Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Minh Tâm Hy sinh 1980 · Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định
  2. Đoàn Ngọc Hải Hy sinh 1979 · Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  3. Đoàn Phương Dông 1949 – 1974 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  4. Đoàn Thành Lai 1948 – 1972 · Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định
  5. Đoàn Viết Tiến 1958 – 1979 · Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
  6. Đoàn Văn Bình Hy sinh 1987 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  7. Đoàn Văn Bằng 1960 – 1979 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  8. Đoàn Văn Cúc Hy sinh 1980 · Tiên Phong - Tiên Phước - Đà Nẵng
  9. Đoàn Văn Dũng 1952 – 1974 · Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
  10. Đoàn Văn Hiệp 1959 – 1981 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
  11. Đoàn Văn Hấn 1960 – 1982 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Đoàn Văn Nghi 1961 – 1980 · Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc
  13. Đoàn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đoàn Văn Sửu 1954 – 1980 · Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh
  15. Đoàn Văn Thoan 1959 – 1979 · Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  16. Đoàn Văn Đại 1946 – 1972 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình
  17. Đoàn Đức Năm 1945 – 1974 · Thanh Tịnh - Thanh Dương - Nam Hà - Nam Định
  18. Đoàn Bá Long Hy sinh 1980 · Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  19. Đoàn Hữu Thành 1955 – 1979 · Thái Hà - Thái Thụy - Thái Bình
  20. Đào Duy Cang Hy sinh 1980 · Hoài Đức - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  21. Đào Thanh Lân (9 Lê) 1933 – 1969 · Phước Hòa - Tuy Phước - Bình Định
  22. Đào Tiến Vinh 1960 – 1983 · Tây Song - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Đào Văn Long Hy sinh 1980 · Tịnh Minh, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  24. Đào Xuân Nghiêm 1949 – 1972 · Hoàng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  25. Đào Xuân Tiến 1959 – 1982 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  26. Đậu Hồng Tâm Hy sinh 1982 · Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  27. Đậu Trọng Quang 1958 – 1979 · Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  28. Đông Văn Cảnh 1951 – 1974 · Ninh Thanh - Gia Khánh - Ninh Bình
  29. Đông Đức Thịnh 1960 – 1980 · Công Hòa - Hưng Hà - Thái Bình
  30. Đồng Chí Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đồng Minh Luận 1961 – 1981 · Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  32. Đồng Văn Cảnh 1963 – 1982 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  33. Đồng Văn Khánh 1951 – 1974 · Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  34. Đỗ Anh Tý 1948 – 1980 · Lưu Hoàng - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  35. Đỗ Hoàng Dương 1955 – 1974 · Tân Hà - Đông Anh - Hà Nội
  36. Đỗ Huy Cầ 1949 – 1974 · Hoàng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  37. Đỗ Hồi Môn 1948 – 1971 · Tiên Phụ - Phúc Ninh - Hà Tây
  38. Đỗ Hồng Phóng 1951 – 1971 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  39. Đỗ Hữu Lợi Sinh 1960 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  40. Đỗ Hữu Thỉnh 1951 – 1973 · Hà Tây, Hà Tây
  41. Đỗ Hữu Ân 1950 – 1975 · Hải Phòng, Hải Phòng
  42. Đỗ Khánh Toàn 1948 – 1974 · Cầu Đất, Hà Nội, Hà Nội
  43. Đỗ Ngọc Yến 1954 – 1973 · Minh Tiến - Đoan Hùng - Hải Hưng
  44. Đỗ Quang Dung 1952 – 1972 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  45. Đỗ Quang Hạp 1947 – 1972 · Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng
  46. Đỗ Quang Nát 1960 – 1979 · Liên Châu - ThanhOai - Hà Sơn Bình
  47. Đỗ Quân Lương Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  48. Đỗ ThanhTùng 1952 – 1972 · Quảng Nạp - Thanh Ba - Phú Thọ
  49. Đỗ Thị Xuân Hy sinh 1968
  50. Đỗ Thuận Chiến Hy sinh 1979 · Thuận Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  51. Đỗ Trung Trung Hy sinh 1970 · Xuân Môn - Soài Riêng - Campuchia
  52. Đỗ Viết Độ 1958 – 1979 · Phượng Liên - Quế Võ - Hà Bắc
  53. Đỗ Văn Báu 1945 – 1971 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  54. Đỗ Văn Bốn 1953 – 1979 · 237 Hùng Vương, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  55. Đỗ Văn Cam 1959 – 1982 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  56. Đỗ Văn Chuyên 1954 – 1972 · Từ Cương - ThanhMiện - Hải Hưng
  57. Đỗ Văn De 1956 – 1981 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
  58. Đỗ Văn Dũng 1954 – 1974 · Lý Ninh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  59. Đỗ Văn Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Văn Hiền 1955 – 1973 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  61. Đỗ Văn Huân 1961 – 1980 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  62. Đỗ Văn Hùng 1951 – 1973 · Hồng Hàng - Yên Mỹ - Hải Hưng
  63. Đỗ Văn Hỡi 1956 – 1980 · Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  64. Đỗ Văn Minh 1941 – 1973 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  65. Đỗ Văn Nhi 1951 – 1973 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
  66. Đỗ Văn Phóng 1960 – 1981 · Tạ Xá - Kim Động - Hải Hưng
  67. Đỗ Văn Thành 1929 – 1952
  68. Đỗ Văn Thắng 1958 – 1982 · Phượng Từ - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  69. Đỗ Văn Tỏ 1959 – 1979 · Trường Công - Hòn Gai - Quảng Ninh
  70. Đỗ Văn Xuyên 1957 – 1980 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  71. Đỗ Văn Xuyên Hy sinh 1980 · Hùng Vương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  72. Đỗ Văn Xuân Hy sinh 1980 · Tân yên - Yên Dũng - Hà Bắc
  73. Đỗ Văn Đắc 1937 – 1971 · Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  74. Đỗ VănLộc 1964 – 1985 · Hải Châu, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  75. Đỗ Xuân Bá 1957 – 1980 · Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  76. Đỗ Xuân Chung 1953 – 1974 · Trực Thanh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  77. Đỗ Xuân Châm 1939 – 1972 · Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  78. Đỗ Xuân Ngô 1954 – 1979 · Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
  79. Đỗ Xuân Thức 1952 – 1972 · Xuân Nam - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
  80. Đỗ Xuân Tố 1950 – 1972 · Hưng Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc
  81. Đỗ Xuân Tựu 1949 – 1970 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  82. Đỗ Đình Dư 1951 – 1970 · Tâm Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  83. Đỗ Đình Hùng 1954 – 1975 · Sa Pa, Lào Cai, Lào Cai
  84. Đỗ Đình Thảo 1953 – 1974 · Quang Phụ - Gia Lương - Hà Bắc
  85. Đỗ Đình Tình 1949 – 1972 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  86. Đỗ Đức Hiệp 1919 – 1948 · Hà Nội, Hà Nội
  87. Đỗ Đức Thế 1953 – 1972 · Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
  88. Đặng Công Vi 1959 – 1980 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  89. Đặng Duy Học 1945 – 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  90. Đặng Duy Điềng 1953 – 1980 · Công Hiến - Kiến Bào - Hải Hưng
  91. Đặng Hùng Thắng 1950 – 1971 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  92. Đặng Hồng Sơn Hy sinh 1979 · Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  93. Đặng Hồng Thanh 1955 – 1975 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa
  94. Đặng Hồng Thương Hy sinh 1980 · Đồng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  95. Đặng QUang Ngùng 1951 – 1979 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  96. Đặng QUang Niên Hy sinh 1980 · Thương Nông - TamNông - Vĩnh Phú
  97. Đặng QUốc Kha 1951 – 1972 · Nghi Xuân - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  98. Đặng Quang Hiền 1951 – 1972 · Lộc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  99. Đặng Quốc Dũng 1958 – 1980 · Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  100. Đặng Thanh Tùng 1949 – 1972 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An