Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương
Bình Dương
3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/34
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Thanh Quả 1954 – 1981 · Tuyên Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Lê Thanh Vượng 1954 – 1974 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Thị Tám 1909 – 1950
- Lê Thế Phú 1961 – 1982 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Thị Của 1920 – 1992 · Mỹ Lộc - Cần Giuộc - Long An
- Lê Thị Ngọc Châu 1950 – 1973 · Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp
- Lê Tiến Bảo 1949 – 1971 · Bình Thành - Đại Thành - Bắc Thái
- Lê Tri 1958 – 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Trí Túc 1950 – 1973 · Hà Ninh - hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Trọng Lợi 1962 – 1982 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Trọng Như 1951 – 1971 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Lê Trọng Oanh 1955 – 1982 · Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lê Trọng Thực 1960 – 1982 · Xuân Tín - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Trung Hả 1951 – 1972 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
- Lê Trung Định 1958 – 1979 · HTX Vận Tải, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Tư Hy sinh 1972 · Bến Tre, Bến Tre
- Lê Tấn Dung Hy sinh 1980 · Khác, Khác
- Lê Tấn Ninh Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Lê Tấn Sỹ Hy sinh 1980 · Tam Quan, Bắc Hoài Nhơn, Bắc Hoài Nhơn
- Lê Tấn Tài 1954 – 1979 · Bình Hải - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Lê Viết Hùng Hy sinh 1980 · Bình Tường - Vĩnh Trung - Đà Nẵng
- Lê Viết Lợi Hy sinh 1980 · Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam
- Lê Viết Thắng 1952 – 1984 · Nam Vang - Thọ Xuân - - Thanh Hóa
- Lê Viết Xuân Hy sinh 1980 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Viết Đa Hy sinh 1979 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
- Lê Việt Tường 1956 – 1981 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Vuông Vang 1952 – 1974 · Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng
- Lê Văn Ba Hy sinh 1969
- Lê Văn Ba Hy sinh 1969
- Lê Văn Bào (Đào) Hy sinh 1969
- Lê Văn Bảng Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Bảy 1947 – 1967
- Lê Văn Bình Hy sinh 1979 · Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Lê Văn Bông 1962 – 1980 · Ngô Tự Q1, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Lê Văn Bông 1962 – 1980 · Ngô Tự Q1, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Lê Văn Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Bắc Hy sinh 1968
- Lê Văn Bộ Hy sinh 1980 · Bình Chánh, Bình Sơn, Bình Sơn
- Lê Văn Cách Hy sinh 1963
- Lê Văn Chiến 1951 – 1970 · Tuấn Hưng, Kim Thành, Kim Thành
- Lê Văn Chính 1960 – 1970 · Tiền Hương - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Lê Văn Chiến 1947 – 1970 · Thúy Liêu - Gò Giao - Rạch Giá
- Lê Văn Chấu 1957 – 1980 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Chăm 1930 – 1968
- Lê Văn Chức 1952 – 1971 · Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Lê Văn Dinh 1949 – 1976 · Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
- Lê Văn Hiền 1956 – 1980 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Hiến Hy sinh 1979 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hiếu Hy sinh 1980 · Cát Trắng, Phù Cát, Phù Cát
- Lê Văn Hoà 1957 – 1979 · Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hoà 1957 – 1979 · Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hoài 1926 – 1953
- Lê Văn Hùng 1958 – 1980 · HoangLam - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Hùng 1962 – 1982 · Tân Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Hùng 1962 – 1982 · Tân Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Hùng 1958 – 1980 · HoangLam - Thanh Chương - Nghệ An
- Lê Văn Hòa 1964 – 1985 · Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang
- Lê Văn Hồng Hy sinh 1979 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hùng 1960 – 1981 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Hùng 1960 – 1981 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Hưng Hy sinh 1980 · Quế Võ - Quế Sơn - Đà Nẵng
- Lê Văn Hồng Hy sinh 1982 · Hoàng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Hồng. 1958 – 1980 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Khoa 1959 – 1982 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Kiệm Hy sinh 1980 · Long Xuyên - Phước Thọ - Hà Sơn Bình
- Lê Văn Kiệt Hy sinh 1980 · Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Lê Văn Kỳ 1950 – 1974 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Lém 1948 – 1979 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Lê Văn Liên 1957 – 1979 · Vĩnh Hiền - Bến Bình - Bình Trị Thiên
- Lê Văn Liên Hy sinh 1979 · Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Văn Lụa 1955 – 1974 · Hoàng Hạnh - Ninh Giang - Hải Hưng
- Lê Văn Lý 1950 – 1972 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Văn Lỡ 1955 – 1980 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Lợi 1960 – 1980 · Quảng Hóa - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Lưu 1946 – 1972 · Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Lưu 1946 – 1972 · Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Văn Lừu 1951 – 1974 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Lê Văn Minh Hy sinh 1972 · Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Lê Văn Minh Hy sinh 1972 · Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Lê Văn Mân Hy sinh 1949
- Lê Văn Nga 1955 – 1979 · Hoài Đức, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn
- Lê Văn Ngọc 1951 – 1972 · Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Hưng
- Lê Văn Nhi 1963 – 1984 · Biền Thành - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lê Văn Ninh Hy sinh 1979 · Bình Đào - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Lê Văn Nuôi 1949 – 1972 · Thạch Lam - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Phi Hy sinh 1980 · Phước Hưng, Phước Vân, Phước Vân
- Lê Văn Phúc Hy sinh 1979 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Quang 1949 – 1971 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Lê Văn Quân 1962 – 1982 · Thường Thắng - Lục Hoà - Hà Bắc
- Lê Văn Quế 1953 – 1972 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ An
- Lê Văn Sảm 1961 – 1981 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Lê Văn Siêu (Chánh) 1920 – 1970 · Mỹ Thạnh Bắc - Đức Huệ - Long An
- Lê Văn Tam Hy sinh 1980 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Văn Tại 1947 – 1973 · Tương Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Thao 1954 – 1980 · Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Văn Thành 1960 – 1980 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Thành 1957 – 1981 · Lạc Thành - Con Cuông - Nghệ An
- Lê Văn Thành 1955 – 1982 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Đà Nẵng