Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh
tỉnh Khánh Hoà
464 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- TRẦN VĂN TƯ 1962 – 1982 · 43/12 Bến chợ, Nha Trang, Nha Trang
- TRẦN VĂN VINH 1940 – 1965 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN VĂN YÊN Hy sinh 1967 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- TRẦN VĂN YÊN 1935 – 1967 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- TRẦN VĂN ĐÊ 1962 – 1984 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN VĂN ĐỒNG Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN VỌNG XUÂN Hy sinh 1950 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN XIẾT 1913 – 1948 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN XƯỚC 1923 – 1972 · Thị Trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
- TRẦN ÂN 1927 – 1969 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐANG 1960 – 1978 · Ninh Hiệp - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐIỀN 1922 – 1950 · Vạn hưng - Vạn ninh - Khánh Hòa
- TRẦN ĐOAN 1927 – 1946 · Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÀO 1923 – 1948 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÌNH BẢN 1929 – 1953 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÌNH CHUYÊN Hy sinh 1949 · Ninh Phụng, Ninh Bình, Ninh Bình
- TRẦN ĐÌNH CÔN 1900 – 1950 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÌNH HẢI Hy sinh 1979 · Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÌNH LAC 1944 – 1967 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÌNH LẦU 1942 – 1971 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÌNH THUẬN 1951 – 1967 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐÌNH THUẬT 1920 – 1966 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐẬU (Thao) 1944 – 1969 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐỊNH Hy sinh 1949 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐỘ 1916 – 1947 · Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐỦ 1943 – 1963 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ĐỨC PHÙNG 1917 – 1947 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦN ƠN 1923 – 1948 · Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- TRẦN ẨM Hy sinh 1969 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRẦNH ĐÌNH KHÁNH Hy sinh 1946 · Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRỊNH CUNG 1909 – 1972 · TT Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
- TRỊNH DI 1914 – 1948 · Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRỊNH HỒNG DŨNG 1956 – 1980 · Ba Ngòi, Cam Ranh, Cam Ranh
- TRỊNH KẾ 1926 – 1946 · Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRỊNH MÃO Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- TRỊNH PHÁT 1920 – 1948 · Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRỊNH THI Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- TRỊNH VĂN PHỤNG 1960 – 1981 · Ninh Hiệp - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRỊNH ĐOÀN 1950 – 1972 · Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TRỊNH ĐỰC 1917 – 1950 · Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Thái Văn CHÂU 1930 – 1947 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trà Lương Ninh Tây, Ninh Tây
- Trương CHÒM 1920 – 1949 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần CHEO Hy sinh 1972 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Trần CHÚNG Hy sinh 1948 · Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần CHỈ 1900 – 1950 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần CÁT 1908 – 1946 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần CƯƠNG 1915 – 1949 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần CƯỜNG 1921 – 1949 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần Quang CÁT Hy sinh 1953
- Trần Thị CHÚT Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Việt CƯỜNG Hy sinh 1969 · Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần Văn CHÍNH 1915 – 1948 · Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- Trần Văn CỦI 1920 – 1951 · Van Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- Trịnh CUNG 1915 – 1972 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TÔ VĂN ƠN 1920 – 1969 · Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
- TÔ VĂN ƠN 1920 – 1969 · Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
- TÔ ĐÌNH KỶ 1955 – 1977 · Thanh Ba, Phú Thọ (chưa rõ bên trái hay phải), Phú Thọ (chưa rõ bên trái hay phải)
- TẠ VĂN HƯNG 1955 – 1975 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
- TẢ NGỌC GIÁO 1937 – 1965 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- TỪ NGỌC QUÝ Hy sinh 1970 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Từ CHƠN 1913 – 1951 · Vạn Thọ - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- VO VĂN MINH Hy sinh 1948 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ BÁ DÔ 1926 – 1950 · Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ BÈO 1920 – 1952 · TT Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
- VÕ BẢN 1910 – 1949 · Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ CHÃNG 1911 – 1947 · Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ CÔNG ĐỨC 1959 – 1979 · 45 - Ngô Gia Tự - nha Trang
- VÕ CỘ 1917 – 1948 · Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ DI (EM) 1907 – 1950 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ DIỆN 1948 – 1970 · Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- VÕ DIỆN 1926 – 1949 · Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ DUY HUY Hy sinh 1949 · Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ DẦN Hy sinh 1949 · Vạn phước - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- VÕ GHÉ Sinh 1931 · Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ GIÁC Hy sinh 1949 · Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ HÙNG CƯỜNG 1961 – 1981 · Vĩnh Trung, Nha Trang, Nha Trang
- VÕ HỮU THÁI 1895 – 1949 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ KHÁI 1944 – 1947 · Ninh đa Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
- VÕ KHẮC HUY 1954 – 1982 · Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- VÕ LIÊM Hy sinh 1948 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ LƯỜNG 1930 – 1950 · Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ LẮM Hy sinh 1952 · Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ MIỄN 1914 – 1952 · Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ MÃNH 1929 – 1950 · Ninh Xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ MẪN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- VÕ NGHIỆP 1929 – 1948 · Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa
- VÕ NGỌC OANH 1900 – 1967 · Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ NHO Hy sinh 1949 · Ninh Xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ NHÂN Hy sinh 1969 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ NHẸT 1928 – 1949 · Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ NHỨT Hy sinh 1947 · Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ NÊ 1962 – 1984 · Ninh Xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ NỞ 1949 – 1972 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ PHÁCH Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- VÕ PHƯỚC LÝ Sinh 1919 · Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
- VÕ PHƯỚC LÝ Sinh 1919 · Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi
- VÕ PHỤNG Hy sinh 1969 · Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ QUANG LƯU 1928 – 1949 · Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- VÕ RẤT Hy sinh 1967 · Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa