Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 44/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1968 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1968 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Cúng 1945 – 1969 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Văn Căn 1950 – 1969 · Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Cơ 1950 – 1971 · Hồng Quang - Lục Ngạn - Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Cư 1946 – 1969 · Hà Nội, Hà Nội
  7. Nguyễn Văn Cư 1950 – 1971 · Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Cưa 1949 – 1968 · Văn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Cước Hy sinh 1970 · Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  10. Nguyễn Văn Cước 1946 – 1971 · Long Hùng - Văn Giảng - Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Cường 1947 – 1971 · Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  12. Nguyễn Văn Cường 1945 – 1971 · Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Cường 1947 – 1969 · Minh Đức - Việt Tân - Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Cường 1947 – 1971 · Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  15. Nguyễn Văn Cường 1947 – 1971 · Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  16. Nguyễn Văn Cải 1943 – 1972 · Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội
  17. Nguyễn Văn Cải 1951 – 1971 · Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội
  18. Nguyễn Văn Cảnh 1938 – 1971 · La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Văn Cần 1948 – 1968 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Cần 1948 – 1972 · Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Cần 1946 – 1966 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  22. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1968 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  23. Nguyễn Văn Cần 1948 – 1968 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Cần 1949 – 1969 · Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  25. Nguyễn Văn Cần 1944 – 1969 · Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  26. Nguyễn Văn Cầu 1941 – 1967 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
  27. Nguyễn Văn Cẩn 1944 – 1968 · Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  28. Nguyễn Văn Cẩn 1944 – 1968 · Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Văn Cắc 1951 – 1973 · Tuân Lệ - Sơn Dương - Hà Tuyên
  30. Nguyễn Văn Cọt 1949 – 1969 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  31. Nguyễn Văn Cỏi 1950 – 1970 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  32. Nguyễn Văn Cố 1951 – 1970 · Phú Lạc - Đại Từ - Bắc Thái
  33. Nguyễn Văn Cốt 1945 – 1971 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  34. Nguyễn Văn Cổ 1934 – 1969 · Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội
  35. Nguyễn Văn Cổn 1947 – 1969 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  36. Nguyễn Văn Cợp 1948 – 1970 · Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Cứ 1948 – 1971 · Tiến Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  38. Nguyễn Văn Cừ 1942 – 1970 · Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình
  39. Nguyễn Văn Cừu 1948 – 1967 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Cừu 1946 – 1973 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  41. Nguyễn Văn Cử 1947 – 1972 · Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng
  42. Nguyễn Văn Cử 1937 – 1968 · Dinh kế - Lạng Giang - Hà Bắc
  43. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1968 · Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  44. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1970 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Cửu 1948 – 1970 · Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  46. Nguyễn Văn Cửu 1954 – 1973 · Viên An - ứng Hoà - Hà Tây
  47. Nguyễn Văn Cửu 1945 – 1966 · Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
  48. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1969 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng
  49. Nguyễn Văn Diên 1951 – 1971 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  50. Nguyễn Văn Diên Hy sinh 1966 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng
  51. Nguyễn Văn Diền 1953 – 1972 · Quỳnh Diển - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  52. Nguyễn Văn Diển 1944 – 1969 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  53. Nguyễn Văn Diễm 1944 – 1968 · Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây
  54. Nguyễn Văn Diệp 1949 – 1970 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
  55. Nguyễn Văn Do 1945 – 1969 · Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  56. Nguyễn Văn Do 1950 – 1971 · Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  57. Nguyễn Văn Dong 1948 – 1967 · Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc
  58. Nguyễn Văn Dung 1940 – 1972 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  59. Nguyễn Văn Dung 1942 – 1966 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  60. Nguyễn Văn Duyên 1950 – 1973 · Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng
  61. Nguyễn Văn Duyền 1951 – 1971 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  62. Nguyễn Văn Duân 1932 – 1972 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái
  63. Nguyễn Văn Dy 1930 – 1968 · Trần Phú - Thanh Trì - Hà Nội
  64. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1970 · Phúc Trìu - Đồng Hỹ - Bắc Thái
  65. Nguyễn Văn Dân Sinh 1947 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  66. Nguyễn Văn Dân 1946 – 1970 · Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây
  67. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1970 · Phúc Trìu - Đồng Hỹ - Bắc Thái
  68. Nguyễn Văn Dã 1950 – 1970 · Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội
  69. Nguyễn Văn Dí 1947 – 1969 · Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Dòng 1941 – 1969 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Dô 1944 – 1967 · Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình
  72. Nguyễn Văn Dĩnh 1948 – 1968 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
  73. Nguyễn Văn Dũng 1948 – 1968 · Trực Liêm - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
  74. Nguyễn Văn Dũng 1953 – 1973 · Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  75. Nguyễn Văn Dũng 1941 – 1971 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  76. Nguyễn Văn Dũng 1950 – 1971 · Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  77. Nguyễn Văn Dư 1950 – 1973 · Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  78. Nguyễn Văn Dư 1946 – 1965 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  79. Nguyễn Văn Dư 1950 – 1971 · Vĩnh Tuy - Bình Giang - Hải Hưng
  80. Nguyễn Văn Dương 1942 – 1967 · Vỉnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  81. Nguyễn Văn Dương 1948 – 1971 · Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình
  82. Nguyễn Văn Dương 1942 – 1967 · Vỉnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  83. Nguyễn Văn Dương 1948 – 1971 · Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình
  84. Nguyễn Văn Dưỡng 1950 – 1972 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú
  85. Nguyễn Văn Dản 1949 – 1969 · Khuyễn Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Văn Dần 1947 – 1969 · Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng
  87. Nguyễn Văn Dần 1950 – 1969 · Ninh Dân - Hoàn Yên - Hà Tuyên
  88. Nguyễn Văn Dẩn 1938 – 1974 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  89. Nguyễn Văn Dục 1946 – 1969 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  90. Nguyễn Văn Dục 1939 – 1968 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  91. Nguyễn Văn Dục 1941 – 1969 · Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  92. Nguyễn Văn Dục 1946 – 1969 · Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  93. Nguyễn Văn Dự 1944 – 1969 · Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Văn Dực 1942 – 1970 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
  95. Nguyễn Văn Dực 1942 – 1970 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
  96. Nguyễn Văn Em 1941 – 1970 · Yên Trung - Liên Sơn - Hòa Bình
  97. Nguyễn Văn Eng 1943 – 1969 · An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái
  98. Nguyễn Văn Ghi 1938 – 1971 · Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  99. Nguyễn Văn Ghi 1946 – 1971 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  100. Nguyễn Văn Ghề 1953 – 1972 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây