Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Trọng Lễ 1943 – 1969 · Khuôn Hoá - Phong Thổ - Lai Châu
- Nguyễn Trọng Minh 1959 – 1969 · Trọng Quan - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Trọng Mấn 1934 – 1972 · Chân Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Trọng Mẫn 1951 – 1973 · Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trọng Mậu Hy sinh 1968 · Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Nam Hy sinh 1969 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Nghinh 1942 – 1967 · Tường Văn - Nông Cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Nghĩa 1942 – 1970 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Trọng Nhuần 1942 – 1971 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Phúc 1952 – 1970 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Quy 1949 – 1972 · Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Trọng Quyền 1950 – 1972 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Quán 1945 – 1972 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Quý 1929 – 1966 · Số 8 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Trọng Sâm 1953 – 1972 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Sơn 1950 – 1970 · Số 339 Tây SơnK75 - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Trọng Sếu 1951 – 1969 · Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Thiết 1946 – 1969 · Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Thoát 1950 – 1972 · Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Thành 1951 – 1972 · Tường Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Thành 1948 – 1970 · Đà Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Thảo 1950 – 1970 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Trọng Thắng 1947 – 1969 · Trường Thành - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Trọng Thể 1948 – 1971 · Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái
- Nguyễn Trọng Tiến 1954 – 1972 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Tuyên 1950 – 1971 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Tạo 1952 – 1973 · Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Trọng Tặng 1944 – 1969 · Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Trọng Vĩ 1951 – 1970 · Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Vĩnh Hy sinh 1972 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Trọng Vượng 1942 – 1968 · Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Trọng Vị 1947 – 1966 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Xá 1945 – 1969 · Quốc Tuấn - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Xây 1944 – 1969 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Trọng Yêng 1943 – 1969 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Ó 1950 – 1969 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Điềm 1942 – 1967 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Trọng Đình 1949 – 1971 · An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trọng Đức 1947 – 1972 · Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Trọng Ưởng 1935 – 1966 · Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Tuyến Minh 1941 – 1973 · Đồng Chài - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Tuân Trường 1952 – 1971 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Tuấn 1922 – 1970 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Tuấn Hào 1947 – 1969 · Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Tuấn Khang 1944 – 1972 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Tuấn Mười 1948 – 1971 · Khu 1 Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh
- Nguyễn Tài Lân 1945 – 1967 · Vỏ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Tài Lực 1932 – 1969 · Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Tài Thìn 1940 – 1967 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Tái Hùng 1952 – 1973 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Tán Chạo 1951 – 1972 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Tín 1935 – 1968 · Tịnh Hoà - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Nguyễn Tăng Quy 1947 – 1971 · Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Tư Lập 1953 – 1972 · Vỉnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Tường Hiển 1947 – 1971 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Tấn Hoa 1950 – 1972 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Tấn Lợi Hy sinh 1972 · Hoà Thống - Tuy Hoà - Phú Yên
- Nguyễn Tấn Minh Hy sinh 1969 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
- Nguyễn Tấn Ngọ Hy sinh 1971 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Tấn Thu 1927 – 1969 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
- Nguyễn Tấn Thọ 1945 – 1967 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Tất Hùng 1952 – 1971 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Tất Mai 1944 – 1966 · Nam Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Tất Trắc 1945 – 1969 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Tất Đạt 1953 – 1972 · Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Tất Định 1947 – 1970 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Tố Hữu 1944 – 1972 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Tốn 1926 – 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Tống Quý Sinh 1945 · Khương Thượng - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Tống Viên 1951 – 1970 · Hương Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Tục 1945 – 1968 · Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Tứ Huy 1953 – 1971 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Từ Ngử 1937 – 1969 · Trung Kiên - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn V Khiêm 1953 – 1971 · Thiệu Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Vinh Thiều 1948 – 1971 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Viết Chiểu 1946 – 1974 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Viết Cho 1943 – 1969 · Quang Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Viết Cư 1950 – 1971 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Viết Cường 1953 – 1972 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Viết Cường 1946 – 1969 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Viết Góng Hy sinh 1973 · Bằng An - Sơn Động - Hà Bắc
- Nguyễn Viết Hiền 1952 – 1972 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Viết Hiền 1944 – 1968 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Nguyễn Viết Hùng 1953 – 1973 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Viết Khải 1940 – 1969 · Diển Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Viết Lược 1941 – 1966 · Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Viết Mai 1941 – 1972 · Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Viết Mạc 1939 – 1969 · Quảng Hưng - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Viết Phong 1949 – 1972 · Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Viết Phúc Hy sinh 1973 · Bình Hàn - Hải Dương - Hải Hưng
- Nguyễn Viết Quyền 1946 – 1966 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Viết Thơm 1934 – 1969 · Đoan Trung - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Viết Thắng 1939 – 1967 · số 91B T Việt Vương, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Viết Thắng 1945 – 1968 · Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Nguyễn Viết Tiến 1942 – 1969 · Toàn Thắng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Viết Toàn 1950 – 1971 · Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Viết Trung 1950 – 1971 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Viết Truyền 1950 – 1970 · Tinh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Viết Tuy 1951 – 1971 · Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Viết Tuy 1946 – 1972 · Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh