Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh

Quảng Trị

874 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Hiệp Sinh 1912 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Võ Văn Hoà Duy Hoà - Duy Xuyên - Quảng Nam
  3. Võ Văn Hồng Sinh 1937 · Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
  4. Võ Văn Kiền Sinh 1919 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Võ Văn Kỷ Sinh 1941 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Võ Văn Nghĩa Hy sinh 1966 · Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  7. Võ Văn Phong Sinh 1923 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Võ Văn Phương Hy sinh 1969 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  9. Võ Văn Phước Sinh 1935 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Võ Văn Quảng Vạn Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  11. Võ Văn Sừng Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  12. Võ Văn Thi 1924 – 1947 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Võ Văn Thi Hải Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình
  14. Võ Văn Thiệu Hy sinh 1905 · Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
  15. Võ Văn Thí Sinh 1947 · Lương An - Gia Lương - Hà Bắc
  16. Võ Văn Thỏn Sinh 1920 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  17. Võ Văn Thứ Sinh 1919 · Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Võ Văn Tuấn Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  19. Võ Văn Tân Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  20. Võ Văn Vảng 1926 – 1954 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Võ Văn Vầy Sinh 1931 · Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Võ Văn Vọng Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị
  23. Võ Văn Đan Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  24. Võ Văn Đại 1913 – 1951 · Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Võ Xuân Diễn Hy sinh 1967 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  26. Võ Xuân Nghi Sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Võ Xuân Quý Hy sinh 1968 · Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Võ út 1929 – 1968 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Võ Đình Long Hy sinh 1972 · Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  30. Võ Đình Pháp Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
  31. Võ Đình Thứ 1802 – 1967 · Đông Hưng - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  32. Võ Đại Sinh 1920 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  33. Võ Đức Tráng 1918 – 1965 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  34. Văn Lợi Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  35. Văn Ngọc Minh Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  36. Văn Đức Thanh Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
  37. Vĩnh Văn Vinh Hy sinh 1968 · Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây
  38. Vũ Bá Bình Sinh 1895 · Bình Sơn - Đông Sơn - Thanh Hoá
  39. Vũ Bá Nghi Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây
  40. Vũ Chí Luyến Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc
  41. Vũ Chế Hạng Hy sinh 1972 · Mai Lĩnh - Từ Liêm - Hà Nội
  42. Vũ Huy Tưởng 1948 – 1971 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  43. Vũ Hải Châu Hy sinh 1894 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  44. Vũ Hồng Bình Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
  45. Vũ Hữu Thịnh Hy sinh 1968 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
  46. Vũ Kỳ Tài Hy sinh 1968 · Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  47. Vũ Kỳ Tài Hy sinh 1968 · Tùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  48. Vũ Minh Huyến Hy sinh 1967 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  49. Vũ Minh Thanh Hy sinh 1894 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng
  50. Vũ Minh Tài Sinh 1945 · Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  51. Vũ Ngọc Huế Hy sinh 1966 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà
  52. Vũ Nhân Dân Hy sinh 1972 · Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng
  53. Vũ Quang Khứ Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng
  54. Vũ Quang Việt Hy sinh 1972 · Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà
  55. Vũ Quốc Hùng Hy sinh 1968 · Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  56. Vũ Quốc Hùng Hy sinh 1968 · Đức Cơ - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
  57. Vũ Thanh Tuấn Đông Cát - Đông Quan - Hà Tây
  58. Vũ Thiên Bảo Hy sinh 1967 · Yên Khê - Yên Khánh - Ninh Bình
  59. Vũ Thế Lãng Khúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc
  60. Vũ Thế Lết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Vũ Thế Mỹ Hy sinh 1968 · Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình
  62. Vũ Thế Quát Hy sinh 1972 · Số 9 - Phố Cát Dài - Hải Phòng
  63. Vũ Trọng Hường Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An
  64. Vũ Tân Trào Hy sinh 1894 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  65. Vũ Tấn Đức Hy sinh 1969 · Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà
  66. Vũ Đinh Tuyến Hy sinh 1968 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  67. Vũ Đình Quyên Sinh 1930 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá
  68. Vũ Đình Tiến Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  69. Vũ Đức Chuông Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá
  70. Vũ Đức Hoà Sinh 1935 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  71. Vũ Đức Lân Hy sinh 1967 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  72. Vũ Đức Nụ Hy sinh 1969 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  73. Vũ Đức Tải Sinh 1930 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hoá
  74. Vỗ Dương Hy sinh 1967 · Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng