Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành

tỉnh Nghệ An

372 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Duy Long 1951 – 1973 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  2. Thái Duy Quyền 1942 – 1974 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  3. Thái Duy Thanh 1945 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  4. Thái Duy Thăng 1950 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Thái Hữu Huề Hy sinh 1948 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  6. Thái Hữu Hồng 1949 – 1967 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  7. Thái Hữu Song 1948 – 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  8. Thái Hữu Thiểm 1947 – 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  9. Thái Hữu Thuý Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  10. Thái Hữu Đinh Hy sinh 1979 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  11. Thái Sỹ Thuỳ 1959 – 1998 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  12. Thái Văn Lạng 1956 – 1978 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  13. Thái Văn Trình 1935 – 1967 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  14. Thái Đình Thành Hy sinh 1972 · Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  15. Trương Công Châu 1942 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  16. Trương Công Lý Hy sinh 1966 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  17. Trương Quốc Khánh Hy sinh 1968 · Văn Long - Tân Kỳ - Nghệ An
  18. Trương Văn Thư 1950 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  19. Trương Văn Trung 1962 – 1983 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
  20. Trương Xuân Thanh Hy sinh 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  21. Trần Bá Khâm Hy sinh 1969 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
  22. Trần Bá Thiết 1936 – 1968 · Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
  23. Trần Bá Thạch Hy sinh 1967
  24. Trần Châu Hy sinh 1972 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
  25. Trần Danh Thoại 1925 – 1953 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  26. Trần Danh Tiến Hy sinh 1930 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  27. Trần Danh Tâm 1968 – 1953 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  28. Trần Huy Thông 1934 – 1969 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  29. Trần Khánh Tình 1958 – 1979 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  30. Trần Long Hy sinh 1952 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  31. Trần Thanh Vàng 1935 – 1981 · Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  32. Trần Thoại Ngữ 1945 – 1979 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  33. Trần Thế Đẩu 1945 – 1970 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  34. Trần Tôn Châu 1949 – 1970 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  35. Trần Văn Dũng Hy sinh 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  36. Trần Văn Huỳnh 1947 – 1969 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  37. Trần Văn Hưởng 1958 – 1983 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  38. Trần Văn Lương 1949 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  39. Trần Văn Thiệu Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  40. Trần Văn Thoại Hy sinh 1968 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
  41. Trần Văn Thụ 1952 – 1970 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  42. Trần Văn Tú Hy sinh 1968 · Phú Cường, Hưng Yên, Hưng Yên
  43. Trần Đình Lộc Hy sinh 1972 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An
  44. Trần Đình Minh Hy sinh 1954 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  45. Tăng Văn Huệ Hy sinh 1949 · Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An
  46. Võ Ang Hy sinh 1953 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  47. Võ Hồng Nhị 1954 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  48. Võ Trọng Hùng Hy sinh 1966 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Võ Văn Trân 1941 – 1974 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  50. Võ Văn Đạo 1958 – 1966 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  51. Vũ Viết Hiền 1943 – 1970 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  52. Vũ Văn Thân Hy sinh 1979 · Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  53. Vũ Văn Vân 1949 – 1979 · TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  54. Đ.C Kiên Hy sinh 1962 · Nghĩa Đức, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  55. Đinh Văn Tuyên 1951 – 1971 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  56. Đàm Thị Bỗn 1947 – 1968 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  57. Đàm Văn Nuôi 1930 – 1967 · Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  58. Đào Thanh Hải Hy sinh 1979 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  59. Đào Văn Thường 1944 – 1963 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  60. Đào Văn Thắng 1952 – 1969 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  61. Đào Văn Đường 1955 – 1975 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  62. Đào Văn Ước 1946 – 1969 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  63. Đường Như Tố 1955 – 1975 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  64. Đường Thông 1943 – 1965 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  65. Đường Xuân Bảo 1954 – 1975 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An
  66. Đặng Bá Nguyên 1943 – 1970 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  67. Đặng Bá Xiến 1918 – 1953 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
  68. Đặng Trọng Lệ Hy sinh 1979 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
  69. Đặng Trọng Trừ 1938 – 1971 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  70. Đặng Xuân Phước 1939 – 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  71. Đồng Văn Hiền Hy sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
  72. Đồng Văn Minh 1950 – 1971 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An