Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thanh Chì Hy sinh 1974 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Thanh Chế Hy sinh 1970 · Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Thanh Giản 1944 – 1972 · Chí Hoà - Duyên Hà - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Hoà Hy sinh 1969 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Hoá 1948 – 1971 · Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thanh Huân 1945 – 1969 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1973 · số 105 Tiên An - Bắc Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Hưng 1948 – 1971 · Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Nguyễn Thanh Khoa 1950 – 1972 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Liển 1946 – 1970 · Thượng Quán - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Lý 1947 – 1972 · Sơn Lê - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thanh Miện Hy sinh 1971 · Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Nghị 1947 – 1972 · Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Nguyên 1944 – 1969 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Nhàn 1949 – 1973 · Quyết Tiến - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Thanh Nhã 1950 – 1969 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Phương 1945 – 1971 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Quý 1950 – 1969 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thanh Sai Hy sinh 1969 · Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Thanh Sơn 1940 – 1969 · Tâm Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Sơn 1937 – 1968 · Nam Quan - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thanh Sắc 1950 – 1973 · Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Thuỵ 1940 – 1970 · Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Thế Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Trì 1938 – 1970 · Đoàn Kết - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1971 · Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Thanh Tùng 1940 – 1968 · Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Tư 1945 – 1968 · Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thanh Xuân TX Lạng Sơn, Cao Lạng, Cao Lạng
- Nguyễn Thanh Xuân 1948 – 1972 · Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Nguyễn Thanh Xuân 1933 – 1969 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Xuân 1933 – 1969 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Đắc 1949 – 1971 · Liên Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Thanh Đồng Hy sinh 1971 · Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Đồng 1947 – 1969 · Tiến Bộ - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Thi Vị 1953 – 1972 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thiện Du 1942 – 1970 · Vỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Nguyễn Thiện Dũng 1952 – 1971 · Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Thiện Lương 1947 – 1969 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Thiện Mân Hy sinh 1966 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Thiện Tái 1940 – 1971 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Thiện Tộng 1943 – 1969 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Thiện Vượng Hy sinh 1968 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thành Bộ 1946 – 1969 · Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thành Dật 1948 – 1971 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Thành Hưng Hy sinh 1967 · Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái
- Nguyễn Thành Kiểm Hy sinh 1974 · Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thành Kiệm 1940 – 1969 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Thành Lê 1950 – 1971 · Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thành Nhâm 1946 – 1968 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thành Ty 1950 – 1971 · Đài Tập - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Thành Tân Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thành Vân 1945 – 1972 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Thành Định 1940 – 1970 · Xuân Điệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thành Đồn Sinh 1948 · Thành Mỹ - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thành Đồng 1942 – 1968 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thái Học 1949 – 1969 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thái Học 1950 – 1970 · Hợp Tiến - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Thái Khiến 1948 – 1970 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Thái Quý 1947 – 1966 · Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Thánh Khiêm 1940 – 1969 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
- Nguyễn Thìn Dương 1947 – 1967 · Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Thúc Yêm 1931 – 1973 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thúc Yêm 1931 – 1973 · Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thượng Chí 1923 – 1967 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thắng Lợi 1953 – 1972 · Số 7 Lư Gia Khối 34 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Thế Bính 1933 – 1971 · Tích Giang - Tùng Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Thế Bồng 1948 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thế Chi 1941 – 1971 · Tam Đa - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Nguyễn Thế Công 1949 – 1968 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Cù 1947 – 1970 · Vủ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc
- Nguyễn Thế Cải 1933 – 1969 · vỉnh kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Thế Cẩm 1948 – 1967 · Đông Quan - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Thế Doản 1950 – 1970 · Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Dũng 1939 – 1969 · Đại Đông - Thuân Thành - Hà Bắc
- Nguyễn Thế Dũng 1946 – 1969 · Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Hiên 1949 – 1968 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thế Hoàng Hy sinh 1970 · Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Thế Huệ 1947 – 1968 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1968 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thế Hưng 1948 – 1970 · Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Thế Hải 1953 – 1971 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Thế Hợi 1948 – 1968 · Thành Đồng - Thường Tín - Hà Tây
- Nguyễn Thế Khiết 1942 – 1971 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Thế Khúc 1947 – 1973 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Thế Kiều 1945 – 1970 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Thế Kỷ 1948 – 1968 · Ba Đình - Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Lan 1950 – 1971 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thế Loan 1939 – 1965 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Thế Lễ 1951 – 1971 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Lục 1952 – 1970 · Hải Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Mưu 1951 – 1971 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Thế Nghĩa 1937 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nguyễn Thế Ngọ Hùng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Nhi Hy sinh 1968 · Chí Hoà - Duyên Hà - Thái Bình
- Nguyễn Thế Nhị 1936 – 1972 · Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Thế Núi 1942 – 1970 · Trần Phú - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Thế Oánh 1948 – 1968 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
- Nguyễn Thế Phù 1947 – 1973 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Thế Phúc 1947 – 1968 · Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An