Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 83/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Toàn 1945 – 1968 · An Thọ - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Văn Toản 1947 – 1966 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng
- Trần Văn Troản 1934 – 1968 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Truy 1940 – 1971 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Trí 1951 – 1972 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Trần Văn Trúc Hy sinh 1968 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Trước 1946 – 1968 · Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc
- Trần Văn Trịnh 1942 – 1968 · Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Tuyến 1928 – 1969 · Đông Môn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tuyến Hy sinh 1971 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tuyết 1950 – 1970 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Tuân 1945 – 1968 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tuân 1944 – 1970 · Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Trần Văn Tuấn Hy sinh 1968 · Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tuấn Hy sinh 1965 · Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Văn Tuất 1947 – 1968 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tuệ 1932 – 1968 · Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Trần Văn Tuệ 1949 – 1969 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Tuỳ 1945 – 1968 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tuỵ 1951 – 1972 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Văn Ty 1955 – 1972 · Ngọc Tuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Văn Tài Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Lạng
- Trần Văn Tác 1950 – 1972 · Đông Cao - Phỗ Yên - Thái Nguyên
- Trần Văn Tâm 1949 – 1971 · Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Trần Văn Tý 1951 – 1969 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Tý 1948 – 1972 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Tĩnh 1950 – 1970 · Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Trần Văn Tĩu 1932 – 1967 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Văn Tạo 1943 – 1974 · Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Tắm 1952 – 1972 · Hoành Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Trần Văn Tỷ 1936 – 1968 · Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Vi 1949 – 1969 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Viên 1946 – 1966 · Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Văn Viết 1943 – 1966 · Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Viển Sinh 1949 · Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
- Trần Văn Viễn 1933 – 1968 · Số30 Phố Thản - Cao Bằng - Cao Lạng
- Trần Văn Viện 1951 – 1972 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Việt 1943 – 1972 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Việt 1952 – 1970 · Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Việt 1950 – 1973 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Việt 1952 – 1972 · Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh
- Trần Văn Việt 1952 – 1970 · Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Việt 1943 – 1972 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Vượng 1947 – 1970 · số 52 Đế Tố Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội
- Trần Văn Vượng 1943 – 1969 · Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Vượng 1947 – 1971 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Văn Vạn 1951 – 1971 · Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc
- Trần Văn Vọng 1944 – 1969 · Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây
- Trần Văn Xuyên 1948 – 1967 · Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Xuân 1941 – 1967 · Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Xuân 1949 – 1972 · Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Xú 1950 – 1971 · Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Trần Văn Ích 1949 – 1971 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
- Trần Văn Đinh 1952 – 1971 · Đài Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Đoan 1942 – 1970 · Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Văn Đoài 1952 – 1972 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
- Trần Văn Đoàn 1947 – 1968 · Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Văn Đàm 1950 – 1972 · Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đàn 1948 – 1969 · Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Văn Đáng 1954 – 1973 · Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đôi 1948 – 1972 · Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đông 1953 – 1972 · Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Đông 1940 – 1972 · Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Đông 1940 – 1972 · Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Đăng 1947 – 1968 · Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng
- Trần Văn Đăng 1947 – 1968 · Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng
- Trần Văn Được 1949 – 1972 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc
- Trần Văn Được 1944 – 1973 · Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc
- Trần Văn Đại 1948 – 1969 · Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đản 1950 – 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đằng 1953 – 1972 · Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Đặng 1949 – 1971 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đề Hy sinh 1971 · Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc
- Trần Văn Đối 1950 – 1972 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Đợi 1943 – 1968 · Đông Nghi - Đà Bắc - Hòa Bình
- Trần Văn Đức 1952 – 1975 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Văn Đức Hy sinh 1971 · Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đức 1952 – 1975 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Văn Đức Hy sinh 1971 · Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ất Hy sinh 1973 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần VănTại 1937 – 1970 · Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Vạn Thành 1950 – 1972 · Minh Đức - Phỗ Yên - Bắc Thái
- Trần Xuân Ang 1951 – 1969 · Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Bơi 1947 – 1972 · Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Bảy 1943 – 1971 · Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Cao 1945 – 1964 · Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây
- Trần Xuân Cư 1947 – 1969 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Cảnh 1922 – 1970 · Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Trần Xuân Dương 1948 – 1968 · Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Xuân Dụ 1942 – 1969 · Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam
- Trần Xuân Dục 1945 – 1971 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Xuân Dục 1945 – 1971 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
- Trần Xuân Gióng Nghệ An, Nghệ An
- Trần Xuân Giới 1942 – 1971 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Hiên 1946 – 1972 · Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Hải 1945 – 1970 · Xuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trần Xuân Hảo 1943 – 1965 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Xuân Hợi 1947 – 1968 · Khánh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Kiêu 1947 – 1971 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Xuân Kiều 1940 – 1972 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình