Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh

tỉnh Khánh Hoà

464 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. VÕ SIÊU NHÂN 1963 – 1984 · Cam Lộc, Cam Ranh, Cam Ranh
  2. VÕ THANH TÂM 1963 – 1985 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  3. VÕ THANH TÒNG 1932 – 1950 · Ninh phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  4. VÕ THÌN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. VÕ THÚC 1925 – 1949 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  6. VÕ THĂM Hy sinh 1954 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  7. VÕ THƯƠNG 1930 – 1949 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  8. VÕ THỊ DÔ 1933 – 1949 · Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  9. VÕ THỊ GIẦU 1921 – 1948 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  10. VÕ THỊ HỒNG ÁNH Hy sinh 1972 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  11. VÕ THỊ LIỄU 1946 – 1967 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  12. VÕ THỊ MINH HUỆ 1943 – 1968 · Diên Sơn, Diên Khánh, Diên Khánh
  13. VÕ THỊ MÚI Hy sinh 1947 · Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  14. VÕ THỊ NGA 1951 – 1972 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  15. VÕ THỊ TRUNG 1957 – 1975 · Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  16. VÕ THỊ ĐẸT 1926 – 1947 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  17. VÕ TRONG (thắng) 1925 – 1969 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  18. VÕ TRỔ 1953 – 1972 · Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  19. VÕ TRỨ 1917 – 1954 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  20. VÕ TY Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  21. VÕ TÔN Hy sinh 1949 · Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  22. VÕ TẤN PHONG 1943 – 1968 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  23. VÕ TẤN SỸ 1946 – 1970 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  24. VÕ TỐ 1928 – 1949 · Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã
  25. VÕ VĂN BA Hy sinh 1968 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  26. VÕ VĂN HIỆP Hy sinh 1969 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  27. VÕ VĂN HÙNG 1944 – 1966 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  28. VÕ VĂN HẢI 1955 – 1975 · Thạch An, Cao Bằng, Cao Bằng
  29. VÕ VĂN KỲ 1961 – 1983 · Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Nha Trang
  30. VÕ VĂN PHI 1940 – 1971 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  31. VÕ VĂN THÌN 1927 – 1947 · Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  32. VÕ VĂN THẮNG 1953 – 1975 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  33. VÕ VĂN ÁNH 1930 – 1947 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  34. VÕ XÍCH Hy sinh 1945 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  35. VÕ ĐI 1949 – 1970 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  36. VÕ ĐINH KHUÊ Hy sinh 1949 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  37. VÕ ĐIỀN 1910 – 1952 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  38. VÕ ĐÌNH DUNG 1907 – 1946 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  39. VÕ ĐÌNH DUNG 1934 – 1969 · Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  40. VÕ ĐÌNH TRINH 1930 – 1968 · Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  41. VÕ ĐÔNG TRIỆU 1960 – 1980 · Diên Tân, Diên Khánh, Diên Khánh
  42. VÕ ĐỈNH 1895 – 1946 · Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  43. VÕ ĐỨC THÀNH 1946 – 1972 · Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã
  44. VÕ ĐỨC THẮNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. VÕ ĐỨC TẤN 1952 – 1968 · Vạn Bình - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  46. Võ CANG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ CAO 1926 – 1950 · Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  48. Võ CAO Hy sinh 1950
  49. Võ CHEN 1949 – 1980 · Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  50. Võ CHÚC 1924 – 1949 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  51. Võ CHỨC 1925 – 1947 · Vạn Khánh - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  52. Võ CÂY 1920 – 1949 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  53. Võ CÔNG Sinh 1945 · Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  54. Võ CẦN Miền Bắc, Miền Bắc
  55. Võ CẦU Hy sinh 1949 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  56. Võ CẬN 1902 – 1950 · Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã
  57. Võ Phúc CƯỜNG Hy sinh 1948
  58. Võ Thị CÁT (CÁ) 1945 – 1973 · Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
  59. Võ Văn CHIÊM Hy sinh 1966 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  60. Võ Đăng CỬ 1928 – 1946 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  61. VĂN CHÁT Hy sinh 1949 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  62. VĂN NGỌC NĂM(Sự) 1936 – 1965 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
  63. VĂN XUÂN THẠCH 1964 – 1985 · Phú Lộc, Diên Khánh, Diên Khánh
  64. VŨ TRUNG ÂN 1921 – 1947 · Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa