Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Cường Thắng 1962 – 1981 · Hàm Hải - Hàm Tân - Thuận Hải
  2. Vũ Kim Hùng Hy sinh 1980 · Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  3. Vũ Kim Hùng Hy sinh 1980 · Bình Giang, Tây Sơn, Tây Sơn
  4. Vũ Ngọc Thạnh 1960 – 1982 · Hàm Nhơn - Hàm Thuận - Thuận Hải
  5. Vũ Tiến Huân 1961 – 1979 · Đồng Nai - Phước Toàn - Phú Khánh
  6. Vũ Trọng Ráng 1949 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  7. Vũ Trọng Ráng 1949 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  8. Vũ Văn Thi 1954 – 1974 · Lục Xuân - Đào Nguyên - Hải Phòng
  9. Vũ Đ2nh Thái 1959 – 1981 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  10. Vũ Đ2nh Thái 1959 – 1981 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình
  11. Vũ Đình Nốp 1953 – 1973 · Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng
  12. Vũ Đình Nốp 1953 – 1973 · Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng
  13. Vũ Đức Thành 1947 – 1972 · Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình
  14. Vũ Đức Thành 1947 – 1972 · Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình
  15. Vương Công Trình 1952 – 1974 · Miền Bắc, Miền Bắc
  16. Vương Hồ Hy sinh 1961
  17. Vương Mạnh Chiến 1953 – 1974 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  18. Vương Thị Bạch Mai 1950 – 1972 · Nam Vang, CampuChia, CampuChia
  19. Vương Thịnh Vượng Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  20. Vương Tự Hào Hy sinh 1980 · Kim Liên - Nam Đàn - - Nghệ An
  21. Vương Văn Bộ 1957 – 1975 · Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  22. Vương Văn Thanh 1952 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  23. Vương Văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Vương Đình Hải 1946 – 1972 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
  25. Xa Thanh Sơn Hy sinh 1980 · Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng - Đà Nẵng
  26. Đàm Quang Thọ 1952 – 1974 · 23 - Khu Đoàn Kết - Hòa Bình
  27. Đàm Văn SỬu 1958 – 1979 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  28. Đào Công An 1952 – 1973 · Số 3 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
  29. Đào Công Sơn Sinh 1958 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  30. Đào Duy Hiền 1957 – 1979 · Thái hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  31. Đào Hải Lý 1950 – 1972 · Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
  32. Đào Hữu The 1954 – 1981 · Đoà Đoà - Phù Tiên - Hải Hưng
  33. Đào Ngọc Chi 1951 – 1973 · Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định
  34. Đào Nguyên Dũng 1953 – 1974 · Cự Khê - Thanh Oai - Hà Tây
  35. Đào Quang Huynh 1952 – 1972 · Tân Tiến - Văn Lang - Hải Hưng
  36. Đào Quang Phương 1952 – 1979 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  37. Đào Quỳnh Sửu 1963 – 1984 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  38. Đào Sỹ Thiết 1959 – 1979 · Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  39. Đào Thanh Hải 1954 – 1975 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  40. Đào Tiến Khánh 1960 – 1981 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  41. Đào Trường Thọ Hy sinh 1979 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  42. Đào Viết Hoa 1957 – 1980 · Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  43. Đào Văn Minh 1960 – 1979 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  44. Đào Văn Minh 1960 – 1979 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  45. Đào Văn Nuôi 1962 – 1981 · Vũ Xá - Kim Thi - Hải Hưng
  46. Đào Văn Quốc Hy sinh 1979 · Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  47. Đào Văn Êm 1955 – 1979 · Hách Giang - Chí Linh - Hải Hưng
  48. Đào VănVụ 1960 – 1980 · Phú Bài - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  49. Đào Xuân Hoà 1956 – 1979 · An Kỳ - Tứ Lộc - Hải Hưng
  50. Đào Xuân Hồng Hy sinh 1979 · Đưc Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  51. Đào Xuân Vinh 1958 – 1979 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
  52. Đào Xuân Xuyên 1957 – 1982 · Tam Đa - Phù Tiên - Hải Hưng
  53. Đing Quang Hợp 1953 – 1970 · An Lập - Đá Bạc - Hà Sơn Bình
  54. Đinh Bát Nghiên 1952 – 1972 · Tân Cát - Quỳnh lưu - Nghệ An
  55. Đinh Công Tiến 1960 – 1979 · Bãi Sậy - Kim Thi - Hải Hưng
  56. Đinh Công Tiện 1946 – 1972 · Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình
  57. Đinh Huy Cận Hy sinh 1980 · Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An
  58. Đinh Huy Lãng 1950 – 1972 · Hoà Nam - Tân yên - Hà Bắc
  59. Đinh Long Hải 1958 – 1982 · Thạch Hà - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh
  60. Đinh NGọc Khanh 1950 – 1981 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  61. Đinh Nam Định 1949 – 1970 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái
  62. Đinh Ngọc Hoàng Hy sinh 1980 · Hòa Khương - Hòa Vang - Đà Nẵng
  63. Đinh Nhật Trường 1962 – 1981 · Nam rung - Tiền Hải - Thái Bình
  64. Đinh Quang Kỳ 1924 – 1969 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  65. Đinh Quang Toe 1959 – 1982 · Đức Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  66. Đinh QuangThiên 1940 – 1970 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn
  67. Đinh Thanh Quát 1960 – 1982 · Đưc Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  68. Đinh Tiến Lợi 1959 – 1982 · Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh
  69. Đinh Trọng Khoa Hy sinh 1979 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  70. Đinh Trung Hoà 1950 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  71. Đinh Trương Thành 1950 – 1974 · Phố Bắc Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng
  72. Đinh Trọng Tỉnh 1958 – 1979 · Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình
  73. Đinh Viết Gần 1945 – 1972 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
  74. Đinh Viết Nhiệm Hy sinh 1979 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  75. Đinh Viết SƠn 1951 – 1970 · Phú Xuân - Đồng Kỷ - Bắc Thái
  76. Đinh Văn Chính 1956 – 1974 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng
  77. Đinh Văn Dũng 1955 – 1980 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  78. Đinh Văn Dục Hy sinh 1979 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  79. Đinh Văn Hạnh Hy sinh 1980 · Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  80. Đinh Văn Long 1951 – 1971 · Tiến Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú
  81. Đinh Văn Lý Hy sinh 1981 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  82. Đinh Văn Lương 1951 – 1973 · Thượng Yên - Văn Bàn - Yên Bái
  83. Đinh Văn Mừng 1942 – 1974 · Xã Cửu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  84. Đinh Văn Ninh 1953 – 1975 · 52 Cát Bi - Kiến An - Hải Phòng
  85. Đinh Văn Nâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đinh Văn Vinh 1955 – 1979 · An Thường - Yên Thế - Hà Bắc
  87. Đinh Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đinh Xuân Hy sinh 1979 · Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng
  89. Đinh Xuân Bình 1961 – 1982 · Hoà Thuận - Quận 1 - Đà Nẵng
  90. Đinh Xuân Thu 1948 – 1971 · Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái
  91. Đinh Xuân Thông 1958 – 1979 · Yên Thọ - Tân Hào - Bình Trị Thiên
  92. Đinh công Trãi 1957 – 1975 · Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  93. Đinh Đức Huệ 1960 – 1980 · Gia Lập - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  94. Điền Văn Mai 1958 – 1981 · Ninh Phúc - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  95. Điền Xuân Hồng 1954 – 1979 · Ninh Phúc - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  96. Định Văn Biên 1960 – 1980 · Lung Vân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  97. Định Văn Dụ 1955 – 1974 · Liêm Cầu - Tân Liêm - Nam Hà - Nam Định
  98. Đoàn Bá Dân 1947 – 1973 · Hưng Lộc - Thọ Lộc - Thanh Hóa
  99. Đoàn Hải Tĩnh Hy sinh 1980 · Hải Triều - Phù Tiên - Hải Hưng
  100. Đoàn Hữu Tá 1956 – 1971 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú