1980 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  95. Lưu Đình Thành 1954 – 1975 · Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng
  96. Lưu Đức Kế 1951 – 1972 · Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa
  97. Lương Hải Hy sinh 1979 · Tam Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  98. Lương Hồng Phong Hy sinh 1979 · Hồng Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  99. Lương Khắc Chính 1950 – 1973 · Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  100. Lương Ngọc Đức 1953 – 1974 · Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định